Bài tập ôn tập Kế Toán Máy
Trang 1ÔN TẬP KẾ TOÁN MÁY Tổng hợp kiến thức Kế toán
Khái niệm kế toán? Phương trình kế toán Nêu các chu trình kế toán
Nêu nội dung các phương pháp kế toán
Nêu các quan hệ đối ứng tài khoản
Khái niệm chứng từ kế toán và mục đích sử dụng chứng từ kế toán
Chương 1 Hệ thống thông tin kế toán với tổ chức doanh nghiệp
Thông tin kế toán là gì?
Hệ thống thông tin kế toán là gì? Mô hình xử lý hệ thống thông tin kế toán trong các doanh nghiệp Vai trò, vị trí của hệ thống thông tin kế toán trong quản trị doanh nghiệp
Vai trò của CNTT trong hệ thống thông tin kế toán hiện đại
Tiến trình kế toán là gì? Các bước của 1 tiến trình kế toán
Nghiệp vụ và chu trình nghiệp vụ là gì? Phân nhóm chu trình nghiệp vụ
Các dòng dữ liệu trong 1 doanh nghiệp sản xuất điển hình
Các yếu tố cơ bản của hệ thống xử lý nghiệp vụ
Bạn hãy giới thiệu sơ bộ về thiết kế các hệ thống ghi sổ kép
Mã hóa là gì? Các phương pháp mã hóa? Quy tắc và yêu cầu tạo mã
Bạn hãy trình bày một số gợi ý về cách thức xây dựng hệ thống mã hóa của các danh mục
Chương 2 Công nghệ thông tin với doanh nghiệp
Kế toán máy là gì? Phần mềm kế toán là gì? Vai trò của phần mềm kế toán trong hệ thống thông tin kế toán
Mô hình hoạt động của phần mềm kế toán Kể tên 1 số phần mềm kế toán máy
Vai trò của phần mềm kế toán trong hệ thống thông tin kế toán
Các yếu tố của 1 hệ thống thông tin kế toán dựa trên máy tính Yếu tố nào là quan trọng nhất
Trang 2Phần mềm kế toán có phải là 1 bộ phận của kế toán máy? Giải thích
So sánh kế toán thủ công và kế toán máy? Lợi ích của việc sử dụng phần mềm kế toán
Cơ sở dữ liệu kế toán là gì? Cách lưu giữ cơ sở dữ liệu trong hệ thống kế toán máy
Danh mục từ điển là gì? Mục đích sử dụng danh mục từ điển Nêu các danh mục từ điển
cơ bản
Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán máy Trình tự ghi sổ theo hình thức kế toán máy
“Phần mềm kế toán đóng vai trò là trung tâm trong hệ thống thông tin kế toán hiện đại” Cho biết nhận đính trên đúng hay sai và giải thích
Chương 3 Phần mềm kế toán máy Fast Accounting
Thế nào là chứng từ trùng? Nêu 1 số trường hợp phát sinh chứng từ trùng và cách xử lý Lấy ví dụ
Hãy trình bày những quy định về cập nhật chứng từ trùng liên quan đồng thời tới tiền mặt và tiền gửi ngân hàng?
Hãy trình bày những quy định về cập nhật chứng từ trùng liên quan đến mua bán vật tư thanh toán ngay bằng tiền mặt hoặc tiền gửi ngân hàng?
Hãy trình bày những quy định về cập nhật chứng từ trùng liên quan đến thanh toán tiền tạm ứng mua vật tư và cung cấp dịch vụ thu tiền ngay?
Hãy trình bày một số vấn đề cơ bản khi cập nhật chứng từ trong Fast Accounting
Hãy vẽ sơ đồ quy trình xử lý số liệu trong phần mềm Fast Accounting
Hãy nêu công dụng của các phím chức năng được sử dụng trong phần mềm Fast Accounting?
Hãy liệt kê danh sách các công việc cần phải chuẩn bị trước khi sử dụng phần mềm Fast Accounting
Hãy nêu tầm quan trọng của việc xác định các yêu cầu về quản lý trước khi sử dụng phần mềm Fast Accounting
Hãy nêu tầm quan trọng của việc Nghiên cứu cách tổ chức và xử lý thông tin của phần mềm Fast Accounting
Trang 3Hãy nêu các danh mục từ điển cần xây dựng trong phần mềm Fast Accounting
Hãy nêu các chức năng chính của phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu
Màn hình khi cập nhật một chứng từ thông thường trong phần mềm Fast Accounting gồm mấy phần? Hãy nêu chi tiết các phần đó?
