Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 195 Câu 1 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên A đ[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 195.
Câu 1 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá mẹ badan và đá axit B đá mẹ ba dan và đá vôi.
C đá phiến và đá axit D đá vôi và đá phiến.
Câu 2
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
Câu 3 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
C Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào sau
đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 5 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
Câu 6 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Trang 2Câu 7 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
B định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
C lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
Câu 8 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
D Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
B Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
D Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
Câu 10 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 11 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 12
Cho biểu đồ:
Trang 3CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 13 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
Câu 15 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Trang 4Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Xingapo.
C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Đài Loan.
Câu 20 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 21 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A được sự điều tiết của các hồ nước B mạng lưới sông ngòi dày đặc
C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D nguồn nước ngầm phong phú.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất phi nông nghiệp.
B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
C đất lâm nghiệp có rừng.
D đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
Câu 23 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
Trang 5D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 26 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
C đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
D các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
Câu 27 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 28 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B Gia súc tăng, gia cầm tăng.
C Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
D Gia súc tăng, gia cầm giảm.
Câu 30 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.
Câu 31 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 32 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 34 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
Trang 6B đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
C phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
Câu 35 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vũng Áng B Định An C Hòn La D Vân Đồn.
Câu 37 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Thu hút nguồn lao động có chất lượng
B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
C Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
Câu 40 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là