Đề thi THPT 2020 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 255 Câu 1 Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 201[.]
Trang 1Đề thi THPT 2020 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 255.
Câu 1 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các
tháng luôn trên 200C?
Câu 4 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
B tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
Câu 5 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ.
Câu 6 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau
đây?
A Tuổi thọ ngày càng cao B Quy mô dân số lớn.
C Gia tăng cơ học cao D Xu hướng già hóa dân số.
Câu 7 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
Trang 2A sông ngòi ngắn dốc B nhu cầu sử dụng điện cao.
C sự phân mùa của khí hậu D cơ sở hạ tầng còn yếu.
Câu 8 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
B định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
Câu 9 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Philippin thấp hơn Malaixia
C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.
Câu 10 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa nhiều vào thu đông B mưa lớn vào đầu mùa hạ.
C hai mùa khác nhau rõ rệt D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
Câu 11 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Việt Trì B Cẩm Phả C Bắc Ninh D Hạ Long.
Câu 13 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
Trang 3A địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
D xung quanh có để sống, để biển bao bọc
Câu 14 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 15 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Lũ quét B Động đất C Bão D Hạn hán.
Câu 16 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa Câu 17 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
Câu 18
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
D Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
Câu 19 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 20 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A Tín phong bán cầu Bắc B Gió mùa Đông Bắc
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Trang 4A 2445m B 3096m C 2985m D 2504m.
Câu 22 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 24 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
B địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
Câu 25 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vân Đồn B Vũng Áng C Hòn La D Định An.
Câu 27 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
D Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 29 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
C Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.
C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai Câu 31 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 32 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
Trang 5D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.
C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Kon Tum B Đắc Lắc C Sín Chải D PleiKu.
Câu 35 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá vôi và đá phiến B đá phiến và đá axit.
C đá mẹ badan và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.
Câu 36
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 37
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 38 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 6Đồng bằng sông Hồng 999,7 6 085,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
D Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 40 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
B Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.