1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tổng quan về thương mại điện tử

66 672 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Thương Mại Điện Tử
Tác giả Lê Thị Nhàn, Lương Vĩ Minh
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về thương mại điện tử

Trang 1

Tổng quan về

Thương mại điện tử

Lê Thị Nhàn – Lương Vĩ Minh

lvminh@fit.hcmuns.edu.vn

8324467-801

Trang 2

Nội dung chi tiết

Trang 3

Ví dụ mở đầu – Dell

 Thành lập 1985 bởi Micheal Dell

 Sử dụng hệ thống đặt hàng qua mail để cung cấp PC

 Thiết kế hệ thống PC riêng và cho phép khách hàng định lại cấu hình (build-to-order)

 Khó khăn

Trang 4

Ví dụ mở đầu – Dell (tt)

 Giải pháp

 Máy in, switch …

 Cá nhân (gia đình và công ty gia đình)

 Doanh nghiệp nhỏ (< 200 nhân viên)

 Doanh nghiệp lớn và trung bình (> 200 nhân viên)

 Chính phủ, trường học và các tổ chức chăm sóc sức khỏe

Trang 5

B2B B2C

Ví dụ mở đầu – Dell (tt)

Cá nhân

Doanh nghiệp

British Airway USP, FedEx

e-procurement e-collaboration e-customer service

Trang 6

Ví dụ mở đầu – Dell (tt)

Trang 7

 Đi đầu trong việc tiếp thị sản phẩm trực tiếp đến khách hàng

 Mở rộng mô hình build-to-order  mass customization

 Xây dựng hệ thống e-procurement để cải tiến việc mua linh kiện, liên kết các đối tác

 Quản lý mối quan hệ khách hàng

Trang 8

Định nghĩa EC

 E-Commerce

thông tin qua mạng máy tính, đặc biệt mạng Internet

 E-Business

nghệ xử lý thông tin số hóa

 Mua, bán, trao đổi hàng hóa/dịch vụ/ thông tin

 Dịch vụ khách hàng (customer service)

 Hợp tác thiết kế và sản xuất với đối tác (collaborative)

 Đào tạo từ xa (e-learning)

 Giao dịch điện tử nội bộ trong công ty (intrabusiness)

Trang 9

Một số khái niệm

 EC có nhiều dạng, dựa trên “mức độ kỹ thuật số hóa”

Trang 10

Một số khái niệm (tt)

 Thị trường điện tử (electronic market)

hàng hóa, dịch vụ, thông tin và tiền tệ

 Hệ thống thông tin liên doanh

 Hệ thống thông tin nội bộ

Trang 11

Khung hoạt động

Cơ sở

hạ tầng

Hỗ trợ

Trang 12

Các thành phần tham gia

Internet

Cơ quan hành chính

Cơ quan tài chính Chính phủ

Xí nghiệp & công ty Nhà phân phối

Trang 13

Phân loại

 B2B (business-to-business)

 B2C (business-to-consumer)

một cá nhân mua sắm nào đó

Trang 14

Phân loại (tt)

 C2B (consumer-to-business)

 C2C (consumer-to-consumer)

kiến thức, hiểu biết chuyên môn cho các cá nhân khác

Trang 16

Phân loại (tt)

 E-Learning

hay trường học

 M-Commerce (mobile commerce)

trường không dây

Trang 17

Hệ thống EC

Source: Electronic Commerce 2006, Efaim Turban.

Trang 18

Hệ thống

đặt chỗ

(du lịch)

Hệ thống mua bán chứng khoán

B2E c-commerce e-government

e-learning m-mobile

1995 1999 2001

Electronic Data Interchange

(EDI)

Trang 19

Thuận lợi

 Doanh nghiệp

 Lưu trữ, tìm kiếm, phân phối, xử lý thông tin (trên giấy)

 Mô hình kinh doanh mới đem lại nhiều lợi nhuận

 Dây chuyền cung ứng

– Dư thừa hàng hóa trong kho, giao hàng trễ

 Mối quan hệ với khách hàng

– Cá nhân hóa giao tiếp, sản phẩm, dịch vụ  tăng lòng trung thành của khách hàng

 Mở rộng thời gian giao dịch (24/7/365)

 Các doanh nghiệp tương tác với nhau kịp thời

Trang 20

Thuận lợi (tt)

