1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2020 địa lý mã đề 200

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2020 địa lý mã đề 200
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 313,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2020 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 200 Câu 1 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2020 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 200.

Câu 1 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

B địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 3 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Câu 4 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

Câu 5 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Trang 2

Câu 7 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ badan và đá axit B đá phiến và đá axit.

C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá vôi và đá phiến.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng

giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

Câu 10 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 11 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất lâm nghiệp có rừng.

B đất phi nông nghiệp.

C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

Câu 14 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Cả.

C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 15 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ở xa trong đất liền B nhiều sông suối đổ ra biển.

C đồi núi ăn lan sát ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 16

Cho biểu đồ:

Trang 3

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

Câu 17 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A áp thấp nóng phía tây lấn sang B tín Phong bán cầu Bắc

C gió mùa mùa hạ đến sớm D tín Phong bán cầu Nam.

Câu 18 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

B cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

Câu 19 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

B Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

C Vùng biển rộng 200 hải lý.

D Vùng có độ sâu khoảng 200m.

Câu 20 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

Câu 21 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A nguồn nước ngầm phong phú B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.

C được sự điều tiết của các hồ nước D mạng lưới sông ngòi dày đặc

Câu 22 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

Câu 23 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

C Hầu hết là địa hình núi cao D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 24 Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

đôi)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Trang 4

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 25 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A gia tăng các thiên tai B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

C khai thác quá mức nguồn lợi D tăng cường xuất khẩu hải sản.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

B Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 27 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam

Câu 28 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

Câu 29 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái D Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 33 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do

A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C

B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Định An B Hòn La C Vân Đồn D Vũng Áng.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 36 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

Trang 5

B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 37 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

Câu 38

Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Thuận An B Cửa Lò C Nhật Lệ D Vũng Áng.

Câu 40

Cho biểu đồ:

Trang 6

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:47

w