1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2023 địa lý mã đề 085

6 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2023 địa lý mã đề 085
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 368,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 085 Câu 1 Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 085.

Câu 1 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

D Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 4 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Cả.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 6 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

Câu 7

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

Trang 2

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 8

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

B Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở

vào)?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

Câu 10 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

Câu 11 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá vôi và đá phiến B đá phiến và đá axit.

C đá mẹ badan và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.

Câu 12 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

B Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

Trang 3

C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

Câu 13 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

C đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Nhật Lệ B Cửa Lò C Vũng Áng D Thuận An.

Câu 15 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 16 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 18 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Khánh Hòa

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B Số đô thị giống nhau ở các vùng.

C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 23 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

Câu 24 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

Trang 4

A Tin phong bán cầu Nam B gió mùa Tây Nam.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Nam.

Câu 25 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

B vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

C đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Kiên Lương.

Câu 27 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 28 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

Câu 29 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A KonTum và Gia Lai B Lâm Đồng và Gia Lai.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Bình Phước và ĐăkLăk.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 31 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

Trang 5

D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

Câu 32

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

C Biên Hòa, Cần Thơ D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 35 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.

C phân bố đồng đều cả nước D đều có quy mô rất lớn.

Câu 36 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Xingapo B Hoa Kì và Trung Quốc

C Hoa Kì và Nhật Bản D Nhật Bản và Đài Loan.

Câu 38 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có nhiều dân tộc ít người B Dân tộc Kinh là đông nhất.

C Gia tăng tự nhiên rất cao D Có quy mô dân số lớn.

Câu 39 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A tín Phong bán cầu Bắc B áp thấp nóng phía tây lấn sang.

C tín Phong bán cầu Nam D gió mùa mùa hạ đến sớm.

Câu 40

Cho biểu đồ: 

Trang 6

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:07

w