Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 073 Câu 1 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yế[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 073.
Câu 1 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 3 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
B Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
D Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Thuận An B Nhật Lệ C Cửa Lò D Vũng Áng.
Câu 6 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau
đây?
A Tuổi thọ ngày càng cao B Gia tăng cơ học cao.
C Xu hướng già hóa dân số D Quy mô dân số lớn.
Câu 7 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
Câu 8 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Trang 2Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Malaixia cao hơn Thái Lan.
C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Philippin thấp hơn Malaixia
Câu 9 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá mẹ badan và đá axit B đá vôi và đá phiến.
C đá phiến và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.
Câu 10 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
C sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
Câu 11 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Quảng Ngãi.
Câu 12 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
C Hầu hết là địa hình núi cao D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
Câu 13 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
C Định An, Kiên Lương D Năm Căn, Rạch Giá.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
Câu 16 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
Câu 17 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A có nhiều loại khác nhau B đều có quy mô rất lớn.
C cơ sở hạ tầng hiện đại D phân bố đồng đều cả nước
Câu 18 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 19 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
Trang 3A gió mùa Đông Nam B Tín phong bán cầu Bắc
C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Tây Nam.
Câu 20 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
Câu 21 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
C Vùng ven sông Tiền và Hậu D Ven vịnh Thái Lan.
Câu 23 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
Câu 24 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
C Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
D Thu hút nguồn lao động có chất lượng
Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, gia cầm tăng.
B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia súc tăng, gia cầm giảm.
D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 29 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
C Tín phong bán cầu Bắc D dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Trang 4C Sông Ba (Đà Rằng) D Sông Thái Bình.
Câu 31 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Cả.
Câu 32 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 33 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
B Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
C Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
D Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Câu 37 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
Câu 38 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A cơ khí và luyện kim.
B dệt may, xi măng và hoá chất.
C vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
D vật liệu xây dựng và phân hoá học
Câu 39
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Trang 5Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
Câu 40 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.
C hình thành các vùng đồi núi thấp D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.