1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2022 địa lý mã đề 109

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2022 địa lý mã đề 109
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 131,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 109 Câu 1 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là A Tín phong bán cầu Bắc B gió mù[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 109.

Câu 1 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Bắc

Câu 2

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

C Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Đài Loan B Nhật Bản và Xingapo.

C Hoa Kì và Nhật Bản D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Ven vịnh Thái Lan B Vùng ven sông Tiền và Hậu.

Câu 5 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Trang 2

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

Câu 6 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

B Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

C Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 8 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cả B Đồng bằng sông Mã.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và Hải Phòng.

C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D Hà Nội và Đà Nẵng.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D Biên Hòa, Cần Thơ.

Câu 14 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

Câu 15 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

Trang 3

2013 6020 3216 6693

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 17 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi B hình thành các vùng đồi núi thấp.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

Câu 19 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng,

Câu 20 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A tỉnh Quảng Ngãi B tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 21 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 22 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 23 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A mưa nhiều vào thu đông B hai mùa khác nhau rõ rệt.

C mưa lớn vào đầu mùa hạ D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Định An B Hòn La C Vũng Áng D Vân Đồn.

Trang 4

Câu 25 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Bắc Ninh B Việt Trì C Cẩm Phả D Hạ Long.

Câu 27

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 28 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A gió mùa Đông Nam B Tín phong bán cầu Bắc

C gió mùa Tây Nam D dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 29 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A vật liệu xây dựng và phân hoá học

B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

C cơ khí và luyện kim.

D dệt may, xi măng và hoá chất.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên đá badan B Đất feralit trên đá vôi.

C Đất feralit trên các loại đá khác D Các loại đất khác và núi đá.

Câu 31 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

D Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

Câu 32 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá phiến và đá axit.

C đá vôi và đá phiến D đá mẹ badan và đá axit.

Câu 33 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam

chủ yếu do

A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

Trang 5

B vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

C vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

Câu 34 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

Câu 35 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

B Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

Câu 36 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Thu hút nguồn lao động có chất lượng

B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

D Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái D Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn Câu 39 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 40 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Trang 6

Năm 1989 1999 2009 2014 2019

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:06

w