Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 357 Câu 1 Cho biểu đồ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU Theo b[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 357.
Câu 1
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
C Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
Câu 2 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A cơ sở hạ tầng hiện đại B phân bố đồng đều cả nước
C đều có quy mô rất lớn D có nhiều loại khác nhau.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Nhật Lệ B Thuận An C Cửa Lò D Vũng Áng.
Câu 4 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
B địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
Câu 5 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A gió mùa Đông Nam B Tín phong bán cầu Bắc
C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Tây Nam.
Câu 6 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 2Đông Nam Bộ 270,5 1422,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 8 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B gia tăng các thiên tai.
C tăng cường xuất khẩu hải sản D khai thác quá mức nguồn lợi.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 10 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
B Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
D Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
Câu 11
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước xuất siêu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
Trang 3Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có nhiều dân tộc ít người B Dân tộc Kinh là đông nhất.
C Có quy mô dân số lớn D Gia tăng tự nhiên rất cao.
Câu 13 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
Câu 14 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A cơ khí và luyện kim.
B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
C dệt may, xi măng và hoá chất.
D vật liệu xây dựng và phân hoá học
Câu 15 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
B đất phi nông nghiệp.
C đất lâm nghiệp có rừng.
D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 18 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá vôi và đá phiến B đá mẹ badan và đá axit.
C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá phiến và đá axit.
Câu 19 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Hầu hết là địa hình núi cao B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
Câu 20 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
B Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
Câu 21
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
Trang 4(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 22 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 23 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 26 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
Trang 5A bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi B hình thành các vùng đồi núi thấp.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
Câu 27 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 28 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
Câu 31 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A KonTum và Gia Lai B Lâm Đồng và Gia Lai.
C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Bình Phước và ĐăkLăk.
Câu 32 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 34 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng,
Câu 35 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
Trang 6D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai B Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.
C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái D Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai Câu 37 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 38 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
B Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
C Thu hút nguồn lao động có chất lượng
D Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
Câu 39 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
B Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
C Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?