TỔNG QUAN VỀ BĐS VÀ THẨM ĐỊNH GIÁ Thẩm định giá (TĐG): "TĐG là sựước tính vềgiá trịcác quyền sởhữu tài sản cụthể bằng hình thái tiền tệcho một mục đích đã được xác định rõ“- GS W
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
+ Cùng với xu hướng hội nhập kinh tê quôc tê,
lĩnh vực định giá tài sản nói chung, định giá
bât động sản nói riêng phát triên rât mạnh mẽ
+ Định gia la mot phân không thể thiếu tron
đật, cô phân hóa doanh nghiệp, sàn giao dịch
Bât động sản
+ Sự phát triển của lĩnh vực định gia bat động sản thê hiện thông qua việc hình thành các Hiệp hội, trung tâm đào tạo thâm định giá:
TEGAVA, AVA, AVO
Trang 3Mang cac san giao dich BĐS
Trang 4Một số hình ảnh mua bán BĐS
Ảnh: P Cườn g- viefnamnel vn
Trang 5Pham vi - Muc dich - Muc tieu
của đê tai nghiên cứu
Pham vi để tài nghiên cứu:
Trang 7TONG QUAN VE BAT BONG SAN VA
Tinh khac biét Tính ảnh hưởng lần nhau
Có giá trị lớn
Trang 8TONG QUAN VE BAT DONG SAN VA
"TĐG là sự ước tính về giá trị các quyền sở hữu tài sản cu thé
bằng hình thái tiền tệ cho một mục đích đã được xác định rõ“-
GS W.Seabrooke -Vién dai hoc Portmouth
"TDG 1a việc xác định giá trị của BĐS tại một thời điểm, có tính
đến bản chất của BĐS và mục đích của TĐG“- GÐ Marketing của
AVO Fred Peter Marrone
"TDG la viéc danh gia hay đánh gia lại gia trị của tài sản phù
hợp với thị truong tai mot dia diém, thoi diém nhật định theo
tiêu chuân Việt Nam hoặc thông lệ quốc tê”-Theo Pháp lệnh giá
Việt Nam ngay 08/05/2002
tước tính bằng tiên với đNNNNG
M.( ài vê lọ: ích
fai mot thoi điềm nhất định
Trang 9TONG QUAN VE BAT DONG SAN VA
THAM ĐỊNH GIA
MA ên tắc trong TĐG
-Ì Nguyên tắc sử dụng tốt nhất, hiệu quả
nhất
-Ì Nguyên tắc thay thê
-Ì Nguyên tắc dự kiên các khoản lợi ích trong
tương lai -Ì Nguyên tắc đóng góp
-Ì Nguyên tắc cung câu
Trang 10Mot so khai niem can thiet
số tiên cần có đề tạo ra/sản xuất ra hàng hoá
hoặc dịch vụ
chỉ sô tiền nhận được từ việc đầu tư khai
thác tài sản sau khi trừ cac chi phi
biêu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản có thê mang lại tại một thời điểm nhất định
số tiền được yêu câu, được đưa ra hoặc
được trả cho một tài sản, hàng hoá hoặc dịch vụ
vào một thời điêm nhât định
Trang 11Một sô khái niệm cân thiết
1 qua trinh chuyén doi thu
nhap thanh gia tri tai san
Ty suat vôn hóa: là tỷ suất lợi tức mong đợi 1
năm hoạt động / tổng giá trị tài sản
MA cônaectnh
Tuổi đời kinh tế: số năm công trình làm gia tăng giá
trị cho toàn bộ BĐS
Tuôi đời thực So sô năm từ khi công trình hoàn
thành đên thời điêm TDG
Tuổi đời hiệu quả: số năm tài sản sử dụng phát huy
được tác dụng và mang lại hiệu quả trong sử dụng
Trang 14B1: Xác định vân đề
Đễ fhoả thuận, đàm phán và xây dựng được các điều khoản trong hợp đồng định giá một cách cụ thể và rõ ràng Là căn cứ đề TĐV lên kế hoạch định giá một cách chỉ tiết
tính điểm |đích giá trị | pháp định | phí
vật pháp |DG sẽ định giá | giá có | thoả
oa alt ly của | của ước |vàcác |hiệu |thuận