Hãy nêu các chức năng chính và sơ đồ tổ chức của phân hệ Kế toán tổng hợp
Hãy nêu các chức năng chính và sơ đồ tổ chức của phân hệ Kế toán vốn bằng tiền
Hãy nêu các chức năng chính và sơ đồ tổ chức của phân hệ Kế toán bán hàng và công nợ phải thu
Hãy nêu các chức năng chính và sơ đồ tổ chức của phân hệ Kế toán mua hàng và công nợ phải trả
Hãy nêu các chức năng chính và sơ đồ tổ chức của phân hệ Kế toán hàng tồn kho
Hãy nêu các chức năng chính và sơ đồ tổ chức của phân hệ Kế toán tài sản cố định và công cụ dụng cụ
Hãy vẽ sơ đồ tổ chức của phân hệ Kế toán tổng hợp
Hãy trình bày Phương án tổ chức danh mục tài khoản trong phần mềm Fast Accounting
Hãy lấy ví dụ trường hợp doanh nghiệp mua hàng thanh toán ngay bằng chuyển khoản? Nêu cách xử lý nghiệp vụ đó trong phần mềm kế toán Fast Accounting?
Hãy lấy ví dụ về trường hợp doanh nghiệp bán hàng thu ngay bằng tiền mặt? Cách xử lý nghiệp vụ đó trong phần mềm kế toán Fast Accounting?
Cho ví dụ về nghiệp vụ phát sinh xuất hiện 2 chứng từ: Hóa đơn bán hàng và phiếu thu tiền mặt Nêu cách xử lý trong phần mềm kế toán Fast Accounting?
Tại doanh nghiệp A sử dụng phần mềm kế toán Fast Accounting, kế toán viên thực hiện nghiệp vụ trích khấu hao TSCĐ hàng tháng bằng cách hạch toán trong Phiếu kế toán của Phân hệ kế toán tổng hợp Theo anh (chị) kế toán viên hạch toán như vậy có sai không? Tại sao?
Tại doanh nghiệp A sử dụng phần mềm kế toán Fast Accounting, kế toán viên thực hiện nghiệp vụ: xuất kho vật liệu phục vụ sản xuất bằng cách hạch toán trong Phiếu kế toán
Trang 4của Phân hệ kế toán tổng hợp Theo anh (chị) kế toán viên hạch toán như vậy có sai không? Tại sao?
PHẦN 1 KHAI BÁO THÔNG TIN BAN ĐẦU VÀ THAM SỐ TÙY CHỌN
1.1 Khai báo thông tin về công ty
* Số liệu thực hành
- ABC là công ty thực hiện chức năng kinh doanh dịch vụ
- Chế độ kế toán và báo cáo được áp dụng theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC
- Hình thức sổ kế toán: Nhật ký chung
- Thuế GTGT: theo phương pháp khấu trừ
- Đồng tiền hạch toán: Đồng Việt Nam
- Ngày bắt đầu năm tài chính: 01-01
- Kỳ mở sổ trên máy: kỳ 1 (tháng 1), năm 2013 (số liệu phát sinh nhập vào chương
- Vào Menu: Hệ thống/Khai báo kỳ mở sổ
- Khai báo kỳ 1 năm 2013
* Khai báo ngày khóa số liệu
Yêu cầu:
- Khai báo ngày khóa sổ: 31/12/2012
Thực hiện:
Trang 5- Vào Menu: Hệ thống/Quản lý số liệu/Khóa số liệu
- Khai báo: Ngày 31/12/2012
1.2 Khai báo các tham số tùy chọn
Yêu cầu:
Khai báo thông tin liên quan đến công ty:
- Tên đơn vị, địa chỉ, mã số thuế
- Họ và tên giám đốc
- Họ và tên kế toán trưởng
- Mã đồng tiền hạch toán
Thực hiện:
- Vào Menu: Hệ thống/Khai báo các tham số tùy chọn
- Vào các tab tương ứng và khai báo thông tin cho phù hợp
-Tab Công ty: Địa chỉ; Mã số thuế; Họ và tên giám đốc; Họ tên kế toán trưởng
- Chọn nút “ Sửa lại giá trị” nhập thông tin mới
1.3.2 Danh mục tài khoản
Vào Menu: Phân hệ kế toán tổng hợp/Danh mục tài khoản
Trang 6Tài khoản Tên tài khoản
1111Hoai TK tiền mặt tại Quỹ của Hoài
1121ACB TK tiền gửi NH ACB
1121SCB TK tiền gửi NH SCB
131111Huong TK phải thu khách hàng Hương Chợ Đồng Xuân
131111Chi TK phải thu khách hàng Hương Chợ Trung tâm
