1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2022 địa lý mã đề 069

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2022 địa lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 76,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 069 Câu 1 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do A cơ sở[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 069.

Câu 1 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

D dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

C Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

Câu 4 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

Câu 5 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Câu 6 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

Câu 7 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

B nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

C định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

Câu 8 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Hạn hán B Lũ quét C Động đất D Bão.

Trang 2

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

C Móng Cái, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

Câu 10 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A gió mùa mùa hạ đến sớm B tín Phong bán cầu Bắc

C áp thấp nóng phía tây lấn sang D tín Phong bán cầu Nam.

Câu 11 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Năng suất lao động chưa cao.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

Câu 13 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B mưa lớn vào đầu mùa hạ.

C mưa nhiều vào thu đông D hai mùa khác nhau rõ rệt.

Câu 14 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

D các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

Câu 15 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam

chủ yếu do

A vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

B nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

C nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

D vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Xingapo B Nhật Bản và Đài Loan.

C Hoa Kì và Nhật Bản D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 17 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

Câu 18 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông B được sự điều tiết của các hồ nước

C nguồn nước ngầm phong phú D mạng lưới sông ngòi dày đặc

Trang 3

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 20 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

B Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

D Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

Câu 21 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 22 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

C dải hội tụ nhiệt đới D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 23 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

B địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

Câu 24 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

Trang 4

A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

C Malaixia cao hơn Thái Lan D Philippin thấp hơn Malaixia

Câu 25 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Bắc

Câu 26

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

B Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

C Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm tăng.

B Gia súc tăng, gia cầm giảm.

C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 29 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Ven vịnh Thái Lan B Vùng ven sông Tiền và Hậu.

C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven Biển Đông.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hạ Long B Việt Trì C Bắc Ninh D Cẩm Phả.

Câu 32 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Trang 5

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 35 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các vùng đồi núi thấp.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

B Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

C Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Câu 37 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

D Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất lâm nghiệp có rừng.

B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

C đất phi nông nghiệp.

D đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

Câu 39 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:07

w