của tài | tài sản |khách |tính | tài liệu lực và thời
chu mục hàng: cân thiết gian
Trang 15Trong bước này thẩm định uiên cẩn làm cúc công 0iệc sa:
+⁄ Đặc điêm cơ bản về mặt vật chât, các quyên của tài sản,
trạng thái cung, câu và các đặc điêm của thị trường có liên quan đên tài sản cân định gia
+/ Các tài liệu cân được sử dụng trong quá trình định giá
+/ Các cơ quan, tô chức có thê và có trách nhiệm cung câp thông tin các nguôn tài liệu đáng tin cậy nhật và có thê kiêm chứng được
+/ _ Chương trình, thời biêu công tác +/_ Đề cương và hình thức trình bày
báo cáo định giá
Trang 16Các loại tài liệu cần thu tháp bao GỐM:
¬ Thông tín về tài sản mục tiêu
O Can cứ đề so sánh, phân tích,
đánh giá và điêu chinh
¬ Các văn bản pháp My
Trang 17Phân tích tài liệu
= Nhận diện và đánh giá các yêu tô
thị trường ảnh hưởng đến giá trị của tài sản định giá
m Nhận rõ những đặc trưng và tiêu chuẩn chủ yếu của tài sản |
= Lua chon và dua ra các tiêu chuan dé thực hiện các
phương pháp và kỹ thuật điều chỉnh, so sánh
Uớc tính giá trị
m Các phân tích là căn cứ đề thâm định viên xác định
phương pháp định giá nào là chính, phương pháp định
giá nào có tính chât bô sung hoặc tham chiêu
= Dé lựa chọn được phương pháp dựa vào thuộc tính của tài sản, kỹ năng sử dụng các dữ liệu thị trường, mục đích và nguyên tặc định giá
Trang 18B5: Chuan bi bao cao
Bao dam truyén dat két quả và các
kết luận định gia mot cach có hiệu
quả đôi với người sử dụng thông tin,
tránh sự hiệu lâm có thê xảy ra
Clưí 1ý: Bản báo cáo định gia phai duoc trinh bay mot cach ro rang, day du, logic,
có hệ thông ve cúc gid thiết, số liệu, các phân tích, HỮU, qua va kết luận
Trang 19BG: Báo cao định giá
= Yêm câu đổi 0ới báo cáo định giá
v Sự trình bày, phân tích, đánh giá một cách thật sự khách quan những hạn chê vê mặt thông tin, về pee dữ liệu và yêu tô chủ
Trang 20Bo: Bao cao dinh gia
Nội dung báo cáo định giá gom:
x_ Trình bày chính xác mục đích, nhiệm vụ định giá
⁄ Mô tả tài sản mục tiêu: địa chỉ, đặc điểm vật chất và tình trạng
pháp lý
x Mô tả các chỉ dẫn, tài liệu khách hàng cung cấp và có thê sử
dụng được
x Công bồ rõ về nguồn gốc của các tài liệu được sử dụng
v Tom tat rõ ràng về tính nite chat lượng thông tin và các điêu kiện thị trường làm cơ sở đê định gia
v Trinh bay một cách hợp lý và rõ ràng các phương pháp định giá được châp nhận
x Tuyên bô rõ ràng về giá trị của BĐS mục tiêu
x Khăng định ngày định giá có hiệu lực
x Những hạn chê ảnh hưởng đến kết quả ước tính
v Mau thuẫn và trách nhiệm của những người sử dụng thông tin
Trang 24
› Phương pháp 1: Phương pháp sosánh "ÄQ
ye diém:
+ Là phương pháp định at laste khó khăn về
mặt kỹ thuật, chỉ dựa vào sự hiện diện của các
Trang 25Phương pháp 1: Phương pháp so sánh
Ạ (PESS)
Nhược điểm:
+ Phải có giao dịch về các BĐS tương tự trong
cùng khu vực mới có thê sử dụng đê so sánh
được
+ Các thông tin chứng cứ mang tính chất lịch sử
