Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 556 Câu 1 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do A khai thác[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 556.
Câu 1 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Câu 2 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam
Câu 3 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
C Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
D Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
Câu 4 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
B đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
D phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
Câu 6 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
D Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
Câu 7 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
D nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
Câu 8 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Trình độ đô thị hóa còn rất thấp B Số đô thị giống nhau ở các vùng.
C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
Câu 9 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Trang 2C dầu khí D cát thủy tinh.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Vũng Áng B Nhật Lệ C Cửa Lò D Thuận An.
Câu 11 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
C dải hội tụ nhiệt đới D Tín phong bán cầu Bắc
Câu 12 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng,
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có nhiều dân tộc ít người.
C Có quy mô dân số lớn D Gia tăng tự nhiên rất cao.
Câu 14
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào
sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 16 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
B nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
C nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
D vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
Câu 17 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
B quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 18 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA,
Trang 3GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 20 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
Câu 21 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A tăng cường xuất khẩu hải sản B khai thác quá mức nguồn lợi.
C gia tăng các thiên tai D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 22 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn B Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.
C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
Câu 25 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 4Đồng bằng sông Hồng 99,7 6085,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
Câu 26 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
B dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
C cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
D mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
Câu 27 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
Câu 28 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
C Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 29 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B mưa nhiều vào thu đông.
C hai mùa khác nhau rõ rệt D mưa lớn vào đầu mùa hạ.
Câu 30 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A nhu cầu sử dụng điện cao B sự phân mùa của khí hậu.
C cơ sở hạ tầng còn yếu D sông ngòi ngắn dốc
Câu 31
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
Trang 5(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 32 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
B Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
C Thu hút nguồn lao động có chất lượng
D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 34 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 38 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
C Năng suất lao động chưa cao D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
Câu 39 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 40 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
Trang 6C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.