Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 686 Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây c[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 686.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu vực
đồi núi nước ta?
A Các loại đất khác và núi đá B Đất feralit trên đá vôi.
C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên các loại đá khác
Câu 2 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A tăng cường xuất khẩu hải sản B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
C gia tăng các thiên tai D khai thác quá mức nguồn lợi.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất phi nông nghiệp.
B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
C đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
D đất lâm nghiệp có rừng.
Câu 4 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 5 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 6 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Năng suất lao động chưa cao.
C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Xingapo.
C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Trung Quốc
Câu 8 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
Câu 9 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
Trang 2Câu 10 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
B vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Trình độ đô thị hóa còn rất thấp B Số đô thị giống nhau ở các vùng.
C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 14 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
A gió mùa Đông Nam B Tín phong bán cầu Bắc
C dải hội tụ nhiệt đới D gió mùa Tây Nam.
Câu 15 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 16 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A nhu cầu sử dụng điện cao B cơ sở hạ tầng còn yếu.
C sông ngòi ngắn dốc D sự phân mùa của khí hậu.
Câu 17 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
B Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
Trang 3C Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
D Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 19 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
C xung quanh có để sống, để biển bao bọc
D mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 21 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 24
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
Trang 4A Sông Mê Công(Việt Nam) B Sông Đồng Nai.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Biên Hòa, Cần Thơ.
Câu 29 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
Câu 30 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A KonTum và Gia Lai B Lâm Đồng và Gia Lai.
C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Bình Phước và ĐăkLăk.
Câu 31 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.
C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
Câu 32 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A hai mùa khác nhau rõ rệt B lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
C mưa lớn vào đầu mùa hạ D mưa nhiều vào thu đông.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
Câu 34 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
B nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
D nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
Câu 35 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
Câu 36 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
Trang 5A Gió phơn Tây Nam B Gió mùa Tây Nam.
Câu 37 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
C Hà Nội và Hải Phòng D Hà Nội và Đà Nẵng.
Câu 39 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 40
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
C Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.