Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 546 Câu 1 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là A đều có quy mô rất lớn B phân bố[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 546.
Câu 1 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A đều có quy mô rất lớn B phân bố đồng đều cả nước
C cơ sở hạ tầng hiện đại D có nhiều loại khác nhau.
Câu 2
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 3 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở
vào)?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 5 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
D xung quanh có để sống, để biển bao bọc
Câu 6 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
Trang 2B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
D Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
Câu 7 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng
của
A gió mùa Đông Nam B Tín phong bán cầu Bắc
C dải hội tụ nhiệt đới D gió mùa Tây Nam.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào sau
đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 9 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 11 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng còn yếu B sự phân mùa của khí hậu.
C sông ngòi ngắn dốc D nhu cầu sử dụng điện cao.
Câu 12 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A gió mùa mùa hạ đến sớm B áp thấp nóng phía tây lấn sang.
C tín Phong bán cầu Bắc D tín Phong bán cầu Nam.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 14 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
B dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
Câu 15 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng, D Bắc Trung Bộ.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 17 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
Trang 3Câu 18 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
C khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt D nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
Câu 19 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Cửa Lò B Nhật Lệ C Thuận An D Vũng Áng.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
Câu 22 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
D Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
Câu 24 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
Câu 25 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá vôi và đá phiến B đá phiến và đá axit.
C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá mẹ badan và đá axit.
Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có quy mô dân số lớn.
C Gia tăng tự nhiên rất cao D Có nhiều dân tộc ít người.
Câu 27 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 28 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 30 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Trang 4B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vân Đồn B Vũng Áng C Định An D Hòn La
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Bắc Ninh B Hạ Long C Việt Trì D Cẩm Phả.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Kon Tum B PleiKu C Sín Chải D Đắc Lắc
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 36 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
D Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 37 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
D Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
Câu 39 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc B nguồn nước ngầm phong phú.
C được sự điều tiết của các hồ nước D có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông Câu 40 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.