Đề thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 022 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước[.]
Trang 1Đề thi THPT 2022 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 022.
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở
vào)?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 2 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Cả.
C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 3
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có nhiều dân tộc ít người B Có quy mô dân số lớn.
C Dân tộc Kinh là đông nhất D Gia tăng tự nhiên rất cao.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 6 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
B nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
Câu 7 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
Câu 8
Trang 2Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 9 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
D quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
Câu 10 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 11 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
D định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
Câu 12 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Philippin thấp hơn Malaixia B Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.
C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Philippin.
Trang 3Câu 13 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 15 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 16 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Đông Bắc
Câu 17 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A khai thác quá mức nguồn lợi B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
C gia tăng các thiên tai D tăng cường xuất khẩu hải sản.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
Câu 19 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
Câu 20 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
C Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
Câu 22 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Kon Tum B Sín Chải C PleiKu D Đắc Lắc
Câu 24 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
Trang 4C Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
Câu 25 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
Câu 26 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
Câu 27 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.
Câu 28
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 30 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
C Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
D Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 31 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Trang 5dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 32 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
C Số đô thị giống nhau ở các vùng D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
Câu 33 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
D Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 34 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Năng suất lao động chưa cao.
C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
Câu 35 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Trang 6A 2985m B 3096m C 2504m D 2445m.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Xingapo.
C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Nhật Bản.
Câu 38 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
Câu 39 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa nhiều vào thu đông B mưa lớn vào đầu mùa hạ.
C hai mùa khác nhau rõ rệt D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
Câu 40 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi