Viết đoạn code tìm tiếp tuyến của hàm tại x0 và vẽ đường cong cùng tiếp tuyến vừa tìm.. Viết code tìm cực trị của 1 hàm một hàm lượng giác fx=asinbx+c bất kì... Viết đoạn cod
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
GIẢI TÍCH 1
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Ngọc Quỳnh Như
Lớp: L39 Nhóm thực hiện: nhóm 3
Trần Minh Chiến 1811614
Vương Gia Bảo 1811555 Trương Quốc Bảo 1811551
Trần Ngọc Duy Diễn 1811677
Nguyễn Quốc Danh 1811663
Phùng Kim Bảo 1811541 Trang Thanh Châu 1811598
Nguyễn Văn Bảo 1811532
Ngày 14 tháng 12 năm 2018
Trang 2Khoa học và công nghệ có những bước tiến rõ rệt, đến gần hơn với nhân loại, các bài toán kĩ thuật trở nên phức tạp và cần nhiều thời gian để nghiên cứu làm rõ hơn, từ đó các ứng dụng tính toán thông minh ngày càng được ứng dụng để giải quyết các bài toán này MATLAB là một môi trường tính toán
số và lập trình cho phép tính toán số với ma trận, vẽ đồ thị hàm số hay biểu đồ thông tin, thực hiện thuật toán, tạo các giao diện người dùng và liên kết với những chương trình máy tính viết trên nhiều ngôn ngữ lập trình khác
Với thư viện Toolbox, MATLAB cho phép mô phỏng tính toán, thực nghiệm nhiều mô hình trong thực tế và kỹ thuật Với hơn 40 năm hình thành và phát triển, ngày nay với thiết kế sử dụng tương đối đơn giản và phổ thông, MATLAB là công cụ tính toán hữu hiệu để giải quyết các bài toán kỹ thuật
Như vậy, đối với đề tài: “A Cho hàm y=f(x) và giá trị x0 nhập từ bàn phím Viết đoạn code tìm tiếp tuyến của hàm tại x0 và
vẽ đường cong cùng tiếp tuyến vừa tìm
B Viết code tìm cực trị của 1 hàm một hàm lượng giác f(x)=asin(bx+c) bất kì (a,b,c nhập từ bàn phím).”, ta có thể sử dụng các ứng dụng tính toán của
MATLAB để giải quyết theo cách đơn giản và dễ hiểu nhất, giúp các bạn làm quen
và bổ sung thêm kỹ năng sử dụng các chương trình, ứng dụng cho sinh viên đặc biệt là sinh viên của Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
2
LỜI NÓI ĐẦU
M Ụ
C
Trang 3TIÊU ĐỀ TRANG
2 PHẦN 1; GIỚI THIỆU
PHẦN I
M Ụ
C
Trang 4GIỚI THIỆU CHUNG Giới thiệu đề tài:
Bài toán 1:Viết 1 đoạn code theo thứ tự nhóm (không dùng hàm có sẵn):
3.A Cho hàm y=f(x) và giá trị x0 nhập từ bàn phím Viết đoạn code tìm tiếp tuyến của hàm tại x0 và vẽ đường cong cùng tiếp tuyến vừa tìm
B Viết code tìm cực trị của 1 hàm một hàm lượng giác f(x)=asin(bx+c) bất kì (a,b,c nhập từ bàn phím)
Bài toán 2:Tất cả các nhóm đều làm
Cho hàm y=y(x) xác định bởi phương trình tham số y=y(t), x=x(t) và giá trị n Viết đoạn code tính đạo hàm y(n)(x)
Chọn 1 đề tính giới hạn bất kì trong chương trình học Sau đó dùng hàm trong matlab để giải
Chọn 1 đề Tính đạo hàm bất kì trong chương trình học Sau đó dùng hàm trong matlab để giải
Chọn 1 đề tính tích phân bất kì trong chương trình học Sau đó dùng hàm trong matlab để giải