 Người tiêu thụ

 Mua hàng mọi lúc, mọi nơi

 Liên lạc, trao đổi thông tin liên lạc và kinh nghiệm với những nhà tiêu thụ khác

 Có được thông tin của các sản phẩm rất nhanh

 Chọn lựa và so sánh nhiều hàng hóa từ nhiều nhà cung cấp

 Mua được các hàng hóa hoặc dịch vụ rất rẻ

Trang 21

Thuận lợi (tt)

 Xã hội

ở vùng nông thôn và các nước nghèo

cộng đồng được phân bố rộng rãi với chi phí thấp

Trang 22

Hạn chế

 Công nghệ

còn trong quá trình phát triển

thống cũ

Trang 23

Hạn chế (tt)

 Khó thuyết phục khách hàng về bảo mật thông tin cá nhân

 Khách hàng chưa tin tưởng các giao dịch không có chứng từ, giao dịch không gặp gỡ trực tiếp

Trang 24

Tình hình EC ở VN

 Tiềm năng

 Một trong 20 nước có tiềm năng cao về gia công phần mềm

Trang 25

Tình hình EC ở VN (tt)

 Hiện trạng

 Các dịch vụ công liên quan đến EC xuất hiện

Khai báo thuế, đăng ký kinh doanh qua mạng, khai hải quan điện tử, cấp giấy chứng nhận xuất xứ điện tử

 Thị trường thanh toán phát triển, nhất là thanh toán qua thẻ tín dụng

 Kinh doanh dịch vụ trực tuyến phát triển rầm rộ và mạnh mẽ

Nội dung số, nội dung mạng di động, trò chơi điện tử, đào tạo và quảng cáo trực tuyến, nhạc số và phim số

Trang 26

 Số lượng các sàn TMĐT C2C tăng chậm, các sàn tiêu biểu

 www.1001shoppings.com, www.chodientu.vn, www.heya.com.vn, …

Trang 27

Với đối tác nước ngoài: trao đổi bằng thư điện tử

Với giao dịch trong nước: sử dụng giấy tờ truyền thống

Với khách hàng là cá nhân: một vài doanh nghiệp đã bán được hàng qua mạng

Trang 28

Tình hình EC ở VN (tt)

 Thống kê

 Mục đích sử dụng Internet của doanh nghiệp

Tìm kiếm thông tin : 82,9%

Trao đổi thư điện tử : 64,3%

Truyền và nhận dữ liệu: 62,8%

Mua bán hàng hóa và dịch vụ: 40.9%

Duy trì và cập nhật website: 39,8%

Liên lạc với cơ quan nhà nước: 22,1%

Khảo sát 1.300 doanh nghiệp trong toàn quốc

Số liệu được lấy từ Bộ thương mại, Báo cáo TMĐT Việt Nam 2006

(http://www.mot.gov.vn)

Trang 29

Tình hình EC ở VN (tt)

 Thống kê

 Tính năng của các website

Giới thiệu doanh nghiệp : 98,3%

Giới thiệu sản phẩm : 62,5 %

Giao dịch EC (đặt hàng) : 27,4%

Thanh toán trực tuyến : 3,2%

Trang 30

Tình hình EC ở VN (tt)

 Thống kê

 Phương thức thanh toán

Tiền mặt khi giao hàng : 75,0%

Chuyển tiền qua bưu điện : 31,9%

Chuyển khoản qua ngân hàng : 77,3%

Thanh toán bằng thẻ tín dụng : 14,3%

Thanh toán trực tuyến : 3,2%

Trang 31

Tình hình EC ở VN (tt)

 Khó khăn

 Danh mục hàng hóa/dịch vụ hạn chế kinh doanh hoặc kinh doanh có điều kiện không áp dụng được cho EC

 Công nhận giá trị thực tế của hợp đồng điện tử

 Công nhận giá trị của tài sản trên mạng

 Hệ thống thanh toán, hạ tầng khóa công khai (PKI), trao đổi điện tử (EDI), Internet

 Cạnh tranh khốc liệt với các doanh nghiệp trong khu vực

Trang 32

 Cung cấp dịch vụ tra cứu trực tuyến thông tin ngành dệt may

 Khai trương cổng thương mại điện tử quốc gia (ECVN)

(2005-2006)

(2007)

Trang 35

Nội dung chi tiết

 Giới thiệu

 Các thành phần trong thị trường

 Phân loại thị trường

 Môi giới trong EC

 Cơ chế hoạt động

Trang 36

Giới thiệu

 Theo Bakos, thị trường

thanh toán trở nên dễ dàng

trung gian và xã hội

Trang 37

Giới thiệu (tt)

