1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2023 địa lý mã đề 018

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2023 địa lý mã đề 018
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 48,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 018 Câu 1 Cho biểu đồ CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%) (Số liệu[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 018.

Câu 1

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

Câu 2 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá mẹ badan và đá axit.

C đá vôi và đá phiến D đá phiến và đá axit.

Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở

vào)?

A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 5 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A vật liệu xây dựng và phân hoá học

B cơ khí và luyện kim.

C dệt may, xi măng và hoá chất.

D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 7 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 8 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

Trang 2

A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng,

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 9 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

Câu 10 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 11 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

D Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 13 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Câu 14 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

C Vùng Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Sín Chải B Kon Tum C PleiKu D Đắc Lắc

Trang 3

Câu 17 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tin phong bán cầu Nam B gió mùa Đông Nam.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam.

Câu 18 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sông ngòi ngắn dốc B sự phân mùa của khí hậu.

C nhu cầu sử dụng điện cao D cơ sở hạ tầng còn yếu.

Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có quy mô dân số lớn B Có nhiều dân tộc ít người.

C Gia tăng tự nhiên rất cao D Dân tộc Kinh là đông nhất.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 21 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 23 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

C Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

Câu 24 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

Trang 4

Câu 25 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

Câu 26 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A dải hội tụ nhiệt đới B Tín phong bán cầu Bắc

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 28 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

B Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên đá badan.

C Các loại đất khác và núi đá D Đất feralit trên các loại đá khác

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất phi nông nghiệp.

B đất lâm nghiệp có rừng.

C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

A Sông Mê Công(Việt Nam) B Sông Hồng.

Câu 32 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Lũ quét B Động đất C Bão D Hạn hán.

Câu 33 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 34 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Trang 5

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 36 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Malaixia cao hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Philippin.

C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Philippin thấp hơn Malaixia

Câu 37 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D hình thành các vùng đồi núi thấp.

Câu 38 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Ven vịnh Thái Lan.

Câu 40 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:05

w