1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 394

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2022 địa lý
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 284,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 394 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào khô[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 394.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Đắc Lắc B Kon Tum C Sín Chải D PleiKu.

Câu 2 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 3 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

B Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất phi nông nghiệp.

B đất lâm nghiệp có rừng.

C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

Câu 7 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 8 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

Trang 2

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm giảm.

B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia súc tăng, gia cầm tăng.

Câu 10 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sông ngòi ngắn dốc B cơ sở hạ tầng còn yếu.

C sự phân mùa của khí hậu D nhu cầu sử dụng điện cao.

Câu 11 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

Năm Tổng diện tích Đất nông

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

Câu 13 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

Câu 14 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D hình thành các vùng đồi núi thấp.

Câu 15 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Mã B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cả D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 16 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

C sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

Trang 3

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Câu 17 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Quy mô dân số lớn B Xu hướng già hóa dân số.

C Gia tăng cơ học cao D Tuổi thọ ngày càng cao.

Câu 18 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C thành phố Đà Nẵng D tỉnh Quảng Ngãi.

Câu 19 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

C vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

D đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

Câu 20 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

Câu 21

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

Trang 4

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 26 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 27 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Thu hút nguồn lao động có chất lượng

B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

C Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

D Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

Câu 28 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 30 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

C gió mùa Đông Nam D Tin phong bán cầu Nam.

Câu 31 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 32 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

Trang 5

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Vân Đồn B Định An C Hòn La D Vũng Áng.

Câu 34 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A nguồn nước ngầm phong phú B mạng lưới sông ngòi dày đặc

C được sự điều tiết của các hồ nước D có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông Câu 35 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Lũ quét B Hạn hán C Động đất D Bão.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hạ Long B Việt Trì C Cẩm Phả D Bắc Ninh.

Câu 37 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 38 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

Câu 39

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Trang 6

C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Vũng Áng B Cửa Lò C Thuận An D Nhật Lệ.

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:24

w