 Có 3 chức năng chính

 Thị trường + CNTT

Trang 38

Thành phần trong thị trường

Thị trường điện tử

Cơ sở hạ tầng

Người môi giới

Front-end

Back-end

Hàng hóa / Dịch vụ Hỗ trợ

Trang 39

Phân loại

Trang 40

Cửa hàng điện tử

 Trang web bán hàng hóa/dịch vụ

 Thường được sở hữu bởi

Trang 41

Cửa hàng điện tử (tt)

 Để tiến hành bán hàng, các cửa hàng điện tử cần có

 Nơi tiến hành thỏa thuận về thanh toán

 Nơi tiến hành thỏa thuận về vận chuyển hàng hóa

 Thông tin sản phẩm và bảo hành

Trang 42

Danh mục hàng hóa Công cụ tìm kiếm

Giỏ hàng

Trang 43

Thỏa thuận vận chuyển

Trang 44

Câu hỏi

 Các công ty bán sản phẩm là dịch vụ, ví dụ như bảo hiểm, thì trang web bán hàng của họ là gì?

Trang 45

Siêu thị điện tử

 Là trang web có nhiều cửa hàng điện tử

 Chứa đựng

Trang 48

Nhận xét

 Cửa hàng điện tử (e-store)

 Siêu thị điện tử (e-mall)

 Phân loại

click-and-mortar

Trang 49

Nhận xét (tt)

Khách hàng Cơ sở hạ tầng Nhà cung cấp

Thanh toán

Vận chuyển

Người trung gian

Cơ quan tài chính Hậu cần, Công nghệ

Cửa hiệu Phố buôn bán

Danh mục điện tử

Hỗ trợ mua hàng:

Tìm kiếm, giỏ hàng

Đấu giá điện tử thanh toán Cổng kho hàng Quản lý

Xử lý đơn đặt hàng

Back-end Front-end

Trang 50

 Thường mở cho các thành viên nào đó

 Sự điều chỉnh thị trường không được công khai

Trang 51

Thị trường chung

 Trang web thường của

 Không là người mua/người bán

 Thường mở công khai cho nhiều người

 Được điều chỉnh bởi chính phủ hoặc người sở hữu thị trường

Trang 52

Nội dung chi tiết

Trang 53

190$/cái, bên mua trả phí vận chuyển

Không như mong đợi

Người trung gian

Trang 54

Tại sao cần môi giới?

 Chi phí tìm kiếm

 Thiếu tính riêng tư

 Thông tin không đầy đủ

của khách hàng

 Rủi ro trong hợp đồng

 Định giá không hiệu quả

Trang 55

Người môi giới

 Là người đại diện làm trung gian giữa người mua và người bán

Trang 56

Người môi giới (tt)

 Có 2 loại

 Nhu cầu tiêu dùng, khả năng cung ứng, giá và yêu cầu/điều khoản

 Có thể được tự động hóa hoàn toàn

– Portal, infomediaries, e-marketplace

Trang 57

Nội dung chi tiết

Trang 59

Định giá động

 Giá không cố định, được phép dao động theo cung cầu của thị trường

 Xuất hiện ở nhiều hình thức

Trang 60

Đấu giá điện tử

 Là một cơ chế sử dụng quá trình cạnh tranh

 Đấu giá thuận (forward auction)

 Kiểu Anh, kiểu Yankee, kiểu Hà Lan

 Đấu giá nghịch (reverse auction)

Trang 61

Đấu giá điện tử (tt)

Trang 62

Đấu giá điện tử (tt)

Source: Electronic Commerce 2006, Efaim Turban.

Trang 63

Trao đổi điện tử

 Sự trao đổi hàng hóa lấy hàng hóa (hoặc dịch vụ)

 Thường diễn ra ở thị trường trao đổi (bartering exchange)

Trang 64

Trao đổi điện tử (tt)

 Hoạt động

từ các thành viên trong thị trường

Trang 65

Thương lượng điện tử

 Gần giống đấu giá điện tử

người mua và người bán

Ngày đăng: 17/01/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Tình hình EC ở Việt Nam - Tổng quan về thương mại điện tử
nh hình EC ở Việt Nam (Trang 2)
Tình hình EC ở VN (tt) - Tổng quan về thương mại điện tử
nh hình EC ở VN (tt) (Trang 28)
Tình hình EC ở VN (tt) - Tổng quan về thương mại điện tử
nh hình EC ở VN (tt) (Trang 29)
Tình hình EC ở VN (tt) - Tổng quan về thương mại điện tử
nh hình EC ở VN (tt) (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w