1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chương 3 các chỉ tiêu phản ánh mức độ - các chỉ số thống kê

57 2K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 Các Chỉ Tiêu Phản Ánh Mức Độ - Các Chỉ Số Thống Kê
Trường học Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 474 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại số tuyệt đối Số tuyệt đối thời kỳ: là chỉ tiêu phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định.. VD: giá trị sản xuất CN trong 1 năm, tổng sản

Trang 1

Chương III

Các chỉ tiêu phản ánh mức độ

- Các chỉ số thống kê

Trang 2

Giai đoạn phân tích thống kê

Phân tích thống kê bao gồm các công việc chính sau:

- Xác định nhiệm vụ cụ thể của việc phân tích

- Lựa chọn, đánh giá các tài liệu dùng để phân tích

- Xác định các chỉ tiêu và phương pháp phân tích

- Tính toán, so sánh, đối chiếu các chỉ tiêu

- Rút ra các kết luận, đề xuất các kiến nghị, giải quyết các vấn đề tồn tại

Trang 3

1. Số tuyệt đối.

a KN: là chỉ tiêu biểu hiện quy mô, khối lư

ợng của hiện tượng KT-XH trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.

Số tuyệt đối biểu hiện số đơn vị của tổng thể

hay của bộ phận trong tổng thể.

Số tuyệt đối biểu hiện tổng trị số của một

I Các chỉ tiêu phản ánh mức

độ của hiện tượng KT - XH

Trang 4

Số tuyệt đối trong thống kê luôn gắn liền với hiện tượng KT-XH nhất định.

Số tuyệt đối trong thống kê là những con số thu đư

ợc thông qua phương pháp thống kê phù hợp

Số tuyệt đối có đơn vị tính phù hợp bao gồm:

- đv hiện vật tự nhiên: con , cái, chiếc…

- đv đo lường: m, kg, lít…

- đv thời gian lao động: ngày công, giờ công…

b Đặc điểm

Trang 5

c Các loại số tuyệt đối

 Số tuyệt đối thời kỳ: là chỉ tiêu phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định.

VD: giá trị sản xuất CN trong 1 năm, tổng

sản phẩm trong nước (GDP) trong 1 năm…

Số tuyệt đối của cùng một chỉ tiêu có thể

cộng được với nhau để có trị số của thời kỳ dài hơn.

Trang 6

c Các loại số tuyệt đối

 Số tuyệt đối thời điểm: là chỉ tiêu phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng trong một thời điểm nhất định.

VD: tổng dân số Việt Nam vào lúc 0 giờ

ngày 01 tháng 05 năm 2010, hàng tồn kho cuối tháng…

Trang 7

d í ngh a ngh a ĩ ĩ

- Số tuyệt đối có ý nghĩa trong công tác

quản lý kinh tế - xã hội

- Số tuyệt đối là cơ sở đầu tiên thực hiện phân tích thống kê, là cơ sở tính các chỉ tiêu

- Số tuyệt đối trong thống kê là căn cứ để xây dựng các chương trình dự án, kế

hoạch; tổ chức chỉ đạo thực hiện và kiểm tra kết quả thực hiện.

Trang 8

2 Số tương đối

a. KN:

Số tương đối trong thống kê là chỉ tiêu biểu

hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu.

Có 2 trường hợp so sánh

Trang 9

 So sánh hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về điều kiện không gian hoặc thời gian.

 Hai hiện tượng khác loại nhưng có mối quan hệ với nhau.

Trang 11

y1: MỨC ĐỘ KỲ NGHIÊN CỨU (BÁO CÁO)

y0: MỨC ĐỘ KỲ GỐC

y1, y0 : PHẢI BẢO ĐẢM SO SÁNH ĐƯỢC VỚI CÁC ĐIỀU KIỆN SAU :

- PHẢI CÙNG 1 PHƯƠNG PHÁP TÍNH

- CÙNG NỘI DUNG TÍNH

- CÙNG PHẠM VI TÍNH

0

1

y y

t =

Trang 12

VD: Có số liệu sản phẩm A sản xuất được trong hai năm như sau: Năm 2004 sản xuất 1000 tấn Năm 2005 sản xuất 1500 tấn.

