Microsoft Word CÂU H?I TR?C NGHI?M gui bk lan 2 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN Ổ LĂN, THEN VÀ THEN HOA, CHUỖI Câu 1 Các kích thước của ổ lăn được chế tạo có tính đổi lẫn hoàn toàn là a Đường kính ngoài củ[.]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN Ổ LĂN, THEN VÀ THEN HOA, CHUỖI
Câu 1.Các kích thước của ổ lăn được chế tạo có tính đổi lẫn hoàn toàn là:
a Đường kính ngoài của vòng ngoài b.Đường kính trong của vòng trong
c Đường kính ngoài của vòng ngoài và đường kính trong của vòng trong
d Đường kính ngoài của vòng ngoài, đường kính trong của vòng trong và chiều rộng ổ
Câu 2.Các kích thước của ổ lăn được chế tạo có tính đổi lẫn không hoàn toàn là:
a Đường kính ngoài của vòng ngoài b.Đường kính ngoài của vòng trong
c Đường kính trong của vòng ngoài và đường kính ngoài của vòng trong
d Đường kính trong của vòng ngoài, đường kính ngoài của vòng trong và đường kính các con lăn
Câu 3 TCVN 1480-84 qui định cấp chính xác của ổ lăn có:
a.5 cấp chính xác và được ký hiệu là 0;6;5;4;2
b.5 cấp chính xác và được ký hiệu là 0;1;2;3;4
c.6 cấp chính xác và được ký hiệu là 0;6;5;4;3;2
d.6 cấp chính xác và được ký hiệu là 0;1;2;3;4;5
Câu 4 Miền dung sai đường kính ngoài D và và đường kính trong d của ổ lăn:
a Đều phân bố về phía dương so với vị trí kích thước danh nghĩa
b Đều phân bố về phía âm so với vị trí kích thước danh nghĩa
c Miền dung sai của D phân bố về phía dương, còn d về phía âm so với vị trí kích thước danh nghĩa
Câu 5 Khi ổ lăn chịu tác dụng của một lực hướng tâm cố định, vòng ngoài đứng yên, vòng trong quay Nên chọn lắp ghép giữa các vòng của ổ lăn với chi tiết như sau:
a Lắp ghép có độ hở đối với vòng ngoài và lắp ghép có độ dôi đối với vòng trong
b Lắp ghép có độ dôi đối với vòng ngoài và lắp ghép có độ hở đối với vòng trong
c Lắp ghép độ hở đối với cả hai vòng
d Lắp ghép có độ dôi đối với cả hai vòng
Câu 6 Khi ổ lăn chịu tác dụng của một lực hướng tâm cố định và lực hướng tâm quay với thì:
a Vòng đứng yên chịu dạng tải trọng cục bộ, vòng quay chịu dạng tải trọng dao động
b Vòng đứng yên chịu dạng tải trọng chu kỳ, vòng quay chịu dạng tải trọng cục bộ
c Vòng đứng yên chịu tải trọng dao động, vòng quay chịu tải trọng cục bộ
Trang 2Câu 7 Kích thước cơ bản của ổ lăn là:
a Kích thước đường kính trong của vòng trong d
b Kích thước đường kính ngoài của vòng ngoài D
c Kích thước chiều rộng ổ lăn B
d Tất cả đều đúng
Câu 8 Kích thước cơ bản của ổ lăn là:
a Đường kính của các vòng lăn D1, D2 và đường kính con lăn dcl
b Đường kính ngoài của vòng ngoài D và đường kính con lăn dcl
c Chiều rộng ổ B, đường kính trong của vòng trong d, đường kính ngoài của vòng ngoài D
d Tất cả đều đúng
Câu 9 Các kích thước của ổ lăn được chế tạo có tính đổi lẫn hoàn toàn là:
a Đường kính con lăn dcl c Đường kính của các vòng lăn D1, D2