Chọn 1 đề Tính diện tích miền phẳng bất kì trong chương trình học Sau đó dùng hàm trong matlab để giải
PHẦN II
Trang 5BÁO CÁO
Nội dung 1: Bài Toán 1:
Phần A:
1 Nội dung: Cho hàm y=f(x) và giá trị x0 nhập từ bàn phím Viết đoạn code tìm tiếp tuyến của hàm tại x0 và vẽ đường cong cùng tiếp tuyến vừa tìm
Input: -Nhập hàm f(x)
- Nhập giá trị x0
Output: - Tiếp tuyến của f(x)
-Vẽ đồ thị
2 Cơ sở lí thuyết:
Trong mặt phẳng tọa độ xét đường cong có phương trình y = f(x) và điểm M(x0,f(x0)) thuộc đường cong này Trong chương trình toán phổ thông chúng ta đã biết:
Nếu tồn tại f’(x0) thì phương trình tiếp tuyền với đường cong tại M0 là:
y – f(x0) =f’(x0)(x-x0)
Trình tự làm:
+ Nhập hàm y=f(x) và giá trị x0 ;
+ Tính các giới hạn của hàm khi hàm tiến về x→x0 ;
+ So sánh giới hạn vừa tìm được với giá trị tìm được tại điểm
x0 để xem hàm có liên tục tại f(x) hay không;
+ Vẽ được tiếp tuyến tại điểm liên tục với công thức:
y = f’(x0)*(x-x0) + y0
+Xuất ra màn hình
Đoạn code:
syms x u t y;
Trang 6f=input('nhap ham f(x)= ');
x0=input('nhap x0 = ');
hold off
u=1;
while (u == 1)
t= subs(f,x0);
if (limit(f,x,x0) == t )
disp('ta duoc tiep tuyen tai diem x0');
u=2;
else
disp ('ham f(x) khong lien tuc tai diem x0');
disp('nhap lai');
x0= input('x0 = ');
u=1;
end
end
% phuong trinh tiep tuyen cua f(x) tai x0
disp('phuong trinh duong tiep tuyen'); y=subs(diff(f,x),x0)*(x-x0) + t;
fprintf('y= ');disp(y);
% ve duong cong f(x) va tiep tuyen cua
no tai x0
ezplot(f)
hold on
ezplot(y);
grid on
axis normal
xlabel('truc x');
ylabel('truc y');
Cho ví dụ giải bằng matlab:
Trang 7VD: Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số
Tại x0=0
Giải tay:
Giải bằng matlab:
Phần B:
Trang 81 Nội dung: B Viết code tìm cực trị của 1 hàm một hàm
lượng giác f(x)=asin(bx+c) bất kì (a,b,c nhập từ bàn phím)
Input: Nhập a,b,c
Out put : tìm cực trị hàm y=asin(bx+c)
2 Cơ sở lí thuyết:
Tìm tập xác định
Tìm f’(x)
Tìm f’’(x)
Tìm các điểm xi(i=1,2,…) mà tại đó đạo hàm bằng
0 hoặc không tồn tại +f’’(xi)<0thì hàm số đạt cực đại tại xi
+ f’’(xi)>0 thì hàm số đạt cực tiểu tại xi
Đoạn code:
syms x f f1 f2 i
a=input('a=')
b=input('b=')
c=input('c=')
f=a*sin(b*x+c)
f1=diff(f,x,1)
f2=diff(f,x,2)
c=solve(f1)
for i=0:(2*b-1)
if(subs(f2,c+i*pi/b)>0)
disp('ham co diem cuc tieu') x=c+i*pi/b
elseif(subs(f2,c+i*pi/b)<0)
disp('ham co diem cuc dai') x=c+i*pi/b
end
end
Trang 9VD: Tìm cực trị hàm số
Giải:
>0 hàm số đạt cực tiểu tại
<0 hàm số đạt cực đại tại
Giải trên matlab:
Nội dung 2: Bài toán 2:
Trang 101.Cho hàm y=y(x) xác định bởi phương trình tham số y=y(t), x=x(t) và giá trị n Viết đoạn code tính đạo hàm
y (n)
1 Yêu cầu:
☺Input:
Nhập vào hàm y=y(t), x=x(t)
Nhập vào giá trị n
☺Output:
Tìm y=y(x)
Đạo hàm y(n)(x):
2 Cơ sở lý thuyết:
