Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 276 Câu 1 Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 Quốc gia[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 276.
Câu 1 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Philippin thấp hơn Malaixia B Inđônêxia thấp hơn Philippin.
C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Malaixia cao hơn Thái Lan.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vũng Áng B Hòn La C Định An D Vân Đồn.
Câu 4 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
C Tín phong bán cầu Bắc D gió phơn Tây Nam.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.
C Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai D Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn Câu 6 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
B Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
D Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
Câu 7 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Trang 2A nhiệt độ thấp B địa hình dốc
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 9 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
B Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 10 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 11 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 12 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
C Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
Câu 13 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 15 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Trang 3Kinh tế nhà nước 157359,1 150189,1 152207,2 155746,9
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 16 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Năng suất lao động chưa cao.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
D Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Cửa Lò B Vũng Áng C Nhật Lệ D Thuận An.
Câu 19 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan cận xích đạo gió mùa B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa
C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Trình độ đô thị hóa còn rất thấp B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Số đô thị giống nhau ở các vùng.
Câu 21 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
D có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
Câu 22 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào
sau đây?
A Gia tăng cơ học cao B Xu hướng già hóa dân số.
C Quy mô dân số lớn D Tuổi thọ ngày càng cao.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
Trang 4Câu 24 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
Câu 25 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
D Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
Câu 26 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá mẹ badan và đá axit B đá phiến và đá axit.
C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá vôi và đá phiến.
Câu 27 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.
Câu 28 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B Gia súc tăng, gia cầm tăng.
C Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
D Gia súc tăng, gia cầm giảm.
Câu 32 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
C đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
Câu 33 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
Câu 34 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
Trang 5A KonTum và Gia Lai B ĐăkLăk và Lâm Đồng.
C Lâm Đồng và Gia Lai D Bình Phước và ĐăkLăk.
Câu 35 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
B đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
Câu 36 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Gia tăng tự nhiên rất cao B Dân tộc Kinh là đông nhất.
C Có nhiều dân tộc ít người D Có quy mô dân số lớn.
Câu 37
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
D Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
Câu 38
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
Trang 6D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 40 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc B nguồn nước ngầm phong phú.
C được sự điều tiết của các hồ nước D có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.