1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2020 địa lý mã đề 053

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2020 địa lý mã đề 053
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 203,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2020 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 053 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2020 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 053.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 2 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

C Cột chồng - đường D Cột ghép - đường.

Câu 3 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Đông Bắc

Câu 4 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

D thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 6 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

Câu 7 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Trang 2

B tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

Câu 8 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 10 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

D Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

Câu 11 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

B Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

Câu 13 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Nam.

Câu 14

Cho biểu đồ: 

Trang 3

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 15 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các vùng đồi núi thấp B hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

Câu 16 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

B Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

D Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

Câu 17 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Gia tăng tự nhiên rất cao B Dân tộc Kinh là đông nhất.

C Có nhiều dân tộc ít người D Có quy mô dân số lớn.

Câu 19 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

B định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

C nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

D tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

Câu 20 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A mưa lớn vào đầu mùa hạ B lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

C hai mùa khác nhau rõ rệt D mưa nhiều vào thu đông.

Câu 21 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A xung quanh có để sống, để biển bao bọc

B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

Trang 4

D mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Đài Loan B Hoa Kì và Nhật Bản.

C Nhật Bản và Xingapo D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái.

C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai Câu 25 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

Câu 26 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A tăng cường xuất khẩu hải sản B gia tăng các thiên tai.

C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D khai thác quá mức nguồn lợi.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hòn La B Vũng Áng C Định An D Vân Đồn.

Câu 28 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Philippin.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Malaixia cao hơn Thái Lan.

Câu 29 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

C Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

D Thu hút nguồn lao động có chất lượng

Câu 30 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

Trang 5

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 31 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

Câu 32 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 34 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 37 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 39 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

Năm Tổng diện tích Đất nông

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

Trang 6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm tăng.

B Gia súc tăng, gia cầm giảm.

C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:47

w