Thuế Tài nguyên TNg 5.1- Đối tượng chịu thuế: Các loại tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền
Trang 1PHÁP LUẬT VỀ THUẾ Thuế Tài nguyên (Thuế TNg)
Trang 2Nội dung
HỆ THỐNG THUẾ VIỆT NAM
1 Thuế Môn bài (MB)
2 Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)
3 Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
4 Thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
6 Thuế Thu nhập cá nhân (TNCN)
7 Thuế Nhà đất (NĐ)
8 Thuế Sử dụng đất phi nông nghiệp (PNN)
9 Tiền thuê đất (TĐ)
10 Tiền sử dụng đất (SDD)
11 Phí, lệ phí (PLP)
Trang 3PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5- Thuế Tài nguyên (TNg)
5.1- Đối tượng chịu thuế- Người nộp thuế
5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế
5.3- Kê khai- Nộp thuế- Giảm thuế, miễn thuế
Trang 4PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.1- Đối tượng chịu thuế:
Các loại tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền,
hải đảo, nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền của Việt Nam, gồm:
Khoáng sản kim loại;
Khoáng sản không kim loại;
Dầu thô theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Dầu
khí năm 1993;
Khí đốt là khí đốt thiên nhiên
Trang 5PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.1- Đối tượng chịu thuế:
Các loại tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền,
hải đảo, nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền của Việt Nam, gồm:
Khí thiên nhiên theo quy định tại khoản 3 Điều 3
Luật Dầu khí năm 1993;
Khí than theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí năm 2008;
Sản phẩm của rừng tự nhiên;
Trang 6PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế
5.2.1- Sản lượng TNg tính thuế
5.2.2- Giá tính thuế TNg
5.2.3- Biểu thuế suất thuế TNg
Trang 7PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế
Số thuế Tài nguyên phải nộp được tính như sau:
Thuế Tài
nguyên
phải nộp
= SL TNg tính
Giá tính thuế đơn
vị tài nguyên
X
Thuế suất thuế
tài nguyên
Trang 8PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế
5.2.1- Sản lượng tài nguyên tính thuế là sản lượng tài
nguyên thực tế khai thác:
TNg khai thác xác định được số lượng, trọng lượng
hoặc khối lượng: là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của TNg thực tế khai thác trong kỳ tính thuế
TNg khai thác chưa xác định được số lượng, trọng
lượng hoặc khối lượng thực tế khai thác do chứa nhiều chất, tạp chất khác nhau:
TNg khai thác phải chuyển qua khâu sàng tuyển,
phân loại, thì sản lượng TNg tính thuế: xác định
Trang 9PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế
5.2.1- Sản lượng tài nguyên tính thuế là sản lượng tài
nguyên thực tế khai thác:
TNg khai thác chưa xác định được số lượng:
TNg khai thác có chứa nhiều chất khác nhau,
không xác định được sản lượng từng chất khi bán
ra thì sản lượng TNg tính thuế của từng chất được xác định theo sản lượng TNg thực tế khai thác và
tỷ lệ của từng chất có trong tài nguyên đã được kiểm định theo mẫu quặng tài nguyên khai thác
Trang 10PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế
5.2.1- Sản lượng tài nguyên tính thuế là sản lượng tài
nguyên thực tế khai thác:
TNg khai thác chưa xác định được số lượng:
TNg khai thác không bán ra mà đưa vào sản xuất
sản phẩm khác nếu không trực tiếp xác định được
số lượng, trọng lượng, khối lượng thực tế khai thác: xác định căn cứ vào sản lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ tính thuế và định mức sử dụng tài nguyên tính trên một đơn vị sản phẩm
Trang 11PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế
5.2.1- Sản lượng tài nguyên tính thuế là sản lượng tài
nguyên thực tế khai thác:
mua điện theo hợp đồng mua bán điện;
xuyên giá trị dưới 200 triệu đồng: Được khoán SL tài nguyên khai thác.
Trang 12PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.2- Căn cứ tính thuế, biểu thuế
5.2.2- Giá tính thuế TNg là giá bán đơn vị sản phẩm TNg tại
nơi khai thác, chưa có thuế GTGT.
Tài nguyên khai thác có cùng phẩm cấp, chất lượng; tài
nguyên được bán ra tại nơi khai thác theo giá thị trường, một phần bán đi nơi khác hoặc đưa vào sản xuất, chế biến, sàng tuyển, phân loại, chọn lọc: Giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên đó tại nơi khai thác, không bao gồm thuế GTGT;
Tài nguyên khai thác, nhưng không phát sinh doanh thu: Giá
tính thuế đơn vị tài nguyên là giá tính thuế đơn vị sản phẩm tài nguyên của tháng trước liền kề
Biểu thuế suất thuế TNg
Trang 13PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.3- Miễn thuế, giảm thuế
5.3.1- Do thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ được xét miễn
thuế TNg phải nộp cho số tài nguyên bị tổn thất Trường hợp đã nộp: được hoàn trả lại số thuế đã nộp hoặc bù trừ
kỳ sau.
5.3.2- Khai thác thuỷ sản ở vùng biển xa bờ bằng phương tiện
có công suất lớn được miễn thuế TNg trong 5 năm kể từ khi được cấp Giấy phép khai thác và giảm 50% thuế TNg trong 5 năm tiếp theo
5.3.3- Miễn thuế TNg đối với sản phẩm rừng tự nhiên do cá
nhân được phép khai thác phục vụ cho đời sống sinh hoạt hàng ngày.
Trang 14PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.3- Miễn thuế, giảm thuế
5.3.5- Khai thác đất sử dụng vào các mục đích:
a) San lấp, xây dựng các công trình phục vụ an
ninh, quốc phòng;
b) San lấp, xây dựng các công trình đê điều, thuỷ
lợi;
c) San lấp, xây dựng các công trình mang ý nghĩa
nhân đạo, từ thiện hoặc dành ưu đãi đối với người có công với cách mạng; đất tự khai thác
Trang 15PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
5 Thuế Tài nguyên (TNg)
5.3- Miễn thuế, giảm thuế
5 Khai thác đất sử dụng vào các mục đích:
d) San lấp, xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng
ở miền núi phục vụ cho việc phát triển đời sống kinh tế xã hội trong vùng;
đ) San lấp, xây dựng các công trình trọng điểm của
quốc gia
Việc miễn thuế tài nguyên chỉ áp dụng với các đơn vị
khai thác không nhằm mục đích kinh doanh
Trang 16LOGO