1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tham khảo môn toán (748)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a3 6 Tìm góc giữa mặ[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a

3

6 Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp đã cho

Câu 2 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A

B′C′D′ có AB = a, AD = a√3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB′và AC′

A. a

2

a

√ 3

√ 3

2 .

Câu 3 Cho hàm số y= x−√2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số?

A Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

B Không có tiệm cận.

C Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng .

D Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.

Câu 4 Tính nguyên hàmR cos 3xdx

A 3 sin 3x+ C B −3 sin 3x+ C C −1

3sin 3x+ C

Câu 5 Cho hàm số y= x3+ 3x2− 9x − 2017 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) B Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 1).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3; 1) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −3) Câu 6 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga2b − log√

ba3

A. m

2− 3

m2− 12

4m2− 3

m2− 12

Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số y= (√π)sin 2x

trên R bằng?

Câu 8 Biết

5

R

1

dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:

Câu 9 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 10 Số phức z= 5 − 2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M Tìm tọa độ điểm M

Câu 11 Trong các số phức z thỏa mãn

z − i

=

¯z − 2 − 3i

Hãy tìm z có môđun nhỏ nhất

A z= 27

5 + 6

5 + 27

5 −

27

5 −

6

5i.

Câu 12 Cho số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn z + 1 + 3i −

z

i= 0 Tính S = 2a + 3b

Trang 2

Câu 13 Tìm đạo hàm của hàm số: y= (x2+ 1)

3 2

A. 3

4x

−1

2(2x)

1

2(x

2+ 1)

1

2 D 3x(x2+ 1)

1

2

Câu 14 Cho cấp số nhân (un) với u1= −1

2; u7= −32 Tìm q?

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho ba véctơ→−a = (−1; 1; 0),→−b = (1; 1; 0), −→c = (1; 1; 1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.→−b ⊥→−a B.

→ c

→ a

= √2 D.→−b ⊥→−c

Câu 16 Biết F(x)= x2là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên R Giá trị của

3 R

1 [1+ f (x)]dx bằng

A. 32

26

Câu 17 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 18 Cho khối nón có đình S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π

3 Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB= 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (S AB) bằng

A. 5

Câu 19 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên) Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 20 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 21 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 23 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (1; 2; −3) B (−1; −2; −3) C (−1; 2; 3) D (1; −2; 3).

Câu 25 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3 x2343−16 < log7 x 2 −16

27 ?

Câu 26 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãnlog3(x2+ y2+ x) + log2(x2+ y2) ≤ log3x+ log2(x2+

y2+ 24x)?

Câu 27 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′ = ln3

′ = 1

′ = 1

′ = − 1 xln3.

Trang 3

Câu 28 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 29 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n1= (−1; 1; 1) B.→−n3 = (1; 1; 1) C.→−n2 = (1; −1; 1) D.→−n4 = (1; 1; −1)

Câu 30 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπ là:

A y′= xπ−1 B y′ = πxπ−1 C y′ = πxπ D y′ = 1πxπ−1

Câu 31 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình log(x − 2) > 0 là

Câu 33 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 4 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i)z + i

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Câu 35 Tìm giá trị lớn nhất của |z| biết rằng z thỏa mãn điều kiện

−2 − 3i

3 − 2i z+ 1

= 1

A max |z|= 3 B max |z|= √2 C max |z|= 1 D max |z|= 2

Câu 36 Cho các số phức z, w khác 0 được biểu diễn bởi hai điểm A, B trong mặt phẳng Oxy Nếu z

w là

số thuần ảo thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tam giác OAB là tam giác vuông B Tam giác OAB là tam giác đều.

C Tam giác OAB là tam giác cân D Tam giác OAB là tam giác nhọn.

Câu 37 Giả sử (H) là tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn |z − i|= |(1 + i)z| Diện tích hình phẳng (H) là

Câu 38 (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 8) Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A |z| > 2 B |z| < 1

1

2 < |z| < 3

3

2 ≤ |z| ≤ 2.

Câu 39 Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 + i)z + 1 với z là số phức thỏa mãn |z − 1| ≤ 1 là hình tròn có diện tích bằng bao nhiêu

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z − 4|+ |z + 4| = 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| lần lượt là

Câu 41 (KHTN – Lần 1) Trong các số phức z thỏa điều kiện |(1+ i)z + 1 − 7i| = √2, tìm max |z|

A max |z|= 3 B max |z|= 7 C max |z|= 4 D max |z|= 6

Câu 42 GọiM là điểm biểu diễn số phức z = 3 − 4i và M′ là điểm biểu diễn của số phức z′ = 1+ i

trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tính diện tích tam giác OMM′

A S = 25

2 .

Trang 4

Câu 43 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x4− 4x trên đoạn [−1; 2] lần lượt là M, m Tính M+ m

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 5), B(2; 4; 6) Gọi M là điểm nằm trên

đoạn AB sao cho MA= 2MB Tìm tọa độ điểm M

A M(4

3;

10

3 ;

16

7

3;

10

3 ;

31

5

3;

11

3 ;

17

2

3;

7

3;

21

3 ).

Câu 45 Cho hàm số y = x2− x+ m có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)

Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình

x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0

Câu 47 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a; cạnh S A vuông góc với mặt

phẳng (ABCD), S A= 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 48 Một hình trụ (T ) có diện tích xung quanh bằng 4π và thiết diện qua trục của hình trụ này là một

hình vuông Diện tích toàn phần của (T ) là

Câu 49 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = −x3+ 3mx2− 3mx+ 1 có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Ox

A m > 2 hoặc m < −1 B m < −2 C m > 1 D m > 1 hoặc m < −1

3.

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

A m > −2 B m < 0 C −3 ≤ m ≤ 0 D −4 ≤ m ≤ −1.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 19:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w