+ Đòi hỏi thấm định viên phải có nhiều kinh
nghiệm về kiên thức thị trường
Trang 26& Phuong pháp 1: Phương pháp so sánh
Điêu kiện áp dụng:
+» Thông tin phù hợp, đây đủ, đáng
tin cậy, kiêm tra được
+» Thị trường 6n định
Trang 27+ Các mảnh đât trông
Trang 28
Định giá bằng cách dựa vào giá trị (khoản thu nhập)
mà tài sản nhà đất tạo ra trong tương lai
Trang 29„ A
Uu diém:
Tiếp cận trực tiếp những lợi ích mà BĐS
mang lại cho nhà đâu tư
Trang 30
Nhược điểm:
Cân điêu chỉnh nhiều mặt (tuổi thọ, chất lượng,
thời hạn cho thuê, những thay đôi vê tiên cho thuê trong tương lai )
Có thể thiêu cơ sở dự báo các khoản thu nhập
tương lai
Kêt quả định giá có độ nhạy lớn trước môi sự thay đôi của các nhân tô tính toán
Trang 31
Diéu kién ap dung
=| Dinh giá BĐS có khả năng mang lại
các khoản thu nhập ôn định và có thé
m Tư vẫn cho các quyết định lựa chọn
phương án đâu tư
Trang 32
Dinh gia bang cach coi gia tri BDS muc tiéu tuong
đương với chi phí đề tạo ra một BĐS tương đương
| ong Cons (Trả)
Chi phi true tiep 460,000
Dien toch xoy dựng 1000m
Chỉ phi xây dựng Im:
Trang 33khi thay đôi chủ sở hữu và thiêu
cơ sở dự báo lợi ích tương lai
Trang 34
Nhược điểm:
>Thâm định viên phải được đào
tạo chuyên sâu về kỹ thuật, khả
năng phân tích chi tiệt các loại chi phi
>Phu thuoc Mal omer trường
Trang 35_ 4
Điều TC, áp dụng
> BĐS được phát triển, có tiêm năng quy hoạch lại
> Chi phí là yeu tô chính dé tạo ra giá trị BĐS
Trang 37Cong thức toan ứng dụng trong
IE?)€
F : giá trị tương lai
P : giá trị hiện tại
| : lai suat
n: số năm tính toán
Trang 38Công thức toán ứng dụng trong
Trang 39Công thức toán ứng dụng trong
Trang 40
Công thức toan ứng dụng trong
Trang 41Bảng gia xây dựng mới nhà ở
(Quyết định sô 40/2008/QĐ-UBND)
1 | Nhà xây tường gạch chỉ, tiền kẻ hậu bẩy, câu đầu chồng
lat gach bat
( xây gạch, hoặc đá ong ), tường bao quanh cao >3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần
Nha I tầng mái ngói hoặc mái tôn, tường 220, tường bao 1.538.000 quanh cao >3m (không tính chiều cao tường thu hồi),
Trang 42
Ill 3_ | Nhà 6— 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bang BTCT trén 4.176.000
lợp tôn và móng không gia cố bằng cọc BFCT
lợp tôn và móng gia cố bằng cọc BTCT
1 Biệt thự giáp tường (hạng 1) 4.239.000
Baa 2 | Biét thự song đôi, ghép (hang 2) 4.710.000
i
Thu 3_ | Biệt thự riêng biệt (hạng 3) 5.197.000
4_ | Biệt thư riêng biệt sang trong (hang 4) 5.730.000
Trang 44Vi du Phuong phap so sanh
elec) = 2 fjalQia[s 8IN@al0) - l0
Trang 45tòán
Trả ngay Thanh tốn Z
lan Khone diéu
chinh
Khone diéu chinh
Tình trang pnhĩp ly Churs sỐ dé
Mire ciéu chink + itriéu
Trang 46Co sO he tang Bi neap khi
SỐ điều chỉnh thuần ítr đ})
Trang 47
Vi du Phuong phap so sanh
Trang 48Thué gia tri gia tang 10%
Thué thu nhap 20% lợi tức trước thuế
Thời hạn cho thuê còn 4 năm Diện tích (S)
Giá thuê mới Tăng 15%
Chi phi khâu hao, bảo dưỡng Tăng 5%
Chi phí quản lý điều hành Tang 10%