Số tương đối động thái:

Vậy: Số sản phẩm sản xuất của xí nghiệp năm 2005 so với năm 2004 tăng 0,5 lần hay 50% tương ứng là 500 sản phẩm

% 150 5

,

1 1000

Trang 13

• Số tương đối kế hoạch

 Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch: là kết quả so sánh giữa hai mức độ kế hoạch với mức độ thực tế của chỉ tiêu ấy ở kỳ gốc

yK: MệÙC ẹOÄ KYỉ KEÁ HOAẽCH

y0: MệÙC ẹOÄ THệẽC TEÁ KYỉ GOÁC

y

NK = K

0

Trang 14

• Số tương đối kế hoạch

 Số tương đối hoàn thành kế hoạch: là kết quả so sánh giữa mức độ thực tế đạt được với mức độ

kế hoạch đặt ra cùng kỳ của một chỉ tiêu

yK: MệÙC ẹOÄ KYỉ KEÁ HOAẽCH

y1: MệÙC ẹOÄ THệẽC TEÁ KYỉ BAÙO CAÙO

Trang 15

TA CÓ MỐI QUAN HỆ :

t = tNK × tHK HK

VD: Sản lượng Ngô (bắp) của hộ A năm 2002 là 10 tấn, kế hoạch dự kiến năm 2003 sản lượng Ngô là 15 tấn, thực tế năm 2003 sản lượng Ngô đạt được là 12 tấn

Tính số tương đối động thái và số tương đối kế hoạch.

Trang 16

y d

1

Tên cửa hàng Doanh thu

(tỷ đồng)

Tỷ trọng(%)A

BCD

1234

10203040

Là kết quả so sỏnh trị số tuyệt đối của từng bộ phận với trị số tuyệt đối của cả tổng thể

Trang 17

• Số liệu Doanh số năm 2009 của 3 CTY

Tên Cong ty Doanh thu

(tỷ đồng)

Tỷ trọng(%)A

BCD

1234

10203040

A

B C

D

Trang 18

Số tương đối cường độ: là kết quả so sánh mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau.

VD: mật độ dân số, GDP bình quân đầu người,…

Số tương đối không gian: là kết quả so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nhưng khác nhau

về không gian, hoặc là kết quả so sánh giữa hai bộ phận trong cùng một tổng thể

VD: Kết quả so sánh GDP của Việt Nam với GDP

của TháI Lan trong năm 2005, so sánh số lao động Nam và lao động Nữ trong cùng một công ty.

Trang 19

3 Số bình quân

a. KN: là chỉ tiêu biểu hiện mức độ đại biểu

theo một tiêu thức nào đó của tổng thể

Trang 21

n 1

ii

=

=

Trang 22

f x

x

Trang 23

VD: Có số liệu phân tổ năng suất lao động của nhóm công nhân

Tính năng suất lao động bình quân mỗi công nhân

Năng suất lao động

(kg/ giờ)

Số công nhân

256

102030

Trang 24

∀ ∗TÍNH SỐ TB CỘNG TRONG TRƯỜNG HỢP TÀI LIỆU PHÂN TỔ CÓ KHOẢNG CÁCH TỔ :

• NGƯỜI TA LẤY TRỊ SỐ GIỮA MỖI TỔ LÀM LƯỢNG BIẾN ĐẠI DIỆN CHO TỔ ĐÓ

xi = +

Trang 25

x = ∑ x f i i = 140500 = 702 5 , kg

450 550 650 750 850 950

4500 16500 29250 60000 25500 4750 140500

Trang 26

Sè b×nh qu©n ®iÒu hßa

 Sè b×nh qu©n ®iÒu hßa gia quyÒn:

Sử dụng khi biết giá trị của mọi lượng biến trong tổng thể (xi), chỉ tiêu của các lượng biến (Mi=xifi)

+ +

+ +

i

n n

n

x M

M x

M x

M x

M

M M

M x

1

1

2

2 1

1

2 1

Trang 27

VD: Có tài liệu về tiêu thụ sản phẩm A trên ba thị trường như sau:

Thị trường Giá đơn vị sản phẩm

(1000đ/ sp)

Mức tiêu thụ(1000đ)I

II

III

0,30,350,4

300700800

Trang 28

Tính giá bán bình quân của sản phẩm A trên mỗi thị trường.

36 , 0 4

, 0

800 35

, 0

700 3

, 0 300

800 700

300

1

+ +

i

x M M x

Trang 29

 Số bình quân điều hòa giản đơn

Nếu M1 = M2 = = Mn = M thỡ

x

M

M x

M

M x

nM M

x

n x

i i

n

i i i

n

i i

n

i i

n

i i

1

Trang 30

m 3

2

1t t t t t

Số bình quân nhân là số bình quân của những đại

lượng có quan hệ tích số với nhau, tức là x1.x2…xn = Πxi

Trang 31

VD: Có số liệu ghi lại tốc độ phát triển của nền kinh tế từ 2000 đến 2005 như sau: 150%,

120%, 98%, 97% và 96% Tính tốc độ phát triển bình quân của nền kinh tế

% 110 1

, 1 96

, 0 97 , 0 98 , 0 2 , 1 5 , 1

5 1

x x

ti

i

Trang 32

4 Dãy số thời gian

 4.1 Khái niệm

 Dữ liệu ghi nhận qua thời gian

 Thời gian: năm, quý, tháng, tuần,

Ví dụ:

Năm: 2001 2002 2003 2004 2005

Doanh số: 75.3 74.2 78.5 79.7 80.2

( tỷ đồng )

Trang 33

4.2 Kết cấu : Gồm 2 yếu tố là thời gian và chỉ tiêu

a.Thời gian : Ngày, tháng, năm Độ dài giữa 2 thời gian liền nhau được gọi là khoảng cách

thời gian

b.Chỉ tiêu : Ứng với từng khoảng thời gian là các chỉ tiêu Trị số của chỉ tiêu được gọi là mức

độ của dãy số

Trang 34

 4.3 Các loại dãy số thời gian

a Dãy số thời kỳ

Biểu hiện biến động của hiện tượng trong từng khoảng thời gian nhất định

b Dãy số thời điểm

Biểu hiện biến động của hiện tượng tại những thời điểm nhất định.

