1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

HÓA HỌC MÔI TRƯỜNG NƯỚC

35 395 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa Học Môi Trường Nước
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học Môi Trường Nước
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 880,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÓA HỌC MÔI TRƯỜNG NƯỚC

Trang 1

(Water Chemistry)

Trang 2

– Ngu n gây ô nhi m

– Tác nhân (các ch t) gây ô nhi m

– Các thông s đánh giá ô nhi m n c

– Ch tiêu ch t l ng n c

– Phát tán các ch t ô nhi m trong n c

Trang 3

C b n v hóa h c n c

Trang 4

Water cycle song

Trang 5

Tài nguyên n c c a trái đ t

• > 70% v trái đ t bao ph b i n c

• 97.5% : n c m n, ch 2.5% là n c ng t

• G n 70% l ng n c ng t này đóng b ng cácvùng c c

Trang 6

Kh n ng đ c ti p c n v i n c u ng an toàn không gi ng nhau trên toàn th gi i

Trang 7

N c là thành ph n quan tr ng trong c th c a chúng ta, và s

t n t i c a chúng ta ph thu c vào n c trong t nhiên

cách pha loãng, ho c đem chúng đi kh i ( ho c c 2)

• N c m a có th mang các ch t, bao g m c các ch t gây nên m a

acid, t khí quy n xu ng trái đ t

Trang 8

Tính ch t hóa h c c a n c

• phân c c

• Khuynh h ng t o liên k t hydro

• Hydrat hóa ion kim lo i

Trang 9

S khác bi t v đ âm di n c a các nguyên t trong liên k t t o ra m t liên k t phân c c

i n tích riêng ph n do s phân

c c c a liên k t

Trang 10

Liên k t phân c c cho

phép liên k t hydro

x y ra

Liên k t hydro là m t liên k t t nh đi n c a các nguyên

t hydro trong m t h p ch t c a hydro v i m t

nguyên t có đ âm đi n l n: O, N, F

Liên k t hydro làm cho n c d ng l ng, trong khi

H2S d ng khí i u t ng t c ng x y ra v i HF vàHCl

Trang 11

• Trong các kh i n c không có dòng ch y (h ), m i

quan h nhi t đ - t tr ng t o nên s phân bi t thành các l p r t riêng bi t trong đó

Trang 12

t-Thermocline): có th phân chia

theo s phân b nhi t đ

x y ra các quá trình kh

Trang 13

13

Trang 14

Thành ph n c a n c t nhiên

• S phân b các ch thòa tan và các thành

ph n khác trong n cquy t đ nh b n ch t c a

n c t nhiên

– n c ng t, n c l ,

n c m n;

– n c giàu ho c nghèo dinh d ng;

– n c c ng ho c m m; – n c b ô nhi m n ng

Trang 15

Thành ph n sinh h c trong n c t nhiên

Trang 17

CO2 (CO2 trong n c là HCO3-), t đó chuy n hóa ion HCO3- thành ion

CO32-; ion này s ph n ng v i Ca2+ trong n c t o thành CaCO3 k t t a.

(1)

(2) (3) (4)

(5) (6)

(7)

Trang 18

S hoà tan trong n c - Các khí hòa tan

• H u h t các khí th ng g p trong môi tr ng đ u có

th hòa tan trong n c, tr metan

• hòa tan c a khí trong n c đ c tính theo nh

Lu t Henry’s

“ hòa tan c a khí trong n c t l v i áp su t riêng ph n c a khí đó ti p xúc v i ch t l ng”

Caq = KHp

• hòa tan c a khí ph thu c vào nhi t đ c a n c

• 2 khí hòa tan quan tr ng: Oxy và CO2

Trang 19

Oxi hòa tan

• Tính n ng đ oxi hòa tan trong n c bão hòa v ikhông khí áp su t 1atm và 25°C Bi t áp su t

riêng ph n c a n c 25°C là 0.0313 atm Khôngkhí khô (dry air) ch a 20.95% th tích oxi

Trang 20

acid c a n c

• pH

Ü pH đ c dùng đ đo n ng đ c a dd acid ho cbase pH đ c đo b ng n ng đ H+ trong dd,

Ü N u H+ đ c thêm vào : HPO42- + H+ å H2PO4

-Ü N u OH- đ c thêm vào : H2PO4- å H+ + HPO4

Trang 22

CO 2 hòa tan

• CO2 quá trình h p ph b m t (kk n c)

• CO2 quá trình hô h p c a các sinh v t s ng trong

n c và t quá trình phân h y ch t h u c , nh t làtrong mt n c ô nhi m

• N ng đ CO2 hòa tan trong n c đ ki m, đ axit,

kh n ng xâm th c, quá trình quang h p,…

• Khi n c đi qua t ng đá vôi, CO2 s đ c l c và

chuy n hóa thành bicacbonat

CO2 + CaCO3 + H2O å Ca2+ + 2HCO3

Trang 23

-H CO2 - HCO3- - CO32- trong n c

Trang 24

Ví d

b ng v i khí quy n không ô nhi m

25oC

Bi t

– n ng đ CO2 trong khí quy n là 350 ppm (0.0350%) trong không khí khô

– 25°C, n c cân b ng v i khí quy n

không ô nhi m ch a 350 ppm CO2 có

n ng đ CO2 hòa tan là 1.146 × 10-5 M

Trang 25

N ng đ H+ và HCO3- đ c tính t Ka1

Trang 26

T m quan tr ng c a vi c xác đ nh đ

axit gây ra b i CO2 và các axit vô c

• Ngu n n c mang tính axit đ c đi m n mòn và kinhphí cho vi c ki m soát và lo i b ngu n gây n mòn v t

Trang 29

2 n v c a đ ki m: equivalent/L (eq/L) (s mole H+

trung hoà b i đ ki m trong 1 liter dd)

Trang 30

Các tác nhân gây ra đ ki m ph thu c vào pH

• Xem l i H CO2 - HCO3- - CO32- trong n c

• K t h p v i công th c tính đ ki m:

[alk] = [HCO3-]+ 2[CO32-]+ [OH-]

• Tính n ng đ c a các ion HCO3-, CO32- và

OH- v i cùng m t đ ki m và 2 giá tr pH (pH 7 và pH 10) trong n c t nhiên?

Cho bi t: đ ki m c a n c t nhiên

[alk] = 0.001 (eq/L)

Trang 31

Các ion kim lo i trong n c

• Các ion kim lo i (Mn+): t o liên k t ho c k t h p v i các

Trang 32

CO 2 hoà tan và CaCO 3 trong n c

Hoá h c n c t nhiên cân

b ng v i CO 2 khí quy n và

CaCO 3

H ng s tan c a CaCO3

Trang 33

c ng c a n c

• c ng là t ng [Ca2+] và [Mg2+] đ c bi u th d i

d ng mg/l c a CaCO3 trong dung d ch

Trang 35

c ng c a n c (tt)

• c ng carbonat (đ c ng t m th i - temporary hardness), vì có th lo i b b ng quá trình đun

• c ng v nh c u (non - carbonat): đ c gây ra b icác ion khác carbonat và bicarbonat, không th lo i

b hay l ng chúng b ng đun sôi Các ion gây nên đ

c ng noncarbonat th ng là Cl-, SO42-, NO3-…

c ng Non - carbonat = T ng đ c ng - c ng carbonat

Ngày đăng: 02/05/2014, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w