1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 196

5 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 196
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 202,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 196 Câu 1 Cho bảng số liệu DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 196.

Câu 1 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 2 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng,

Câu 3 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

B Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

Câu 4 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Đông Bắc

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 6 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

Câu 7 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

Trang 2

D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

Câu 8 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

D Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

C Định An, Kiên Lương D Năm Căn, Rạch Giá.

Câu 10 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 11 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Cửa Lò B Vũng Áng C Thuận An D Nhật Lệ.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 14 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B tăng cường xuất khẩu hải sản.

C khai thác quá mức nguồn lợi D gia tăng các thiên tai.

Câu 15 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 16 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Động đất B Lũ quét C Bão D Hạn hán.

Câu 17 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

Trang 3

D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

Câu 18 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

D các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

Câu 21 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

B nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

C định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

D tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

Câu 22 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Nam.

Câu 23 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Năng suất lao động chưa cao B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

Câu 24 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

C vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

D vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

D Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Trang 4

A Sông Đồng Nai B Sông Hồng.

Câu 29 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

Câu 32 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

B Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

Câu 33

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 34 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

C Hầu hết là địa hình núi cao D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

Câu 35 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 36 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

Trang 5

A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá vôi và đá phiến.

C đá mẹ badan và đá axit D đá phiến và đá axit.

Câu 37 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 38 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

Câu 39 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

C gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

D nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

Câu 40 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:20

w