Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 516 Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam? A Đồi núi chiếm phầ[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 516.
Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B Hầu hết là địa hình núi cao.
C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Việt Trì B Cẩm Phả C Hạ Long D Bắc Ninh.
Câu 3 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng còn yếu B nhu cầu sử dụng điện cao.
C sự phân mùa của khí hậu D sông ngòi ngắn dốc
Câu 4
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
Câu 5 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản
xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Trang 2C Hà Nội và Đà Nẵng D Hà Nội và Hải Phòng.
Câu 7 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 8 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Kiên Lương B Năm Căn, Rạch Giá.
C Định An, Bạc Liêu D Định An, Năm Căn.
Câu 10
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 11
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
Trang 3C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 12 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
Câu 13 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tín phong bán cầu Bắc B Tin phong bán cầu Nam.
Câu 14 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
Câu 15 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng,
Câu 16 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 21 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Trang 4Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 22 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Năng suất lao động chưa cao.
Câu 23 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
B Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Xingapo.
C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Nhật Bản.
Câu 26 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Malaixia cao hơn Thái Lan B Philippin thấp hơn Malaixia
C Inđônêxia thấp hơn Philippin D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 28 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 29 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
Trang 5A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
C cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A PleiKu B Kon Tum C Đắc Lắc D Sín Chải.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 32 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
Câu 33 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.
Câu 35 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
Câu 36 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A nguồn nước ngầm phong phú B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.
C được sự điều tiết của các hồ nước D mạng lưới sông ngòi dày đặc
Câu 37 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
Trang 6B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
C Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
D Thu hút nguồn lao động có chất lượng
Câu 38 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
Câu 39 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.
C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
C Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh D Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.