Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 026 Câu 1 Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 026.
Câu 1 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Năng suất lao động chưa cao B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
Câu 3 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sự phân mùa của khí hậu B sông ngòi ngắn dốc
C nhu cầu sử dụng điện cao D cơ sở hạ tầng còn yếu.
Câu 4 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở
vào)?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 6 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A dệt may, xi măng và hoá chất.
B cơ khí và luyện kim.
C vật liệu xây dựng và phân hoá học
D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
Trang 2Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất phi nông nghiệp.
B đất lâm nghiệp có rừng.
C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
Câu 8 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 9 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn nhất
nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 10 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
Câu 11
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
Trang 3C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 12 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
C cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
Câu 13 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
Câu 14 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
B Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
C Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
Câu 15 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 16 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Hầu hết là địa hình núi cao.
C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
Câu 17 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
A tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu B thành phố Đà Nẵng.
Câu 18 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Trang 4A Hà Tĩnh B Nghệ An
Câu 20 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
Câu 21 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 23
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
B Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
Câu 24 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 25 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
C Móng Cái, Hoàng Liên Sơn D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
Câu 27 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 5Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng nghìn tấn
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
D Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
Câu 30 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
B Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái.
C Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai Câu 32 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A được sự điều tiết của các hồ nước B mạng lưới sông ngòi dày đặc
C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D nguồn nước ngầm phong phú.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên các loại đá khác B Các loại đất khác và núi đá.
C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên đá vôi.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Trang 6Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vân Đồn B Hòn La C Vũng Áng D Định An.
Câu 36 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 37 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng có độ sâu khoảng 200m.
B Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
C Vùng biển rộng 200 hải lý.
D Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 39 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A bờ biển dài, khúc khuỷu B đồi núi ở xa trong đất liền.
C đồi núi ăn lan sát ra biển D nhiều sông suối đổ ra biển.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?