1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2022 địa lý mã đề 108

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2022 địa lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 76,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 108 Câu 1 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi n[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 108.

Câu 1 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 3 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

Câu 4 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A mưa lớn vào đầu mùa hạ B mưa nhiều vào thu đông.

C hai mùa khác nhau rõ rệt D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

Câu 5 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 6 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng

của

A gió mùa Đông Nam B Tín phong bán cầu Bắc

C gió mùa Tây Nam D dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 7 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được nâng

cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 8 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

Trang 2

C nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

Câu 9 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 11 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

B vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

C đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

Câu 14 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

D các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

Câu 15 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

B Vùng có độ sâu khoảng 200m.

C Vùng biển rộng 200 hải lý.

D Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

Câu 16

Cho biểu đồ: 

Trang 3

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

C Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

Câu 17 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

D Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

Câu 18 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

Câu 19 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 20 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

Câu 21 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

Trang 4

Câu 22 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên đá badan B Đất feralit trên các loại đá khác

C Đất feralit trên đá vôi D Các loại đất khác và núi đá.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

C Sông Mê Công(Việt Nam) D Các sông khác

Câu 26 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Malaixia cao hơn Thái Lan.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 28 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam

chủ yếu do

A vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

B vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

C nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

Câu 29 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các vùng đồi núi thấp B hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông Câu 30 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A tăng cường xuất khẩu hải sản B khai thác quá mức nguồn lợi.

C gia tăng các thiên tai D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

Câu 31 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA,

Trang 5

GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 32 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

Câu 33 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 34 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 35 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Đài Loan.

C Nhật Bản và Xingapo D Hoa Kì và Trung Quốc

Trang 6

Câu 37 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A phân bố đồng đều cả nước B có nhiều loại khác nhau.

C cơ sở hạ tầng hiện đại D đều có quy mô rất lớn.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 39 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

D Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:06

w