b Đường kính trong của vòng trong d d Đường kính biểu kiến của các vòng lăn D3, D4
Câu 10 Các kích thước của ổ lăn được chế tạo có tính đổi lẫn hoàn toàn là:
a Chiều rộng ổ B, đường kính trong d, đường kính ngoài D
b Đường kính ngoài D và đường kính của các vòng lăn D1, D2
c Chiều rộng ổ B, đường kính trong d và đường kính con lăn dcl
d Tất cả đều sai
Câu 11.Các kích thước cơ bản của ổ lăn được chế tạo đạt tính đổi lẫn hoàn toàn là để:
a Tạo điều kiện dễ chế tạo c Cả a và b đúng
b Thuận lợi cho sử dụng và thay thế d Cả a và b sai
Câu 12 Kích thước bên trong của ổ lăn được chế tạo có tính đổi lẫn không hoàn toàn là:
a Chiều rộng ổ B và đường kính trong của vòng trong d
b Đường kính ngoài của vòng ngoài D và đường kính con lăn dcl
c Đường kính của các vòng lăn D1, D2 và đường kính con lăn dcl
d Tất cả đều đúng
Câu 13 Kích thước bên trong của ổ gồm:
a Đường kính trong của vòng trong d và đường kính con lăn dcl
b Kích thước đường lăn D1, D2 của các vòng lăn và đường kính ngoài của vòng ngoài D
c Chiều rộng ổ B và đường kính con lăn dcl
d Kích thước đường lăn D1, D2 của các vòng lăn và đường kính con lăn dcl
Câu 14.Các kích thước của ổ lăn chỉ dùng đổi lẫn không hoàn toàn gồm:
a Kích thước đường lăn D1, D2 của các vòng lăn và đường kính con lăn dcl
Trang 3Kích thước đường lăn D1, D2 của các vòng lăn và chiều rộng ổ B.
b
Đường kính trong của vòng trong d và đường kính con lăn dcl
c
Đường kính trong của vòng trong d và chiều rộng ổ B
d
Câu 15.Các thước bên trong của ổ lăn được chế tạo có tính đổi lẫn không hoàn toàn là để:
a Tạo điều kiện cho việc sử dụng và thay thế ổ lăn dễ dàng
b Tạo điều kiện thuận lợi cho chế tạo
c Tạo điều kiện thuận lợi cho việc lắp ráp ổ với các chi tiết máy
d Tất cả đều đúng
Câu 16 Các kích thước của ổ lăn dùng phương pháp lựa chọn để lắp ghép gồm:
a Đường kính trong của vòng trong d và đường kính con lăn dcl
b Đường kính trong của vòng trong d và chiều rộng ổ B
c Đường kính con lăn dcl và kích thước đường lăn D1, D2 của các vòng lăn
d Tất cả đều đúng
Câu 18.Phương pháp lựa chọn trong lắp ghép ổ lăn được dùng cho:
a Đường kính trong của vòng trong d và đường kính ngoài của vòng ngoài D
b Kích thước đường lăn D1, D2 của các vòng lăn và đường kính con lăn dcl
c Kích thước đường lăn D1, D2 của các vòng lăn và chiều rộng ổ B
d Tất cả đều sai
Câu 19 Ổ lăn đỡ có khả năng chịu tác dụng của:
a Lực hướng tâm, vuông góc với đường tâm ổ c.Lực dọc trục và một phần lực hướng tâm
b Lực dọc trục theo đường tâm ổ D.Lực hướng tâm và một phần lực dọc trục
Câu 20 TCVN 1480-84 qui định mức chính xác của ổ lăn có:
a 4 cấp b 5 cấp c 6 cấp d.12 cấp
Câu 21 Đường kính trung bình biểu kiến của ren là:
a Đường kính trung bình có kể đến ảnh hưởng của sai số bước fp gây ra
b Đường kính trung bình có kể đến ảnh hưởng của sai số góc profin fα gây ra
