Phân loại theo công nghệ: Những quá trình chung nhất về chuẩn bị nguyên liệu, tạo hình, biến đổi chất… Phổ biến hơn là phân loại theo nhóm thành phần, cấu trúc và tính chất vật...
Trang 2 1 – Lê Công D ng, ưỡ V t li u h c, Nxb KHKT Hà N i, Hà N i 1997 ậ ệ ọ ộ ộ
2 – Đ Quang Minh, Hóa h c ch t r n, Nxb ĐHQG Tp HCM 2016 ỗ ọ ấ ắ
Ti ng Anh: ế
1 – Calister W.D., Material Science & Engineering – An
Introduction, 7 th edition, Wiley&Son, New York, USA, 1989
2 – Van Vlack L.H., Elements of Material Science & Engineering 6 th edition, Wesley, Massachusetts, USA, 1989
Trang 3CẤU TRÚC
CÔNG NGHỆ
TÍNH CHẤT
Trang 4 Kỹ thuật (hay công nghệ) : Quá trình và
thiết bị sản xuất ra vật liệu
Phân loại theo công nghệ: Những quá
trình chung nhất về chuẩn bị nguyên liệu, tạo hình, biến đổi chất…
Phổ biến hơn là phân loại theo nhóm
thành phần, cấu trúc và tính chất vật
Trang 5AND REMEMBER:
MATERIALS “DRIVE” OUR
SOCIETY!
Ages of “Man” we survive based on the materials we control
Stone Age – naturally occurring materials
Special rocks, skins, wood
High Strength Alloys
Non-Ferrous and Polymer Age
Aluminum, Titanium and Nickel (superalloys) – aerospace
Silicon – Information
Plastics and Composites – food preservation, housing, aerospace and higher speeds
Exotic Materials Age?
Nano-Material and bio-Materials – they are coming and then …
Trang 6NH NG KHÁI NI M KHÁC Ữ Ệ
V t li u tiên ti n (Advanced Materials): ậ ệ ế Bán d n ẫ
(Semiconductor), Y sinh (Nanomaterials), Nano
(Nanomaterials), Thông minh (Smart Materials)
Công ngh cao (Hightech): ệ Công ngh (k thu t đi u ệ ỹ ậ ềkhi n t đ ng m c cao, s n ph m không m i Năng su t ể ự ộ ứ ả ẩ ớ ấcao, giá thành gi m, không ô nhi m)ả ễ
V t li u môi tr ậ ệ ườ ng (Ecomaterials): Công ngh xanh ệ
t o v t li u không (ho c ít) phát th i ô nhi m môi ạ ậ ệ ặ ả ễ
Trang 8KHÁI NI M V CÁC D NG T N T I V T CH T Ệ Ề Ạ Ồ Ạ Ậ Ấ
Vật chất: rắn, lỏng hoặc khí (thường hoặc plazma)
Lỏng+Khí: phần tử liên kết yếu nhất, chuyển động tự
do
-Lỏng kết tinh: tinh thể lỏng.
Chất rắn: -Liên kết chặt, hình dạng xác định
-Tinh thể hoặc vô định hình
tuần hoàn;
-Vô định hình: các phần tử hỗn độn, không theo trật tự.
và chất lỏng (hữu cơ: polymer Vơ cơ: thủy tinh)
-Tương tự chất rắn: không biến đổi hình dạng theo bình chứa, những tính chất vật lý như độ cứng, tính đàn hồi, trong suốt
-Tương tự chất lỏng: độ đồng nhất, bất đối xứng
Trang 9SỰ CHUYỂN TRẠNG THÁI
RẮN – LỎNG - KHÍ
Chất rắn: Là những chất có độ nhớt từ 1012 Pa.s trở lên , còn các chất lỏng có độ nhớt nhỏ hơn 1012 Pa.s.
Trang 10Phân biệt: X – ray
Xuất hiện tinh thể lỏng
Phân biệt: độ nhớt
Những thuyết cấu trúc thủy tinh
Các tính chất cơ bản của thủy
tinh
Trang 11IT SHOWS UNIQUE PROPERTIES WHEN GRAIN SIZE DOWN TO NANO SCALE, EVEN AMORPHOUS CONFIGURATION
Trang 12TH Y TINH KIM LO I Ủ Ạ
THỂ HIỆN TÍNH CHẤT RẤT ĐỘC ĐÁO, NHẤT LÀ KHI KÍCH THƯỚC HẠT Ở MỨC NANO, CŨNG NHƯ VÔ ĐỊNH HÌNH
Trang 14TH Y TINH OXIT Ủ
Trang 16Chế độ nhiệt làm tăng mức kết tinh.
Adapted from Fig 14.11, