11/3/2015 1 Chương 6 1 Các loại nút trong HTĐ 2 Phương pháp toán 3 PBCS dùng phép lặp Gauss Seidel 4 PBCS dùng phép lặp Newton Raphson 1 Phân bố công suất trong HTĐ Bài toán PBCS PBCS xác định giá tr[.]
Trang 11 Các loại nút trong HTĐ
2 Phương pháp toán
3 PBCS dùng phép lặp Gauss - Seidel
4 PBCS dùng phép lặp Newton - Raphson
1
Phân bố công suất trong HTĐ
Bài toán PBCS
PBCS: xác định giá trị điện áp và góc pha ở các
điểm nút, dòng công suất trên các nhánh và tổn
thất công suất trong mạng điện: U, δ, P, Q
Mục đích của PBCS: áp dụng cho bài toán thiết
kế, vận hành HTĐ, khảo sát hệ thống ở chế độ
trước và sau sự cố, điều chỉnh điện áp và công
suất…
Trang 21 Các loại nút trong HTĐ
3
Nút cân bằng : là thanh cái máy phát đáp ứng nhanh chóng
δ0=0)
Nhờ vào bộ điều tốc nhạy, máy phát cân bằng có khả năng
tăng tải hoặc giảm tải kịp thời theo yêu cầu của toàn hệ
thống.
Nút máy phát: là các máy phát khác ngoài máy phát cân
bằng, cho biết trước công suất thực P mà máy phát ra
(định trước vì lý do khả năng phát) và điện áp U ở thanh
cái đó (thanh cái {P, U})
Nút phụ tải: cho biết trước công suất P và Q của phụ tải
yêu cầu (còn gọi là thanh cái {P, Q})
Nếu không có máy phát hay phụ tải ở một nút nào đó thì
coi nút đó như nút phụ tải với P=Q=0.
1 Các loại nút trong HTĐ
4
;
;
; U
M I N M A X
Dòng công suất ở các thanh cái được quy ước theo chiều đi vào thanh cái
Trang 3Nếu quy ước:
Sự liên quan giữa |V|, , P và Q
Công suất phức quy ước truyền từ nút 1 sang nút 2:
Tách riêng ra CSTD và CSPK:
Trang 4Sự liên quan giữa |V|, , P và Q
7
Hệ thống truyền tải có R << X, giả thiết R = 0, tức Z = jX ( = 90o)
Kết luận: Với HTĐ có R/X nhỏ thì:
1 = 1- 2ảnh hưởng lớn đến P12
2 1> 2 CSTD truyền từ nút 1 sang 2 và ngược lại
3 CSTD max = |V1|.|V2|/X
4 Chiều truyền CSPK phụ thuộc chính vào độ lệch biên độ điện
áp giữa nút 1 và 2: Q12 |V1|-|V2| ( nhỏ)
2 PBCS dùng phép lặp Gauss - Seidel
8
Trang 5Y ii -Y ij
2 Áp dụng cho bài toán PBCS
Viết lại phương trình dòng điện vào nút k :
.
.
k k
k
n
k
U
1
.
.
1
k k
n
k
n
U
1
1
k k
kk k
Trang 6Ví dụ dùng phép lặp Gauss - Seidel
11
Giải phương trình phi tuyến bằng phép lặp
x(3)= 2.8966, x(4)= 3.3376, … x(8)= 4
|x| = 0.2222
|x|
3 PBCS dùng Ybus bằng phép lặp Gauss - Seidel
12
Chọn nút cân bằng là nút 1
1 Chọn giá trị ban đầu:
2 Lặp lần 01 (đối với nút phụ tải P, Q):
(0) 1
k
U k(0) 0
2 2
( 0)
2
(0)
2
.
2
P jQ
3 3
1
(
3
1
3
2
33
1
P jQ
Y
Y U
(1)
n
Lặp cho đến khi thỏa: Ui k Ui k1
Trang 73 Lặp lần 01 (dùng cho nút máy phát P k , U k ): vì chưa biếtQknên
tính gần đúng như sau (k = 0):
1
k
k
kn k
Q
P j
U
1
1
1
1
kk k
= U/k δ/k , ta lấy giá trị Uk δ/kđể tính toán tiếp theo
3 PBCS dùng phép lặp Gauss - Seidel
Tuy nhiên, trong quá trình lặp thì Q máy phát phải thỏa điều kiện ràng
buộc:
Vì vậy khi tính ra được Q của máy phát thì kiểm tra lại ràng buộc trên
Nếu Qk ≥ Qkmax thì
Nếu Qk ≤ Qkmin thì
Và nút máy phát lúc nàyxem như nút phụ tảivà điện áp được tính
giống như nút phụ tải
max
min
Trang 83 PBCS dùng phép lặp Gauss - Seidel
15
4 Lặp lần thứ n bài toán hội tụ, tiến hành tính toán dòng công suất
trên các nhánh:
12
21
S
12
y
12
' 2
2
y
12
I
21
I
12
1 2
.