c Đường kính trung bình có kể đến ảnh hưởng của sai số bước fp và fα gây ra
d Đường kính trung bình lý tưởng, không có thật của bề mặt ren
Câu 22 TCVN 2249-1993 qui định mức chính xác của ren có:
a 9 cấp chính xác từ cấp 1÷9 với mức độ chính xác giảm dần
b 9 cấp chính xác từ cấp 1÷9 với mức độ chính xác tăng dần
c 14 cấp chính xác từ cấp 1÷14 với mức độ chính xác giảm dần
d 14 cấp chính xác từ cấp 1÷14 với mức độ chính xác tăng dần
Trang 4Câu 23 Trong lắp ghép ren, tiêu chuẩn cho phép không cần qui định dung sai của đường kính trong d 1 của bulông và đường kính ngoài D của đai ốc mà chỉ cần khống chế:
a Sai lệch giới hạn trên của d1 (es≤0) và sai lệch giới hạn dưới của D (EI≥0)
b Sai lệch giới hạn dưới của d1 (ei≤0) và sai lệch giới hạn trên của D (ES≥0)
c Sai lệch giới hạn trên của d1 (es≥0) và sai lệch giới hạn dưới của D (EI≤0)
d Sai lệch giới hạn dưới của d1 (es≥0) và sai lệch giới hạn trên của D (EI≤0)
Câu 24 Cho mối lắp ghép ren với ký hiệu M42 x 3LH – 2H4H(3)/3n(3) số 3 trong dấu ngoặc (3) dùng để chỉ:
a Cấp chính xác của ren bulông và đai ốc
b Số nhóm được phân khi lắp ghép bulông và đai ốc
c Bước ren của ren bulông và đai ốc
d Số đầu mối của ren bulông và đai ốc
Câu 25 Cho mối lắp ghép ren với ký hiệu M16 x 2(P1)- 5H6H/4jk Miền dung sai 4jk là miền dung sai của:
a Đường kính trung bình của ren bulông
b Đường kính trong của ren bulông
c Đường kính ngoài của ren bulông
d Đường kính trung bình và đường kính ngoài của ren bulông
Câu 26 Mối ghép ren có độ hở với yêu cầu làm việc ở nhiệt độ cao có thể chọn lắp ghép sau:
a M16 x 3(P1)LH – 5H6H/4jh
b M16 x 2 – 2H5C(2)/3p(2)
c M24 x 3(P1) – 3H6H/2m
d M16 x 1,5LH – 5H/5g6g X
Câu 27 Mối ghép ren có độ hở được dùng trong các trường hợp sau:
a Làm việc ở nhiệt độ cao, có chuyển động tương đối, không cần tháo nhanh
b Làm việc ở nhiệt độ thấp, có chuyển động tương đối, cần tháo nhanh và dễ dàng
c Làm việc ở nhiệt độ cao, không có chuyển động tương đối, cần tháo nhanh và dễ dàng
d Làm việc ở nhiệt độ cao, có chuyển động tương đối, cần tháo nhanh và dễ dàng
Câu 28 Mối lắp trung gian được dùng cho mối ghép ren có yêu cầu:
a Cố định giữa vít cấy bằng thép và lỗ ren bằng gang
b Di chuyển giữa vít cấy bằng thép và lỗ ren bằng gang
c Cố định giữa vít cấy bằng gang và lỗ ren bằng thép
d Tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể
Trang 5Câu 29 Dung sai của đường kính trung bình biểu kiến là:
a Dung sai của đường kính trung bình
b Bao gồm dung sai của đường kính trung bình, dung sai cho lượng bù hướng kính của sai
số về bước và sai số về góc
c Bao gồm dung sai của đường kính trung bình hoặc dung sai cho lượng bù hướng kính của sai số về bước và sai số về góc
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 30 Mối lắp có độ dôi được dùng cho mối ghép ren có yêu cầu:
a Được dùng khi cần cố định giữa hai chi tiết ren trong và ren ngoài.
