Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 022 Câu 1 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là A đều có quy mô rất lớn B có nhiều lo[.]
Trang 1Đề thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 022.
Câu 1 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A đều có quy mô rất lớn B có nhiều loại khác nhau.
C cơ sở hạ tầng hiện đại D phân bố đồng đều cả nước
Câu 2 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A tín Phong bán cầu Nam B gió mùa mùa hạ đến sớm.
C áp thấp nóng phía tây lấn sang D tín Phong bán cầu Bắc
Câu 3 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 4 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 6 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 8
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Trang 2Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
Câu 9 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
Câu 10 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
D Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
Câu 11 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 12 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 13 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 14 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
C Thu hút nguồn lao động có chất lượng
D Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
Câu 15 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Trang 3Câu 16 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.
Câu 17 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông B được sự điều tiết của các hồ nước
C mạng lưới sông ngòi dày đặc D nguồn nước ngầm phong phú.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 19 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu B Năng suất lao động chưa cao.
C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Câu 21 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
B Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
D Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
C Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh D Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
C Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
Câu 24 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 25 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Hầu hết là địa hình núi cao B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
Câu 26 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
C tỉnh Quảng Ngãi D tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Câu 27
Cho biểu đồ:
Trang 4NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
B Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
D Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
Câu 28 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A đồi núi ở xa trong đất liền B bờ biển dài, khúc khuỷu.
C đồi núi ăn lan sát ra biển D nhiều sông suối đổ ra biển.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
D Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia súc tăng, gia cầm giảm.
D Gia súc tăng, gia cầm tăng.
Câu 31 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Trang 5Câu 32 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
B biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
C đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
D các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 36 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
B hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
C phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
Câu 37 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Malaixia cao hơn Thái Lan B Philippin thấp hơn Malaixia
C Inđônêxia thấp hơn Philippin D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
Câu 39 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
Trang 6A Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
C Hà Nội và Hải Phòng D Hà Nội và Đà Nẵng.