1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De tong hop 2

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tổng hợp 2
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bạc Liêu
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019 - 2020
Thành phố Bạc Liêu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 301,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word HK2 L12 SGD B¡c Liêu 19 20 docx Trang 1/19 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẠC LIÊU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn Toán 12 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1 Gọi[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẠC LIÊU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 2z10 0 Tính A z1  z2

Câu 2 Căn bậc hai của số thực 7 là

Câu 3 Phần ảo của số phức z  là2 3i

Câu 4 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x cos2x là

A sin 2

C

2

x

x C C sin 2

C

C

Câu 5 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số   2

6 cos

f x

x

A 6 cot x C B 6 tan x C C 6 cot x C D 6 tan x C Câu 6 Trong không gian Oxyz, đường thẳng

2

3 4

 

 

  

có một vectơ chỉ phương là

A u11;0; 4 . B u21; 1;4 . C u32; 1;3 . D u41;0;4.

Câu 7 Nếu f x liên tục trên đoạn   1;2 và 2  

1

f x x

0

3 1 d

f x x

Câu 8 Tích phân

1 2020 0

d

 có kết quả là

A 1

1

2021. Câu 9 Số phức z a bi a b   ,  có điểm biểu diễn như hình vẽ bên dưới Tìm a và b 

A a 4,b3 B a3, b4 C a3,b 4 D a 4,b 3 Câu 10 Cho số phức z  5 3i i2 Khi đó môđun của số phức z là

Câu 11 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  là4x

A 4

x

C

1

4x

C

 D 4 ln 4x  C

Trang 2

Câu 12 Hình  H giới hạn bởi các đường y f x , x a , x b a b và trục  Ox Khi quay  H

quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích tính bằng công thức sau

b

a

V  f x x B  d

b

a

V  f x x C 2 d

b

a

V  f x x D  d

b

a

V  f x x Câu 13 Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau bằng

1

1

1

1

Câu 14 Cho 5  

2

f x x

2

2 4 f x dx

Câu 15 Cho số phức z thỏa mãn 1i z    Phần thực của số phức 1 3i 0 w   bằng1 iz z

Câu 16 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x sinx là

A F x tanx C B F x cosx C

C F x  tan C D F x  cosx C

Câu 17 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

2 3

6 7

 

  

   

và điểm A1;2;3 Phương trình mặt

phẳng qua A và vuông góc với d là

A 3x4y7z10 0 B 3x4y7z10 0

C 2x5y6z10 0 D  x 2y3z10 0

Câu 18 Cho hai số phức z1  và 2 3i z2   Số phức 3 i 2z1 có phần ảo bằngz2

Câu 19 Cho f x g x là các hàm số liên tục và xác định trên    ,  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

sai?

A 5f x dx  5 f x dx  B  f x g x dx     f x dx g x dx    

C f x g x dx   f x dx  g x dx  D f x g x dx   f x dx  g x dx 

Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I2;4; 1 và  A0;2;3 Phương trình mặt cầu có tâm I và

đi qua điểm A là

Trang 3

A   2  2 2

x  y  z  B   2  2 2

x  y  z 

C   2  2 2

x  y  z  D   2  2 2

x  y  z  Câu 21 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A1; 2; 2  và có véc-tơ pháp tuyến n3; 1; 2  

có phương trình là

A 3x y 2z  1 0 B x2y2z  1 0

C 3x y 2z  1 0 D x2y2z  1 0

Câu 22 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

 trên khoảng

2

; 3

 

  là

A ln 3 x  2 C B 1ln 3 2

 2

1

3 3x 2 C

1

3x 2 C

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;3 và B0; 1;2  Tọa độ AB

A  1; 3;1 B    1; 3; 1 C 1; 3;1  D 1;3; 1 

Câu 24 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu  S x: 2y2 z2 2x4y  3 0

tại điểm H0; 1;0  là

A     x y z 1 0 B    x y 1 0 C x y z   1 0 D    x y 1 0 Câu 25 Điểm biểu diễn của số phức  2

2

z i là

A 3; 4  B  3; 4 C 3; 4 D   3; 4

Câu 26 Trong không gian Oxyz, tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB với A1;2; 3 và  B2; 1;1 là