b Được dùng khi cần cố định giữa hai chi tiết ren trong và ren ngoài để truyền mô men
c Được dùng để đảm bảo đồng tâm giữa hai chi tiết ren trong và ren ngoài
d a, b, c đều sai
Câu 31 Mối ghép ren có độ dôi cần phân nhóm để:
a Để bảo đảm tính đổi lẫn hoàn toàn trong từng nhóm
b Do yêu cầu của độ dôi nhỏ
c Do dung sai của các chi tiết thành phần nhỏ gây khó khăn cho chế tạo
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 32 Trong mối ghép then bằng, lắp ghép bề rộng b:
a Giữa then với trục được chọn theo hệ thống trục, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống lỗ
b Giữa then với trục được chọn theo hệ thống lỗ, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống trục
c Giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống trục
d Giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống lỗ
Câu 33 Chon kiểu lắp bề rộng b cho mối ghép then bằng trong trường hợp bạc cần di
chuyển tịnh tiến dọc trục
a Then với trục
9
9
p
H , then với bạc
9
10
h
D ; b Then với trục
9
9
h
J s , then với bạc
9
10
h
P
c Then với trục
9
9
h
P , then với bạc
9
10
d
H ; d Then với trục
9
9
h
P , then với bạc
9
10
h D
Câu 34 Chọn kiểu lắp bề rộng b cho mối ghép then bằng trong trường hợp trục và chi tiết
lắp trên trục cố định nhau trong quá trình làm việc:
a Then với trục
9
9
h
P , then với bạc
9
9
h
J s ; b Then với trục
9
9
h
J s , then với bạc
9
9
h
P
Trang 6c Then với trục
9
9
h
P , then với bạc
10
9
d
H ; d Then với trục
9
9
p
H , then với bạc
9
10
h
D
Câu 35 Chọn cách ghi ký hiệu của mối ghép then hoa trên bản vẽ lắp có ∅
; ∅ ; b=10 mm, Z=8 định tâm theo d, yêu cầu có chuyển động tịnh tiến giữa bạc và trục then hoa:
a D-8 x 56H7/n6 x 65 x 10H8/js7; b D-8 x 56H7/g6 x 65 x 10F8/f7
c d – 8 x 56H7/n6 x 65 x 10H8/js7; d d – 8 x 56H7/g6 x 65 x 10D9/h9
Câu 36 Chọn lắp ghép cho mối ghép then hoa có các thông số sau: ∅ ;
; ; Mối ghép không có chuyển động tương đối, tải trọng điều hòa, hay tháo lắp Định tâm theo đường kính ngoài D
a.D-8 x 32 x 38H7/js6 x 6F8/js7 b.D-8 x 32 x 38H7/f7 x 6F8/f7
c.D-8 x 32 x 38H7/g6 x 6F8/f7 d.D-8 x 32 x 38H7/r6 x 6F8/f7
Câu 37 Cho mối ghép then hoa với ký hiệu d-6 x 28H7/n6 x 34 x 6H8/js7 Kích thước
∅ là của:
a Đường kính ngoài D của trục then hoa b.Đường kính trong d của trục then hoa
c Đường kính ngoài D của lỗ then hoa d.Đường kính trong d của lỗ then hoa
Câu 38 Cho mối ghép then hoa với ký hiệu D- 8 x 52 x 58H7/f7 x 10 F8/f7 Kích thước giới
hạn của đường kính ngoài D đối với truc then hoa có giá trị là:
a.Dmin=Φ57,970; Dmax=Φ 58 b.Dmin=Φ57,985; Dmax=Φ 58,015
c.Dmin=Φ57,940; Dmax=Φ 57,970 d.Dmin=Φ58; Dmax=Φ 58,030
Câu 39 Trong mối ghép then bằng, lắp ghép được thực hiện chủ yếu theo kích thước:
a.Bề rộng then b b.Chiều cao then h
c.Chiều dài then l d Tất cả các kích thước trên
Câu 40 Ký hiệu cho mối ghép then hoa như hình vẽ với yêu cầu lỗ then hoa có thể dịch
chuyển dọc trục then hoa:
6 28 34 7 6 28 34 7
c 6 28 34 7 d 6 28 34 7
Trang 7Câu 41 Trong lắp ghép then bằng, tác dụng của độ hở giữa bề rộng then và bề rộng rãnh
của bạc là để:
a.Bạc không thể dịch chuyển trên trục và giảm sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và
trên bạc
b Bạc có thể dịch chuyển trên trục và để bù sai số vị trí giữa các rãnh then trên trục và trên
bạc
c Bạc có thể dịch chuyển trên trục và để bù sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và
trên bạc
d Bạc không thể xoay trên trục và giảm sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên
