1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 003

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 003
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 149,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 003 Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đ[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 003.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa của

Đà Lạt và Nha Trang?

A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Thuận An B Vũng Áng C Nhật Lệ D Cửa Lò.

Câu 3 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

Câu 4

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 5 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của vùng

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Trang 2

A Tày - Thái B Việt - Mường.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Xingapo.

C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Nhật Bản.

Câu 9 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

C vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

D đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Đắc Lắc B Kon Tum C Sín Chải D PleiKu.

Câu 11 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Philippin thấp hơn Malaixia B Inđônêxia thấp hơn Philippin.

C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

Câu 12 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Câu 13 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

Trang 3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

Câu 15 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

Câu 16 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ badan và đá axit B đá vôi và đá phiến.

C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá phiến và đá axit.

Câu 17 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Bão B Lũ quét C Động đất D Hạn hán.

Câu 18 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B Tin phong bán cầu Nam.

Câu 19 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 20 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A KonTum và Gia Lai B Bình Phước và ĐăkLăk.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Lâm Đồng và Gia Lai.

Câu 21 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

Câu 22 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sông ngòi ngắn dốc B cơ sở hạ tầng còn yếu.

C sự phân mùa của khí hậu D nhu cầu sử dụng điện cao.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Trang 4

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 26 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

B Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

C Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 28 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

Câu 29 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

B xung quanh có để sống, để biển bao bọc

C các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

D địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 31

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

D Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 32 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

Trang 5

A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Câu 33 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B khai thác quá mức nguồn lợi.

C tăng cường xuất khẩu hải sản D gia tăng các thiên tai.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng, Đà Nẵng.

Câu 35 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A áp thấp nóng phía tây lấn sang B gió mùa mùa hạ đến sớm.

C tín Phong bán cầu Bắc D tín Phong bán cầu Nam.

Câu 36 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

D biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 38 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 39 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Bắc

Câu 40 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

D bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

Ngày đăng: 06/04/2023, 22:06

w