Xây dựng hệ thống hỗ trợ du lịch E- tourrism
Trang 2
Thiết kế hệ thốn
Trang 3
” Với nhiều tiêm năng, ngành du lịch đã bước dau
thu được những thành tựu đáng khích lệ
Trang 5
hf, —
© ron <~ Giai phap
" Lien minh du lich mo (OTA):
" Xay ding cac chuan cong nghệ cũng như chuẩn trao đổi
dữ liệu
“ Sử dụng XML, để tạo ra các dữ liệu nửa cấu trúc
* 'Tập từ vựng chung cùng với quy tắc ngữ pháp thống nhất
” 'Tuy nhiên, việc sử dụng XML, thiểu các khía cạnh
mồ tả ngữ nghĩa của lĩnh vực du lịch
Trang 6= —
E —TOURISM
" Su dung cong nghe Semantic Web làm ngôn ngữ
mô hinh hóa cho lĩnh vực du lịch
" Thiet ké hé thong thong tin du lịch đa agent phục
vu nganh cong nghiep du lich
Trang 7° 'Fạo tour cố định hoặc tour nửa động
¢ Tao tour hoan toàn động tùy theo yêu cầu của người du lịch
" Nha quan ly dia diem dich
"Quang ba thong tin, su kien
Trang 8là ˆ
Vai tro cua cac cong nghệ được sử dung
" Mot so cong cu duoc sv? dung:
Trang 9STORAGE STORAGE
REASONING + USER INTERFACE JADE - AGENT COMMUNICATION INTERFACE
REASONING + USER INTERFACE JADE - AGENT COMMUNICATION INTERFACE
Trang 10
— Xác định các đíc
° Xác định các đích
Pu ——_~— Hoàn thiện cac role _ * Cau truc phan cap
Trang 11` Cấu trúc các đích
Services
1,1 Selection of the 1,2 Publish tourism 3 Compositio
best tourism service service to customer of services
1.1.1 Searching for| 1.1.2 1.1.4 User profile 1.2.1 Insert 1.2.2 Modifing of a] | 1.3.1 Determine : 1.3.2 Collect tourism service Syailability request | | execution management tourism service tourism service component services | component services
1.1.3.1 Booking of a 1.1.3.2 Booking
tourism service modification
Trang 13Hoàn thiện các role
Trang 14
pee
BookService CombineServices Publish/AlterService
Trang 15"= Xem xét việc sử dụng lại các Ontolòy cĩ sẵn
5 Liệt kề các thuật ngữ quan trọng
" Xac định các lớp và phân cấp lớp
"5 Xác định các thuộc tính cho từng lớp
5 Xác định ràng buộc của các thuộc tính
* 'Fao các thể hiện, thực thể
Trang 16Xay dung Ontology
Trang 18as du: Ontology cho Destinaion
GCFA@
@ Destination
6 hasCity some (hasRegion some Region)
© hascCity some (hasCity some City)
- NECESSARY & SUFFICIENT Asserted Conditions
NECESSARY
Trang 19
>, =—
Quy tac logic trong lĩnh vực du lịch
= Quy tac vé khong gian
" Vung dia ly nhỏ thuộc vù địa lý lớn duy nhất;
*_ Điểm trung gian; =? Luật suy diễn
" Quy tac ve thoi gian sii 21 002
" Thi tự về thời gian xảy ra các hành động:
"“ Quy tắc nghiệpvụ =-
" Cac quy tac chung
© Gidgicn ya tshop = 2» Cl@gicn vu thanh phan > °°
* Các Quy tắc riêng
° Chính sách với khách hàng: .
Trang 21ZipCode(?beginPointO, 2bZ1pCode0)
hasEndPoint(?y, 2endPoint0) A country(?endPointO, ?eCountryO)
city(?endPointO, ?eCityO) A street(2endPoint0, ?eStreetO) A ZipCode(?endPointO, ?eZipCoded)
hasBeginTime(?y, ?beginTimeO) A date(?beginTimed, ?bDateO) A time(?beginTimeO, ?bTimeO) A hasEndTime(?y, ?endTimeO) A
Trang 22country(?beginPoint, ?bCountry)
city(?beginPoint, ?bCity) A street(?beginPoint, ?bStreet)
ZipCode(?beginPoint, ?bZipCode)
hasEndPoint(?z, ?endPointO) A country(?endPointO, ?eCountryO)
city(?endPointO, ?eCityO) A
street(2endPoint0, 2eStreet0)
ZipCode(?endPointO, ?eZipCoded)
hasBeginTime(?z, ?_beginTime) date(?_beginTime, ?bDate) A time(?_beginTime, ?bTime) A hasEndTime(?z, ?endTimeO) A
date(?endTimeO, ?eDateQ) A
time(?endTimeO, ?eTimeO)A hasPrice(?z, ?zPrice) A Amount(?zPrice, ?_price)
Trang 23eee Thiết kế hệ thống E - Tourism
Xác định các lớp agent
Xây dựng các phiên hội thoại
21 Xây dựng biểu đồ triển khai
Trang 24Xác định các lớp agent
Trang 25
Publish{AlterTrain'sServices ï Ti
xi4: 4 pm rainSupplier DMOAgent CheckAyalabilityFlight'sServi -
DMO Book/AlterTrain Services
ee Book/alterCarRental/sServices
Publish/AlterCarRental'sServices CarRentalAgent
gs CarRentalSupplier a
Trang 26
~~
| Xây dựng các phiên hội thoại
" Xác định giao thức truyền thơng giữa các cặp àent
" Được biểu diễn bởi 2 biểu đồ trạng thái:
" Mot cho bên khởi tạo
" Mot cho ben đáp ứng
" Vidu: xay ding phién hoi thoai dat dich vu
" Ben khoi tao: UserAgent
" Ben dap tng: SupplerAgent
Trang 27Boolean satisfy = checkInfomation(String info[])
Message msg = createMessage{Customer cus, FlightService flight)
A
receiveMesgage(msq) [satisfy = false]
String [] ContactInfomation = viewDetailContract(Message msg)
Boolean accept = isAcceptContract(String []ContractInfomation) Message msgNotify = createMessage (Boolean accept)
Trang 28Xây dựng các phiên hội thoại (tiếp)
Boolean accept = getInfomation(Message msgNotiFy)
Boolean result = ProcessBooking(FlightService Flight)
Message msaNotify = createMessage (Boolean result)
Trang 29Hồn thiện agent
Ví du kiến trúc BrokerAøent
|| Architecture for Agent ; BrokerAgent |
RequestBooking RequestAvailability
#book(String msg):String #searchAvailability(String message): String
#getBookResults(String msgId): String #getResultSearch(String msgId):String
#getCancelResults(msgld): String #getPrepareResults(String msq):String
#cancel(String msq):String #prepage(String msg): String
Trang 30
STORAGE
> Đọc dữ liệu tử các bảng tương ứng
* Chuyển đối dữ liệu đã đọc sang RDE
" Doc luat va ontology tuong ung
" 'Thực hiện suy diễn trên bộ kết hợp RDE, ontolòy và luật
Trang 31© agent 6 trang thai net
©) agent O trang thai dang hoat dong
Trang 32= -=—¬
" Két qua dat được:
" Xay ding Ontology vé cac linh virc trong mién du lich
" Phan tich thiét ké hé thong du lich huéng agent
" Hướng phát triển đề tài
" Mo rong, hoan thieén Ontology:
¢ Bo sung cac quy tắc logic
¢ Mo hinh hoa them mot so linh virc thuoc ve du lich
" Thur hiện cài đặt thử nghiệm tiến tới triển khai rộng rãi