bạc
Câu 42 Trong mối ghép then bằng, then lắp trung gian với trục và then lắp lắp có độ hở với bạc dùng cho mối ghép:
a.Chịu lực thay đổi chiều, bạc không dịch chuyển trên trục
b.Chịu lực lớn,thay đổi chiều quay, bạc có thể di chuyển trên trục dễ dàng
c.Chịu lực lớn, không thay đổi, bạc không dịch chuyển trên trục trong suốt quá trình làm việc
d Chịu lực nhỏ, không đổi, bạc có thể dịch chuyển trên truc trong suốt quá trình làm việc
Câu 43 Khi lắp bánh răng cố định trên trục, kiểu lắp của mối ghép then bằng với trục có
thể chọn:
a ; ;
Câu 44.Khi bánh răng cần có chuyển động dọc trục trong quá trình làm việc, kiểu lắp của
mối ghép then bằng với rãnh then bánh răng có thể chọn:
9
9; .
10
9 ;
9
9; .
9 9
Câu 45 Khi điều kiện của mối ghép then bằng thay đổi, phải thay đổi kiểu lắp bằng cách
chọn lại:
a Miền dung sai của bề rộng then
b Miền dung sai của chiều cao then
c Miền dung sai của chiều dài then và chiều dài rãnh then trên trục
d Miền dung sai của bề rộng rãnh then trên trục hoặc trên bạc
Câu 46.Phương pháp định tâm của mối ghép then hoa trong các sơ đồ dưới đây lần lượt là:
Trang 8a Đồng tâm theo D, theo d và theo b c Đồng tâm theo b, theo D và theo d
b Đồng tâm theo d, theo b và theo D d Đồng tâm theo d, theo D và theo b
Câu 47 Khi đồng tâm then hoa theo đường kính ngoài D, lắp ghép được thực hiện theo
kích thước:
a D và b b D và d c D và b d b
Câu 48 Khi đồng tâm then hoa theo đường kính trong d, lắp ghép được thực hiện theo
kích thước:
Câu 49 Khi đồng tâm then hoa theo bề rộng b, lắp ghép được thực hiện theo kích thước:
a d và b b D và d c D và b d b
Câu 50 Khi đồng tâm then hoa theo bề rộng b, lắp ghép được thực hiện theo kích thước:
a d và b b D và d c D và b d Tất cả đều sai
Câu 51.Trong mối ghép then hoa, lắp ghép của:
a Đường kính ngoài D được chọn theo hệ thống lỗ, còn đường kính trongd theo hệ thống trục
b Đường kính ngoài D được chọn theo hệ thống trục, còn đường kính trong d theo hệ thống
lỗ
c Đường kính ngoài D và đường kính trong d đều được chọn theo hệ thống trục
d Đường kính ngoài D và đường kính trong d đều được chọn theo hệ thống lỗ
Trang 9Câu 52 …… là chuỗi mà các khâu trong chuỗi là kích thước của các chi tiết khác nhau:
a Chuỗi kích thước chi tiết c Chuỗi kích thước đường thẳng
b Chuỗi kích thước lắp ghép d Chuỗi kích thước mặt phẳng
Câu 53.Trong một chuỗi kích thước hợp lý, có thể:
a Chỉ có các khâu tăng, không có khâu giảm c Chỉ có các khâu giảm, không có khâu giảm
b Số khâu khép kín khác 1 d Có khâu tăng và khâu giảm
Câu 54 Trong chuỗi kích thước sau, xác định khâu tăng, khâu giảm:
a Khâu tăng A1;A5; A4; Khâu giảm A3, A2
b Khâu tăng A1, A4; khâu giảm A2, A3, A5
c Khâu tăng A2, A3,A5; Khâu giảm A1, A4
d Khâu tăng A1, A2,A3; khâu giảm A4, A5
Câu 55 Giải chuỗi kích thước bằng phương pháp đổi
lẫn hoàn toàn chỉ được sử dụng khi:
a Chuỗi phải là chuỗn ngắn nhất
b Chuỗi chỉ có các khâu giảm, không có khâu tăng
c Chuỗi có số khâu thành phần lớn mà dung sai khâu khép kín lại nhỏ
d Chuỗi có số khâu thành phần nhỏ hoặc không yêu cầu độ chính xác cao
Câu 56 Một trong các nguyên tắc cơ bản khi ghi kích thước trên bản vẽ chi tiết là trước hết phải:
Ghi các kích thước dễ chế tạo nhất của chi tiết
a
Ghi các kích thước của chi tiết không ảnh hưởng đến chi tiết trong bộ phận máy hay máy
b
Ghi các kích thước của chi tiết có giá trị dung sai lớn nhât
c
Ghi kích thước cho các lắp ghép đã tiêu chuẩn hóa.
