1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tham khảo môn toán (503)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tham Khảo Môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 119,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a3 6 Tìm góc giữa mặ[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a

3

6 Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp đã cho

Câu 2 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm M trên cạnh AB sao cho AB = 4MB Tính thể tích của khối tứ diện B.MCD

A. V

V

V

V

3.

Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1có AB= a, AC = 2a, AA1 = 2a√5 và dBAC = 1200 Gọi K,

I lần lượt là trung điểm của cạnh CC1, BB1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (A1BK)

√ 5

a

√ 15

a

√ 5

6 .

Câu 4 Tính nguyên hàmR cos 3xdx

A −3 sin 3x+ C B −1

3sin 3x+ C D 3 sin 3x+ C

Câu 5 Tìm giá trị cực đại yCDcủa hàm số y= x3− 12x+ 20

Câu 6 Cho x, y, z là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2x = 5y = 10−z Giá trị của biểu thức A = xy + yz + zxbằng?

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu của

M trên mặt phẳng (Oxy)

A A(0; 2; 3) B A(1; 2; 0) C A(0; 0; 3) D A(1; 0; 3).

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0) và B(1; 0; 4) Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

A I(0; 1; 2) B I(0; 1; −2) C I(0; −1; 2) D I(1; 1; 2).

Câu 9 Tìm đạo hàm của hàm số: y= (x2+ 1)

3 2

A. 3

2(2x)

1

2(x

2+ 1)

1

2 C 3x(x2+ 1)

1

4x

−1

4

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y= (m + 1)x4− mx2+ 3

2 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

A −1 ≤ m ≤ 0 B m > 1 C −1 ≤ m < 0 D m < −1.

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình log3(36 − x2) ≥ 3 là

A (−∞; −3] ∪ [3; +∞) B (0; 3] C [−3; 3] D (−∞; 3].

Câu 12 Đồ thị hàm số y= x+ 1

x −2 (C) có các đường tiệm cận là

A y= 1 và x = 2 B y= −1 và x = 2 C y= 2 và x = 1 D y= 1 và x = −1

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình log3(10 − 3x +1) ≥ 1 − x chứa mấy số nguyên.

Trang 2

Câu 14 Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng

Câu 15 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

A (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5 B (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5

C (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20 D (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20

Câu 16 Biết

3

R

2

f(x)dx= 3 vàR3

2

g(x)dx= 1 Khi đóR3

2

[ f (x)+ g(x)]dx bằng

Câu 17 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên) Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 19 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R2

0 f(2x)dx bằng

Câu 20 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

3πrl2

Câu 21 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 22 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x3− 3x − 5 B y= x−3

Câu 23 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

Câu 24 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n1 = (−1; 1; 1) B.→−n3 = (1; 1; 1) C.→−n4 = (1; 1; −1) D.→−n2 = (1; −1; 1)

Câu 25 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= −x4+6x2+mx có ba điểm cự trị?

Câu 26 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R02 f(2x) bằng

3

Câu 27 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 28 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =

x3+ (a + 2)x + 9 − a2

đồng biến trên khoảng (0; 1)?

Câu 29 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Trang 3

Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình log(x − 2) > 0 là

Câu 31 Cho hàm số f (x)= cosx + x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.R f(x)= sinx + x2

C.R f(x)= −sinx + x2

Câu 32 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 34 Cho z1, z2 là hai số phức thỏa mãn |2z − i| = |2 + iz|, biết |z1− z2| = 1 Tính giá trị biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

2

√ 3

Câu 35 Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho w= z+ i + 1

z+ z + 2i là số thuần ảo?

A Một đường thẳng B Một Elip C Một Parabol D Một đường tròn.

Câu 36 Gọi z1và z2 là các nghiệm của phương trình z2− 4z+ 9 = 0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z1, z2trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là

Câu 37 Tìm giá trị lớn nhất của |z| biết rằng z thỏa mãn điều kiện

−2 − 3i

3 − 2i z+ 1

= 1

A max |z|= 3 B max |z|= 2 C max |z|= 1 D max |z|= √2

Câu 38 Giả sử (H) là tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn |z − i|= |(1 + i)z| Diện tích hình phẳng (H) là

Câu 39 Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho

z − z

z −2i

= 2 ?

A Một đường tròn B Một Parabol C Một đường thẳng D Một Elip.

Câu 40 (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 8) Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A |z| > 2 B. 1

2 < |z| < 3

3

2 ≤ |z| ≤ 2. D |z| <

1

2.

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z − 4|+ |z + 4| = 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| lần lượt là

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 4 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i)z + i

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Câu 43 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R.

A y= 4x+ 1

Trang 4

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−1; 2; 4), B(1; 2; 4), C(4; 4; 0) và mặt

phẳng (P) : x+2y+z−4 = 0 Giả sử M(a; b; c) là một điểm trên mặt phẳng (P) sao cho MA2+MB2+2MC2

nhỏ nhất Tính tổng a+ b + c

Câu 45 Cho hàm số y = x2− x+ m có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)

Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc

tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15) B 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16)

C 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14) D 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16)

Câu 47 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A. 1

5ln 2+ 6π

5 . B ln 2+ 6π

1

4ln 2+ 3π

2 .

Câu 48 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A

B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB = a; AD = 2a;

AA′= 2a Gọi α là số đo góc giữa hai đường thẳng AC và DB′ Tính giá trị cos α

A.

3

1

√ 3

√ 5

5 .

Câu 49 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 400π

3

500π√3

125π√3

250π√3

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi

qua điểm A(1; −2; 4) và có một véc tơ chỉ phương là→−u(2; 3; −5)

A.

x= 1 + 2t

y= −2 − 3t

x= 1 − 2t

y= −2 + 3t

x= −1 + 2t

y= 2 + 3t

x= 1 + 2t

y= −2 + 3t

z= 4 − 5t .

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 19:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w