' 2
y
. .
* 1
*
Dòng điện và công suất đi vào đường dây từ nút 1:
3 PBCS dùng phép lặp Gauss - Seidel
16
4 Lặp lần thứ n bài toán hội tụ, tiến hành tính toán dòng công suất
trên các nhánh:
12
21
S
12
y
12
' 2
2
y
12
I
21
I
12
2 1
.
' 2
y
. .
* 2
*
Dòng điện và Công suất đi vào đường dây từ nút 2:
Trang 94 Lặp lần thứ n bài toán hội tụ, tiến hành tính toán dòng công suất
trên các nhánh:
12
21
S
12
y
12
' 2
2
y
12
I
21
I
.
12 21
12 12
.
Tổn thất
Đối với nhánh chứa MBA thì bỏ quả ảnh hưởng dung dẫn: '12
0 2
y
3 PBCS dùng phép lặp Gauss - Seidel
5 Tổn thất cả hệ thống điện:
ij
S S P j Q
Trang 10Bài tập 1
19
1 Tính Ybus và điện áp phức tại nút 2 & 3 (4 chữ số sau dấu phẩy, sai số dừng
lặp 5x10-5)
2 Tìm CSTD và CSPK yêu cầu tại nút 1
3 Xác định dòng CS các nhánh và tổn thất đường dây Vẽ dòng PBCS nhánh và
điện áp phức nút
Bài tập 1
20
Trang 111 Tính điện áp phức tại nút 2 & 3 (4 chữ số sau dấu phẩy, sai số dừng lặp 5x10-3)
2 Tìm CSTD và CSPK yêu cầu tại nút 1
3 Xác định dòng CS các nhánh và tổn thất đường dây Vẽ dòng PBCS nhánh và
điện áp phức nút
Bài tập 2
Trang 124 PBCS dùng phép lặp Newton - Raphson
23
1
k
k
kn k
Q
P j
U
Phương trình công suất nút k
Phương trình dòng tại nút k
*
.
1 1
*
Tổng quát:
4 PBCS dùng phép lặp Newton - Raphson
24
*
1 1
*
1 1
k k kk k kn n
k
P
Góc tính bằng rad
-Với:
Trang 131 Chọn giá trị ban đầu:
Chọn nút 1 là nút cân bằng
2 Lần lặp 01:
3 Sai số giữa công suất tính toán và công suất quy định:
qd k
qd k
k k
P Q
(0)
1
k
U k(0) 0
4 PBCS dùng phép lặp Newton - Raphson
4 Thành lặp ma trận Jacobi:
Tính toán các nút phụ tải: ví dụ nút k, các đạo hàm riêng cũng
tính toán theo giá trị ban đầu
?
?
P
P U
?
?
Q
Q U
,
Trang 144 PBCS dùng phép lặp Newton - Raphson
27
ví dụ nút k, các đạo hàm riêng cũng tính toán theo giá trị ban đầu
2
2
k qd k
k qd k
P P P
Q Q
U
Q
U
,
4 PBCS dùng phép lặp Newton - Raphson
28
Viết dạng ma trận:
( 0)
2
( 0)
(0)
(0 2
(0)
n
n
n
P
P
Q
Q
)
(0) (0) 2
(0)
n
n
U
U
Trang 15Xác định các độ lệch:
( 1)
(0)
2
(0)
(0)
(
0)
n
n
n
n
n
U
U
Q
(0) 2
(0) (0)
(0)
n n
n
P
P Q Q
(0)
k
4 PBCS dùng phép lặp Newton - Raphson
Hiệu chỉnh lại giá trị để lặp lần 02
5 Lặp cho đến khi hội tụ:
( 0) (1) ( 0)
(0)
U U U
1
U 2
3
Trang 164 PBCS dùng phép lặp Newton - Raphson
31
6 Tính toán công suất, dòng điện và tổn thất công suất
tương tự như phần tính Gauss – Seidel
12
21
S
12
y
12
' 2
2
y
12
I
21
I