d
Câu 57 Khâu thành phần trong một chuỗi kích kích thước là:
a Khâu mà giá trị của nó phụ thuộc các khau khác
b Khâu mà giá trị của nó độc lập so với các khâu khác
c Khâu tự hình thành sau khi gia công chi tiết đối với chuỗi kích thước chi tiết
d Khâu tự hình thành sau khi lắp ráp đối với chuỗi kích thước lắp ghép
Câu 58 Khâu giảm trong một chuỗi kích thước:
a Khâu mà giá trị của nó giảm sẽ làm giảm giá trị của khâu khép kín
b Khâu mà giá trị của nó giảm sẽ làm tăng giá trị của khâu khép kín
Trang 10d Khâu mà giá trị của nó tăng sẽ làm tăng giá trị của khâu khép kín
Câu 59 Khâu tăng trong một chuỗi kích thước là:
a Khi kích thước của nó tăng thì làm cho kích thước của khâu khép kín tăng
b Khi kích thước của nó tăng thì làm cho kích thước của khâu khép kín giảm
c Khi kích thước của nó tăng hay giảm đều làm cho kích thước của khâu khép kín tăng
d Khi kích thước của nó tăng hay giảm đều làm cho kích thước của khâu khép kín giảm
Câu 60 … là chuỗi mà các khâu trong chuỗi là kích của cùng một chi tiết
Câu 61.… là chuỗi mà các khâu trong chuỗi nằm song song với nhau trong cùng một mặt
phẳng
Chuỗi kích thước chi tiết c Chuỗi kích thước đường thẳng
a
Chuỗi kích thước lắp ghép d Chuỗi kích thước mặt phẳng
b
Câu 62.… là chuỗi mà các khâu trong chuỗi nằm trong cùng một mặt phẳng nhưng
không song song với nhau
Chuỗi kích thước chi tiết c Chuỗi kích thước đường thẳng
a
Chuỗi kích thước lắp ghép d Chuỗi kích thước mặt phẳng
b
Câu 63.… của một chuỗi kích thước là khâu mà giá trị của nó phụ thuộc vào các khâu
khác
Câu 64.Để tạo một chuỗi kích thước
a Các khâu trong chuỗi phải nối tiếp nhau và tạo thành một vòng khép kín
b Số khâu tham gia trong chuỗi phải là ít nhất
c Trong một chuỗi có thể có nhiều khâu khép kín
d Tất cả đều sai
Câu 65.Khi giải bài toán chuỗi kích thước cần phải lập chuỗi kích thước ngắn nhất vì:
a Tạo điều kiện thuận lợi cho việc sử dụng và thay thế chi tiết khi hỏng
b Thao điều kiện thuận lợi cho quá trình gia công
c Tạo điều kiên cho việc giải bài toán chuỗi kích thước
d Tất cả đều đúng