Từ hàm x(t) được nhập vào, ta tìm hàm ngược của x để từ đó tính được t theo x Thay t=t(x) vào y(t), ta có được hàm y(x) (*) Từ đó, tính đạo hàm cấp n của y(x) theo x Sau khi tính đạo hàm cấp n của 𝑦(𝑥), ta x bằng x(t) và thế vào kết quả cuối cùng để xuất ra màn hình
3 Thuật toán:
syms x y t x0 b
x=input('nhap vao ham x: '); y=input('nhap vao ham y: '); n=input('nhap vao n: ');
y=eval(y);
x=eval(x);
f=(subs(finverse(x),'x0')); y=eval(subs(y,f));
b=diff(y,x0,n);
subs(b,x)
4 Cho ví dụ giải bằng matlab:
Trang 11VD: Cho y= y(x)
Tìm y’’(x)
Giải tay:
Giải trên matlab:
Trang 122.Giải các VD bằng hàm trong Matlab:
Đề:
Chọn 1 đề tính giới hạn bất kì trong chương trình học Sau đó dùng hàm trong matlab để giải
VD:
Giải tay:
Thuật toán:
syms x
f=((x^2+2)/(x^2+5))^(3*x^2+1);
y=limit(f,x,inf);
text= 'gioi han cua ham so la' ;
disp(text);
disp(char(y));
Giải trên Mathlab
Trang 13Đề:
Chọn 1 đề Tính đạo hàm bất kì trong chương trình học Sau đó dùng hàm trong matlab để giải
VD:
Giải tay:
Đoạn code
syms x
f=x^3+2*x+1;
a = input(' nhap a = ');
y= subs(diff(f,x),a);
disp(' dao ham cua ham so bang ');
disp(char(y));
Giải trên matlab
Trang 14Đề:
Chọn 1 đề tính tích phân bất kì trong chương trình học Sau đó dùng hàm trong matlab để giải
VDTính :
Giải tay:
Thuật toán:
syms x;
f=(log(x)/x);
a = int(f,x,1,2);
disp(' gia tri cua tich phan la ');
disp(a);
Trang 15Giải trên Matlab
Đề:
Chọn 1 đề Tính diện tích miền phẳng bất kì trong chương trình học Sau đó dùng hàm trong matlab để giải
VD: Tính diện tích miền phằng giới hạn bởi
g(x)=x+2
x=2
x=-1
Giải tay:
Diện tích miền phẳng
Thuật toán
syms x
Trang 16f = input('nhap ham f = ');
g = input('nhap ham g = ');
disp('nhap doan [a b] ');
a= input ('a=');
b= input ('b=');
y = int(abs(f-g),a,b);
disp(' dien tich mien phang la ');
disp(y);
Giải trên Matlab
_HẾT _
Trang 17Đề tài đã giúp nhóm chúng em hiểu thêm về MATLAB ở những bước đầu tiên MATLAB giúp tiết kiệm thời gian tính toán và xử lý bài toán hơn các phương pháp phổ thông Bên cạnh đó các câu lệnh, hàm và giao diện của chương trình dễ sử dụng và khá tiện ích, dễ hiểu cho mọi người Mặc dù thiết kế đoạn code có rườm rà và tốn thời gian nhưng đó cũng là những kinh nghiệm quý báu và bổ ích cho cả nhóm Với những bài tập cô giao, nhóm 4 đã cố gắng hoàn thành và cho
ra kết quả tốt nhất có thể
Qua bài tập lớn, nhóm chúng em đã hiểu hơn về phương thức làm việc nhóm, cùng nhau phối hợp cho ra sản phẩm cuối cùng ưng ý nhất, vượt qua những bất đồng ý kiến, bỏ qua cái tôi bản thân để có thể hợp tác hòa hợp với nhau Bên cạnh đó, nhóm chúng em cũng đã đạt được mục đính chính của bài tập đó là hiểu hơn về phần mềm quan trọng MATLAB, nâng cao hiểu biết và niềm yêu thích với môn học Giải tích, trau dồi và trui rèn thêm để cải thiện khả năng, vốn kiến thức còn nhiều hạn chế
KẾT LUẬN
Trang 18TÀI LIỆU THAM KHẢO