1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 124

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 124
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 340,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 124 Câu 1 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 124.

Câu 1 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào sau

đây?

A Gia tăng cơ học cao B Tuổi thọ ngày càng cao.

C Quy mô dân số lớn D Xu hướng già hóa dân số.

Câu 2 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

C hình thành các vùng đồi núi thấp D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

Câu 4 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Số đô thị giống nhau ở các vùng.

C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

Câu 5 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá mẹ badan và đá axit.

C đá phiến và đá axit D đá vôi và đá phiến.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

B Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia súc tăng, gia cầm giảm.

D Gia súc tăng, gia cầm tăng.

Câu 8 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A mạng lưới sông ngòi dày đặc B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.

C được sự điều tiết của các hồ nước D nguồn nước ngầm phong phú.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Bạc Liêu.

C Định An, Kiên Lương D Định An, Năm Căn.

Trang 2

Câu 10 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

Câu 11 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

Câu 12

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Việt Nam luôn là nước xuất siêu.

C Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

Câu 13 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A đều có quy mô rất lớn B có nhiều loại khác nhau.

C cơ sở hạ tầng hiện đại D phân bố đồng đều cả nước

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Trang 3

C Quảng Bình D Nghệ An.

Câu 15 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

C Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

D Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

Câu 16 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 17 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A gió mùa Đông Nam B dải hội tụ nhiệt đới.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam.

Câu 18 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A xung quanh có để sống, để biển bao bọc

B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

D mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

Câu 19 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Vũng Áng B Vân Đồn C Định An D Hòn La

Câu 21 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 22 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 23 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

Trang 4

B đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

Câu 24 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Mã.

C Đồng bằng sông Cả D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 25

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

B Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

C Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 27

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Trang 5

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 29 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A PleiKu B Kon Tum C Sín Chải D Đắc Lắc

Câu 31 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 34 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 36 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Bắc

Câu 37 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

Câu 38 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A thành phố Đà Nẵng B tỉnh Quảng Ngãi.

C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Khánh Hòa

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hạ Long B Bắc Ninh C Cẩm Phả D Việt Trì.

Câu 40 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

Trang 6

C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

Ngày đăng: 06/04/2023, 22:08

w