A 3;1; 2  B 3 1

; ; 1

2 2

1 3

; ; 2

2 2

; ; 2

2 2

Câu 27 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A2; 1;4 , B3;2; 1 và vuông 

góc với mặt phẳng x y 2z 3 0 là

A 11x7y2z21 0 B 11x7y2z21 0

C 5x3y4z0 D x7y2z13 0

Câu 28 Cho hai số phức z1  và 1 i z2   Tính 1 i z1 z2

Câu 29 Môđun của số phức z thỏa mãn 1i z  2 i bằng

Câu 30 Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm M0; 0;5 đến mặt phẳng  P x: 2y2z 3 0

bằng

4

7

3. Câu 31 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A1; 2;3  trên mặt phẳng Oyz có tọa 

độ là

A 1;0;0  B 0; 2;3  C 1;0;3  D 1; 2;0 

Câu 32 Nếu 2  

1

3

f x dx

2

1

f x dx 

1

f x dx

Câu 33 Số phức liên hợp của số phức z  là6 8i

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn 2 3 i z  1 2i z   Tìm môđun của 7 i z

Trang 4

Câu 35 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng

1 2

3

z

 

   

  

3 2 ' ' : 1 '

3

z

 

   

  

Vị trí tương đối của

 và ' là

Câu 36 Cho số phức z 3 2i Tìm phần ảo của số phức w 1 2i z

Câu 37 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f x( ) 2 x1 và f(0) 1 Tính

1

0

( )

f x dx

6

1 6

 Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng :

1 2

1 3 2

 

   

  

Điểm nào dưới đây thuộc  ?

A 2;3; 1  B  1; 4;3 C 1;1; 2  D 2; 2; 4 

Câu 39 Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường ysin ,x y0,x0, x quay 

quanh trục Ox bằng

A

4

2

2

4

2

2

Câu 40 Trong không gian Oxyz , một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng 3x2y z   là1 0

A n3 3; 2; 1 

B n4 3; 2; 1  

C n2   2;3;1

D n1 3; 2;1

Câu 41 Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A3; 1;2  và B4;1;0 là

x  y  z

x  y  z

 .

x  y  z

x  y  z

 . Câu 42 Biết  f x dx   F x C Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A b      

a

f x dx F b F a

b

a

f x dx F b F a

C b      

a

f x dx F b F a

a

f x dx F a F b

Câu 43 Cho số phức z thỏa mãn z  Tập hợp các điểm biểu diễn số phức 1 2 w 1 i 8z là hình 1

tròn có tâm và bán kính lần lượt là

A I 0; 8 ,R 3 B I 0; 8 ,R 6 C I1; 8 , R 2 D I0; 8 , R 6 Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có tâm I1; 2;3  và tiếp xúc với mặt phẳng

 P : 2x9y9z123 0 Số điểm có tọa độ nguyên thuộc mặt cầu  S là

Câu 45 Cho số phức z thỏa mãn z    4 i z 4 3i 10 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá

trị nhỏ nhất của z 3 7i Khi đó M2m2 bằng

645 4

Trang 5

Câu 46 Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số 4x 2 x f x  Tích phân 1  

2 0

d

ln 2

f x x

A 2

4

ln 2

ln 2

ln 2. Câu 47 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn    0;1 thỏa mãn f  1  và 1

 

f x  x  f x  x  x  x   x Tích phân 1  

0

xf x dx

A 13

15

13

5 12

 Câu 48 Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua M4; 2;1 , song song với mặt phẳng

  : 3x4y z 12 0 và cách A2;5;0 một khoảng lớn nhất là

A

4 2 1

 

   

   

4 2 1

 

   

   

4 2 1

 

   

   

1 4

1 2 1

 

  

   

Câu 49 Đường thẳng y  kx  4 cắt parabol  2

2

y x tại hai điểm phân biệt và diện tích các hình phẳng S S bằng nhau như hình vẽ sau 1, 2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A k   6; 4 B k   2; 1 C 1; 1

2

k   

1

;0 2

k  

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S :x2y2 z22x4z 1 0 và đường thẳng

2 :

z m t

 

 

  

Tổng các giá trị của m để d cắt  S tại hai điểm phân biệt A B , sao cho các mặt

phẳng tiếp diện của  S tại A và B vuông góc với nhau bằng

- HẾT -

Ngày đăng: 06/04/2023, 06:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w