1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2022 địa lý mã đề 156

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2022 địa lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 248,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 156 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây khô[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 156.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm giảm.

B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia súc tăng, gia cầm tăng.

D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các

tháng luôn trên 200C?

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 4 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Trình độ đô thị hóa còn rất thấp B Số đô thị giống nhau ở các vùng.

C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

Câu 5 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

Câu 8 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A nhu cầu sử dụng điện cao B cơ sở hạ tầng còn yếu.

C sông ngòi ngắn dốc D sự phân mùa của khí hậu.

Câu 9

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

Trang 2

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng giáp với Đông Nam Bộ B Ven vịnh Thái Lan.

C Vùng ven sông Tiền và Hậu D Ven Biển Đông.

Câu 11 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

B Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

C Vùng biển rộng 200 hải lý.

D Vùng có độ sâu khoảng 200m.

Câu 12 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã B Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.

C Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

Câu 15 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng,

Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

Câu 17 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Trang 3

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Xingapo B Nhật Bản và Đài Loan.

C Hoa Kì và Nhật Bản D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

A Vùng Bắc Trung Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 20 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Tuổi thọ ngày càng cao B Quy mô dân số lớn.

C Gia tăng cơ học cao D Xu hướng già hóa dân số.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

Câu 22 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Kiên Lương B Định An, Bạc Liêu.

Câu 24 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Quảng Ngãi.

Câu 25 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 26 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 27 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

Câu 28 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

B Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

Trang 4

Câu 29 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A xung quanh có để sống, để biển bao bọc

B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

C các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

D mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

Câu 30 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Bắc

Câu 31 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 33 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

B Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

D Thu hút nguồn lao động có chất lượng

Câu 34

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

Trang 5

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 36 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Philippin.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Malaixia cao hơn Thái Lan.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

Câu 38 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

Câu 39 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B Tin phong bán cầu Nam.

Câu 40 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:06

w