3111ACB TK vay ngắn hạn Ngân hàng ACB
3111ABB TK vay ngắn hạn Ngân hàng ABB
331111Oanh TK phải trả khách hàng Chi Chợ Đồng Xuân
331111Tuan TK phải trả khách hàng Tuấn Chợ Đồng Xuân
Trang 710 NB05 Nhà cung cấp 05 Thái Nguyên
1.3.5 Danh mục nhân viên bán hàng
Vào Menu: Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu/Danh mục nhân viên bán
hàng
1.3.6 Danh mục nhân viên
Vào Menu: Hệ thống/Danh mục nhân viên
Vào Menu: Hàng tồn kho/Danh mục kho hàng
KVLC Kho vật liệu chính
KNL Kho nhiên liệu
KCC Kho công cụ, dụng cụ, phụ tùng, vật liệu phụ
KTP Kho thành phẩm
KHH Kho hàng hoá
1.3.8 Danh mục hàng hóa, vật tư
Vào Menu: Hàng tồn kho/Danh mục hàng hóa, vật tư
Trang 8STT Mã
vật tư Tên vật tư
TK vật tư
TK giá vốn
TK doanh thu
TK hbbtl
Giá tồn kho
Loại vật tư
Trang 9PHẦN 2 PHÂN HỆ KẾ TOÁN TIỀN MẶT, TIỀN GỬI
2.1Khai báo danh mục khách hàng và nhà cung cấp
2.2 Cập nhật số dư ban đầu của tài khoản tiền mặt, tiền gửi (ngày 01/01/2013)
2.3 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.3.1 Phiếu thu tiền mặt
PT1 02/01/2013 Thu tiền thanh lý TSCĐ (KH01) 7112 15.000.000 PT2 15/01/2013 Rút tiền gửi về quỹ để thanh toán lương(TQ) 1121ACB 500.000.000 PT3 31/01/2013 Thu lại tiền tạm ứng thừa của NVHTN 141 1.000.000
2.3.2 Phiếu chi tiền mặt
PC1 01/01/2013 Chi tiền tạm ứng cho Hoàng Thành Nhân 141 10.000.000 PC2 08/01/2013
Trang 102.3.3 Giấy báo có của ngân hàng
BC1 11/01/2013 Khách hàng 01 thanh toán tiền mua hàng 131111 50.000.000 BC2 20/01/2013 Khách hàng 02 tạm ứng trước tiền mua hàng 131111 100.000.000
2.3.4 Giấy báo nợ của ngân hàng
BN1 03/01/2013
Chi tiền mua máy tính cho các phòng ban (NB02) 220.000.000
Trang 11-Bộ phận QLDN 6423 13.000.000
2.3.5 Phiếu thanh toán tạm ứng
- Cập nhập các danh mục từ điển và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- In sổ quỹ, sổ chi tiết tiền mặt, tiền gửi
- In sổ nhật ký thu tiền, chi tiền
- In báo cáo số dư tại quỹ và tại các ngân hàng
- In sổ chi tiết công nợ của một khách hàng
Trang 12PHẦN 3 PHÂN HỆ KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ CÔNG NỢ PHẢI THU
3.1 Các danh mục và số dư ban đầu
TK doanh thu
TK hàng bán bị trả lại
3.1.4 Tồn kho đầu kỳ của các hàng hóa
STT Mã vt Tên vt Đvt Kho hàng Tồn đầu Đơn giá Dư đầu
3.1.5 Số dư công nợ phải thu ban đầu TK 131111 (ngày 01/01/2013)
Trang 133.2 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
3.2.1 Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho
Số seri Số HĐ Ngày Người
mua Nội dung
Số lượng
Đơn giá TK Thành tiền
KK/01-N 105001 05-01 KH03
Xuất bán hàng
131111 21.450.000
Hàng H1 200 30.000 5111 6.000.000 Hàng H3 300 45.000 5111 13.500.000 Thuế VAT
10%
33311 1.950.000
KK/01-N 105002 10-01 KH04
Xuất bán hàng
131111 39.600.000
Hàng H1 500 30.000 5111 15.000.000 Hàng H2 600 35.000 5111 21.000.000 Thuế VAT
10%
33311 3.600.000
KK/01-N 105003 15-01 KH03
Xuất bán hàng
131111 84.150.000
Hàng H2 900 35.000 5111 31.500.000 Hàng H3 1000 45.000 5111 45.000.000 Thuế VAT
10%
33311 7.650.000
KK/01-N 105004 20-01 KH04
Xuất bán hàng
131111 9.900.000
Hàng H1 300 30.000 5111 9.000.000 Thuế VAT