Trang 35

 4.4 C ác chỉ tiêu phân tích dãy thời gian

a Mức độ bình quân theo thời gian ( Y )

Phản ánh mức độ “đa số” của các mức độ tuyệt đối trong một dãy số thời gian

* Dãy số thời kỳ :

* Dãy số thời điểm :

n

Y Y

Trang 36

b Lượng tăng giảm tuyệt đối

* Liên hoàn

*Định gốc

*Trung bình

n i

Y

Yi i

i

, , 3

, 2

Y

Yi i

, , 3

, 2

i

δ δ

Trang 37

c.Tốc độ phát triển

*Liên hoàn

*Định gốc

n i

Y

Y t

i

i i

, , 3

, 2

, 2

1

=

=

Trang 38

*Tốc độ phát triển trung bình

t t

Trang 39

d.Tốc độ tăng (giảm)

Liên hoàn

Định gốc

Trung bình

n i

t

ai i

, , 3

, 2

T

, , 3

, 2

Trang 41

10,0

1997 1998 1999 2000 2001 2002Năm

14,813,0

11,811,0

10,2

xi (trđ)

Trang 42

II Các chỉ số thống kê

1. KN:

Chỉ số thống kê là số tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng kinh tế.

Chỉ số được tính bằng cách đo giá trị của những quan sát so với một giá trị của một quan sát đã cho.

Trang 43

 Biểu hiện nhiệm vụ kế hoạch hay tình hình hoàn thành kế hoạch của một chỉ tiêu kinh tế, loại chỉ

số này gọi là chỉ số kế hoạch, chỉ số hoàn thành

kế hoạch

 Phân tích vai trò và ảnh hưởng biến động của

Trang 45

4 Phương pháp tính chỉ số

4.1 Một số ký hiệu thường dùng

a. Ký hiệu các chỉ tiêu chất lượng

P: giá đơn vị hàng hóa (đơn giá)

Z: giá thành đơn vị sản phẩm

W: năng suất lao động

N: năng suất thu hoạch

Trang 46

4.1 Một số ký hiệu thường dùng

b Ký hiệu các chỉ tiêu số lượng

q: số lượng sản phẩm sản xuất hay tiêu thụ

T: số lao động

D: diện tích đất đai

c Ký hiệu các chỉ tiêu thời gian

Trang 48

VD1: Tớnh chỉ số cỏ thể về giỏ : Phũng loại 1

Tên sản phẩm Đơn vị

tính

Đơn giá (1000 đồng)Năm 2008 Năm 2009

Phũng loại A

Phũng loại B

phũngphũng

500300

700400

Trang 49

VD2: Tính chỉ số cá thể về lượng : Phòng loại 2

Tªn s¶n phÈm §¬n vÞ

tÝnh

Lượng phòng đã bánN¨m 2008 N¨m 2009

Phòng loại A

Phòng loại B

phòngphòng

15003000

12002500

Trang 50

Tên sản

phẩm

Đơn vị tính

Đơn giá (triệu

đồng)Năm

2000

Năm 2001A

B

C

MétCáiLít

305020

285521

Lượng hàng tiêu thụNăm

2000 Năm 20011000

20005000

120021006000

Trang 52

4.3 Phương pháp tính chỉ số tổng hợp

Trang 53

∑ ∑

=

=

0 0

1 1

*

p q

p

q I

I

* Chỉ số chung về mức tiêu thụ :

Trang 54

Loại

Phòng

Đơn Vị tính

Gía bán (1000đ) Lượng phòng đã bán N¨m

Trang 55

Loại

Phòng

Đơn Vị tính

Gía bán (1000đ) Lượng phòng đã bán N¨m

Trang 56

VD 2:

Tên sản

phẩm

Đơn vị tính

Đơn giá (1000đ) Lượng tiêu thụ

Năm 2000

Năm 2001

Năm 2000

Năm 2001A

B

C

KgMétLít

54010

65012,2

10205

13255,5

Trang 57

VD3: DN X có tài liệu về doanh thu như sau: Tính IP và IQ

Tên

hàng

Doanh thu (triệu đồng) Chỉ số cá thể (%)

Năm 2009 Năm 2010 Về giá cả Về lượng

tiêu thụ

Ngày đăng: 04/05/2014, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w