1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 598

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 598
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 20,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 598 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sa[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 598.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Đài Loan B Hoa Kì và Nhật Bản.

C Nhật Bản và Xingapo D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 2 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Sín Chải B PleiKu C Đắc Lắc D Kon Tum.

Câu 5 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn nhất

nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

Câu 6 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản

xuất của vùng nông nghiệp

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

C Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh D Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

Câu 8 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

Trang 2

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 10 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 12 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 13 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 14 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

C Năng suất lao động chưa cao D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

Câu 15 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Kiên Lương.

C Định An, Năm Căn D Định An, Bạc Liêu.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hải Phòng, Đà Nẵng B Biên Hòa, Cần Thơ.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Trang 3

C Hải Dương D Hải Phòng.

Câu 21 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất lâm nghiệp có rừng.

B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

C đất phi nông nghiệp.

D đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

Câu 23 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 24 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

D Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

Câu 25 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A gió mùa mùa hạ đến sớm B áp thấp nóng phía tây lấn sang.

Trang 4

C tín Phong bán cầu Bắc D tín Phong bán cầu Nam.

Câu 26 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng có độ sâu khoảng 200m.

B Vùng biển rộng 200 hải lý.

C Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

D Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng giáp với Đông Nam Bộ B Vùng ven sông Tiền và Hậu.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 30 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sự phân mùa của khí hậu B nhu cầu sử dụng điện cao.

C sông ngòi ngắn dốc D cơ sở hạ tầng còn yếu.

Câu 31 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 32 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 33 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 34 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và Đà Nẵng.

Trang 5

C Hà Nội và Hải Phòng D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

Câu 36 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

Câu 37 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 38 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Philippin thấp hơn Malaixia

C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Malaixia cao hơn Thái Lan.

Câu 39 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 40 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

Trang 6

C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w