Trang 14Yêu cầu:
- Cập nhập các danh mục từ điển và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- In bảng tổng hợp số dư công nợ đầu kỳ
- In bảng kê hóa đơn bán hàng
- In nhật ký bán hàng
- In báo cáo tổng hợp bán hàng
- In sổ chi tiết công nợ của một khách hàng
Trang 15PHẦN 4 PHÂN HỆ KẾ TOÁN MUA HÀNG VÀ CÔNG NỢ PHẢI TRẢ
4.1 Các danh mục và số dư ban đầu
TK doanh thu
TK hàng bán bị trả lại
4.1.4 Tồn kho đầu kỳ của các hàng hóa
STT Mã vt Tên vt Đvt Kho hàng Tồn đầu Đơn giá Dư đầu
4.1.4 Số dư công nợ phải trả ban đầu TK 331111 (ngày 01/01/2013)
4.2 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
Trang 1611.000.000
4.2.2 Thanh toán tiền hàng
1 08/01/2013 Thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp 03 20.000.000
1 13/01/2013 Thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp 04 30.000.000
2 19/01/2013 Thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp 03 30.000.000
3 22/01/2013 Thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp 04 60.000.000
2 31/01/2013 Thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp 03 10.000.000
Yêu cầu:
- Cập nhập các danh mục từ điển và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- In bảng tổng hợp số dư công nợ đầu kỳ
Trang 18PHẦN 5 PHÂN HỆ KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
5.1 Các danh mục và số dư ban đầu
TK giá vốn
TK doanh thu
5.2 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
5.2.1 Phiếu nhập mua vật tư
giao hàng Nội dung Kho
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Trang 191 02-01 NB03
VT01 Kho VT01 1.000 40.000 40.000.000 VT02 Kho VT02 500 30.000 15.000.000
VT01 Kho VT01 500 42.000 21.000.000 VT02 Kho VT02 300 31.000 9.300.000
VT01 Kho VT01 700 41.000 28.700.000 VT02 Kho VT02 600 30.000 18.000.000
5.2.2 Phiếu xuất kho vật tư
Số Ngày Người giao hàng Nội dung Kho Số
Trang 205.2.3 Phiếu xuất điều chuyển kho
1 29-01 Nguyễn Văn Nam
Trang 21Số seri Số HĐ Ngày Người
Số lượng Đơn giá Số tiền
Trang 22CTDL Công ty điện lực Thái Nguyên
CTNS Công ty nước sạch Thái Nguyên
BHXHTN Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên
6.1.2 Số dư đầu của các tài khoản
6.2 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
6.2.1 Bán dịch vụ và thu tiền của khách hàng
Trang 23- Hóa đơn bán hàng dịch vụ
Trang 24Số seri Số HĐ Ngày Người
6.2.2 Bán dịch vụ và thu tiền của khách hàng
- Hóa đơn mua dịch vụ
Trang 25- Thanh toán tiền mua dịch vụ
1 10/01/2013 Thanh toán tiền điện 18.700.000
1 20/01/2013 Thanh toán tiền nước 3.300.000
2 25/01/2013 Thanh toán tiền điện thoại 27.500.000
Trang 263 30/01/2013 Thanh toán tiền VPP 22.000.000
6.2.3 Phiếu kế toán
1 15/01/2013
- Nhân viên kỹ thuật 6271 30.000.000
Trang 27- Thuế VAT được khấu trừ của HH,
- Chi phí khấu hao TSCĐ 6424 1.300.000
Yêu cầu:
- Cập nhập các danh mục từ điển và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- Khai báo và thực hiện các bút toán kết chuyển cuối kỳ
- Lên các sổ sách kế toán theo hình thức nhật ký chung hoặc chứng từ ghi sổ
- Lên các báo cáo tài chính
PHẦN 7 PHÂN HỆ KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
