1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 199

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 199
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 368,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 199 Câu 1 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu l[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 199.

Câu 1 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

Câu 2 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

D Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

Câu 3 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam

Câu 4 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 5 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A nhu cầu sử dụng điện cao B cơ sở hạ tầng còn yếu.

C sông ngòi ngắn dốc D sự phân mùa của khí hậu.

Câu 6 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

B các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

C đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

D biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

Câu 8 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

Trang 2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

B Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của vùng

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 11 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 13 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Đài Loan B Nhật Bản và Xingapo.

C Hoa Kì và Trung Quốc D Hoa Kì và Nhật Bản.

Câu 16

Cho biểu đồ: 

Trang 3

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

D Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

Câu 18

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

Câu 20

Cho biểu đồ: 

Trang 4

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

B Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

C Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

D Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

Câu 21 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

D Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.

C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

Câu 23 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

Câu 25 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.

C đồi núi ở xa trong đất liền D nhiều sông suối đổ ra biển.

Câu 26 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

Câu 27 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Trang 5

Năm 2010 2014 2016 2017

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 29 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam.

C gió mùa Đông Nam D Tin phong bán cầu Nam.

Câu 30 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

B định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

C lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

D tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

Câu 31 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

Câu 33 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 34 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

Trang 6

Câu 35 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Xu hướng già hóa dân số B Quy mô dân số lớn.

C Gia tăng cơ học cao D Tuổi thọ ngày càng cao.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 37 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A gió mùa Tây Nam B dải hội tụ nhiệt đới.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Nam.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 39

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Câu 40 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A tín Phong bán cầu Bắc B áp thấp nóng phía tây lấn sang.

C tín Phong bán cầu Nam D gió mùa mùa hạ đến sớm.

Ngày đăng: 06/04/2023, 22:07

w