Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 108 Câu 1 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn[.]
Trang 1Đề thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 108.
Câu 1 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
Câu 2 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D hình thành các vùng đồi núi thấp.
Câu 3 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tín phong bán cầu Bắc B Tin phong bán cầu Nam.
Câu 4 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Bão B Động đất C Lũ quét D Hạn hán.
Câu 5 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
C Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 8 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
C đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
Câu 9 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A được sự điều tiết của các hồ nước B nguồn nước ngầm phong phú.
C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D mạng lưới sông ngòi dày đặc
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
Trang 2Câu 11 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
B Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 13 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Inđônêxia thấp hơn Thái Lan B Malaixia cao hơn Thái Lan.
C Inđônêxia thấp hơn Philippin D Philippin thấp hơn Malaixia
Câu 14 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cả B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Mã.
Câu 15 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
C Tín phong bán cầu Bắc D gió phơn Tây Nam.
Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
Câu 17 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Câu 18 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng có độ sâu khoảng 200m.
B Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
D Vùng biển rộng 200 hải lý.
Câu 19 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sự phân mùa của khí hậu B cơ sở hạ tầng còn yếu.
Trang 3C nhu cầu sử dụng điện cao D sông ngòi ngắn dốc
Câu 20 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
C Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
Câu 22 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
A thành phố Đà Nẵng B tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Câu 23
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 24 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
B Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
C Thu hút nguồn lao động có chất lượng
D Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
Câu 25 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
D mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Trang 4Câu 27 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
B vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
C vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Ven Biển Đông.
C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven vịnh Thái Lan.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
Câu 30
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
Câu 31 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
B xung quanh có để sống, để biển bao bọc
C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
D mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
Câu 32 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
Câu 33 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
Trang 5A quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
D thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
Câu 34 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
A gió mùa Đông Nam B Tín phong bán cầu Bắc
C gió mùa Tây Nam D dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 35 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Tây Nam.
Câu 36
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 37 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 38 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A phân bố đồng đều cả nước B đều có quy mô rất lớn.
C cơ sở hạ tầng hiện đại D có nhiều loại khác nhau.
Câu 39 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
C Hầu hết là địa hình núi cao D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
Trang 6Câu 40 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
D Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.