7.1 Cập nhật các danh mục và thông tin về tài sản
7.1.1 Danh mục lý do tăng giảm tài sản
Trang 28BH Bộ phận bán hàng
7.1.3 Danh mục phân nhóm TSCĐ
1 PN01 TSCĐ có nguyên giá > 20 triệu
2 PN02 TSCĐ có nguyên giá <= 20 triệu
7.1.4 Cập nhật thông tin về TSCĐ
Tên tài
sản
Mã tài sản
Ngày tính khấu hao
Lý do tăng
Số kỳ tính khấu hao
Bộ phận
sử dụng
Nguồn vốn Nguyên giá
Giá trị
đã khấu hao
Văn
phòng NXK01 01/01/2013 MS 72 Quản lý
Vốn vay 720.000.000 0
01/01 MN1 NB01 Mua văn phòng làm việc cho bộ phận
Trang 29Thuế 10%
HĐ GTGT số 1000000 ký hiệu TC/12T ngày 01/01
7.2.2 Thanh lý tài sản
* Hóa đơn bán hàng dịch vụ
Số seri Số HĐ Ngày Người
DV/12T HD0000001 20/1
Công ty Hoàng Anh
Thanh lý ô tô do mua không
7111 300.000.000
Trang 30- Cập nhập các danh mục từ điển và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- Khai báo và thực hiện các bút toán kết chuyển cuối kỳ
- Lên các sổ sách kế toán theo hình thức nhật ký chung hoặc chứng từ ghi sổ
- Lên các báo cáo tài chính
Trang 31PHẦN 8 BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài tập 1:Tại doanh nghiệp ABC hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX, tính
giá xuất kho theo phương pháp trung bình tháng, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Tháng 01/2013 có số liệu sau:
Trang 32Danh mục kho hàng
Trang 33TK kho
TK giá vốn
TK doanh thu
Tính giá tồn kho
Đvt Loại
vật tư
Tồn kho đầu kỳ của các vật tư
Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Ngày 02 Công ty Anh Phương ứng trước tiền mua hàng của ngày 12 bằng tiền mặt: 200.000.000đ
2 Ngày 05 mua của công ty Hoàng Ngân 1800 hàng hóa 1, đơn giá chưa VAT 10% 101.000 đ/cái và 2200 hàng hóa 2, đơn giá chưa VAT 10% 202.000 đ/cái; Thanh toán cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng
3 Ngày 12 bán cho công ty Anh Phương 1850 hàng hóa 1, đơn giá chưa VAT 10%: 160.000đ/cái và 2300 hàng hóa 2, đơn giá chưa VAT 10%: 245.000đ/cái; Khách hàng thanh toán số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng
4 Ngày 15 tính lương phải trả nhân viên trong tháng:
Trang 34+ Bộ phận bán hàng: 35.000.000đ
+ Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 15.000.000đ
5 Ngày 15 trích các khoản BHXH, BHYT, BHTN và khấu trừ vào tiền lương của người lao động theo tỷ lệ quy định hiện hành Trong ngày, thanh toán ngay cho cơ quan bảo hiểm bằng tiền gửi ngân hàng
6 Ngày 20 thanh toán tiền lương tháng 1/2013 bằng tiền mặt
7 Ngày 31 trích khấu hao TSCĐ:
+ Bộ phận bán hàng: 500.000đ (Tài khoản TS: 2114)
+ Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 700.000đ (Tài khoản TS: 2111)
8 Cuối tháng, xác định kết quả kinh doanh
Yêu cầu:
Mô phỏng quy trình nhập các danh mục từ điển và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào phần mềm kế toán Fast Accounting
Thông tin yêu cầu cho các phiếu:
1 Phiếu thu, phiếu chi, giấy báo nợ; giấy báo có:
Ngày hạch toán; Số phiếu; Mã khách; Diễn giải; TK Nợ; TK Có
4 Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho
Ngày hạch toán; Số phiếu; Mã khách; Diễn giải; Mã hàng; Mã kho; Số lượng; Giá bán; Giá vốn; TK Nợ; TK Có;
Lưu ý: khi định khoản TK Nợ, TK Có phải ghi rõ số tiền