Trang 49Veet Phuong phap daueam
1 Tinh thu nhap rong hién nay:
1.1 Doanh thu hiện nay 1.100.000đ/m2/UISSS a AOA
Trang 50Veet Phuong phap daueam
2 Thu nhập ròng ước tính vào thời kỳ sau khi kết thúc hợp đông cho thuê hiện nay
2.1 Doanh thu ước tính:
VARIVARUUIRUUe >< || 1s 7) = Seer MUU OR eee ret
Trang 51eel Phuong phap daueam
3 Giá trị của cửa hàng thương mại ước tính vào năm kêt
Trang 52Ví dụ Phương pháp chi phi
MOMMA ice) oh) ha ev cg Rena Tir thong tin thi trường của BDS ta co bang tinh chi phi :
A Chi phi trc tiép 460,000 1.Vé sinh dia diém 20.000
Trang 53Tỷ lệ sử dụng cac phương pháp
Trang 55
Khắc phục một sô nhược điềm của
các phương pháp TĐG
I9) Dhươno pháp 5Ø
= TDV can thu thap thông tin thi trường dé tạo
nên một cơ sở dữ liệu đây đủ (Thông tin được
thu thập từ các mua bán trên _ trường tự do
)/2We:esii0/209-0285i>a 09 2n a6 6
sản)
Xây dựng các giá trị phù hợp
đê sử dụng cho truong hop c6 su cacnh lech
yêu tô so sánh gitra cac BS
Trang 56Khắc phục một sô nhược điềm của
các phương pháp TĐG
mean: Phuong phap daa
m TĐV cân thu thập được các
chính
mm TĐV cân có những - -
Coan của các lĩnh vực cũng như nguôn
thong tin thi trans:
Trang 57Khắc phục một sô nhược điềm của
các phương pháp TĐG
S20) Dhươno pháp GHI
m TĐV cân được đào tạo chuyên sâu vé boc
foc Và cách sử dụng .-
boon) như: phân mêm dự toán,
m TĐV cân được đào tạo về - dinh,
phán doan thi trons:
Trang 58
' KHAC PHUC TONG THE: Lap trinh “
- Với các nội dung chính sau:
Có khả năng bảng giá cũng như các thông tin liên quan của các bât động đã,đang và sẽ giao dịch trên
tât cả các sàn giao dịch BĐS ở các vùng miên trên đât
nước Việt Nam
| các thông tin cập nhật được
Trang 60Do thời gian nghiên cứu ngăn nên đê
tài chưa đi sâu vào việc đưa ra được
các tỷ lệ điêu chỉnh; các hệ sô khâu
hao; các loại chi phí; các yêu tô ảnh
hưởng đến giá trị tài sản trong các
phương pháp như: phong thủy của
BĐS, kỳ vọng của thị trường, biến động giá
Trang 61Aet lela ¡ern ngh
khăc phục nhược điểm của mỗi phương
pháp phù hợp với một sô luật liên quan
đến BĐS của nhà nước
Trang 62
Ket luan — Kien nghi
Kiên nghị:
= Khi áp dụng mỗi phương pháp yêu câu
TĐV phải tuân thủ theo đúng trình tự quy trình thâm định giá và các nguyên
tặc, tiêu chuân thâm định giá
=¡ Cần xem xét một cách khách quan, khoa
học,trung thực các yêu tô ảnh hưởng đến
bất động sản để đưa ra các hệ sô khâu
hao, tỷ lệ điều chỉnh hợp lý
Trang 63Tai liệu tham khảo
Giáo trình “ Định giá tài sản“ của khoa tài chính - ngân
hang (DH Kính doanh và công nghệ Hà Nội)
Sách dịch “Định giá bất động ay ‘ của bộ môn kinh tế
và quản lý địa chính ( ĐH Kính Tê Quôc Dân)
Thông tin trên webside:
J
Tài liệu giảng dạy Marketing của thây giáo
TS.Lê Tự Tiên (GV Đại học Xây Dựng)
Luật đâu thâu, đất đai, kinh doanh BĐS
Sach dich “The Appraisal of real estate” cua Hiép hdi
tham dinh ø1á Việt Nam
Trang 64Ảnh lưu niệm cùng thây,cô TRƯƠNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG