1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2023 địa lý mã đề 020

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2023 địa lý mã đề 020
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 285,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 020 Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay? A Tỉ lệ dân[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 020.

Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B Số đô thị giống nhau ở các vùng.

C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 3 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

C đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 4 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

Câu 5

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

Trang 2

A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng

giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Vùng Bắc Trung Bộ.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa của

Đà Lạt và Nha Trang?

A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Cửa Lò B Thuận An C Nhật Lệ D Vũng Áng.

Câu 10 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 11 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 12 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Trang 3

C Môn - Khơ Me D Ngôn ngữ đan xen.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng giáp với Đông Nam Bộ B Vùng ven sông Tiền và Hậu.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

Câu 18 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A gió mùa mùa hạ đến sớm B tín Phong bán cầu Bắc

C áp thấp nóng phía tây lấn sang D tín Phong bán cầu Nam.

Câu 19 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

D Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

C Sông Mê Công(Việt Nam) D Sông Đồng Nai.

Câu 22 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

Câu 23 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Tuổi thọ ngày càng cao B Quy mô dân số lớn.

C Gia tăng cơ học cao D Xu hướng già hóa dân số.

Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

C Hầu hết là địa hình núi cao D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Trang 4

A Thái Nguyên B Việt Trì.

Câu 26 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C đồi núi ở xa trong đất liền D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 27

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.

Câu 28 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

Câu 29 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Mã B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cả D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Sín Chải B Kon Tum C PleiKu D Đắc Lắc

Câu 31 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Dân tộc Kinh là đông nhất B Gia tăng tự nhiên rất cao.

C Có quy mô dân số lớn D Có nhiều dân tộc ít người.

Câu 32 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

B đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

C phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

Trang 5

Câu 33 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

Câu 34 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái Câu 36 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

B Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

C Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

Câu 37 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 38 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.

Câu 39 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Trang 6

nước

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w