Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 072 Câu 1 Cho biểu đồ TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 2017 (N[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 072.
Câu 1
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
Câu 2 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A bờ biển dài, khúc khuỷu B nhiều sông suối đổ ra biển.
C đồi núi ăn lan sát ra biển D đồi núi ở xa trong đất liền.
Câu 3 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
Câu 4 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
D Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
Câu 5 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
Trang 2D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 6 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.
C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
Câu 7 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
Câu 8 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
Câu 9
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 10 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A nhu cầu sử dụng điện cao B sông ngòi ngắn dốc
C cơ sở hạ tầng còn yếu D sự phân mùa của khí hậu.
Câu 11 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
C định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Ven vịnh Thái Lan B Vùng ven sông Tiền và Hậu.
C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven Biển Đông.
Câu 13 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Trang 3Câu 14
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 15 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
Câu 16 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
C Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
D Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
Câu 18 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Bình Phước và ĐăkLăk B ĐăkLăk và Lâm Đồng.
C KonTum và Gia Lai D Lâm Đồng và Gia Lai.
Câu 19 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
Câu 20 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
Trang 4B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
Câu 21 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
B Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 22 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào
sau đây?
A Tuổi thọ ngày càng cao B Xu hướng già hóa dân số.
C Gia tăng cơ học cao D Quy mô dân số lớn.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
Câu 24 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A xung quanh có để sống, để biển bao bọc
B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
D các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Hải Phòng, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có nhiều dân tộc ít người B Có quy mô dân số lớn.
C Gia tăng tự nhiên rất cao D Dân tộc Kinh là đông nhất.
Câu 27 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Trang 5Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 28 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
A Tín phong bán cầu Bắc B gió phơn Tây Nam.
Câu 29 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 30 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Cửa Lò B Nhật Lệ C Thuận An D Vũng Áng.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Vùng Bắc Trung Bộ.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
Câu 35 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
A Sông Mê Công(Việt Nam) B Các sông khác
Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Trình độ đô thị hóa còn rất thấp B Số đô thị giống nhau ở các vùng.
C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Trang 6A Thanh Hoá B Nghệ An
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Trung Quốc B Hoa Kì và Nhật Bản.
C Nhật Bản và Xingapo D Nhật Bản và Đài Loan.