1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 270

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 270
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 213,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 270 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đ[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 270.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất lâm nghiệp có rừng.

B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

C đất phi nông nghiệp.

D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Vũng Áng B Thuận An C Cửa Lò D Nhật Lệ.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 6 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

D Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

Câu 7

Trang 2

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hải Phòng, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 9 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A dệt may, xi măng và hoá chất.

B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

C cơ khí và luyện kim.

D vật liệu xây dựng và phân hoá học

Câu 10 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C gió phơn Tây Nam D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 11 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

D Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

Câu 12 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Mã.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Cả.

Câu 13 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

Câu 14 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Trang 3

A nhiệt độ thấp B địa hình dốc

Câu 15

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 16 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 17 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

Câu 18

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 19 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

Trang 4

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

Câu 20 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Năng suất lao động chưa cao B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

C Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

Câu 22 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hạ Long B Bắc Ninh C Việt Trì D Cẩm Phả.

Câu 25 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

C Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

D Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

Câu 26 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

A Gió phơn Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc

Câu 27 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

Trang 5

A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

Câu 28 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

Câu 29 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

C Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

Câu 31 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

Câu 32 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

Câu 33 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C tỉnh Quảng Ngãi D tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 34 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ badan và đá axit B đá vôi và đá phiến.

C đá phiến và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.

Câu 35 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A khai thác quá mức nguồn lợi B tăng cường xuất khẩu hải sản.

C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D gia tăng các thiên tai.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Năm Căn B Định An, Kiên Lương.

C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Bạc Liêu.

Câu 37 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

C Hầu hết là địa hình núi cao D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Trang 6

B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

C Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

Câu 39 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 40 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Đồng bằng sông Hồng, B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:23

w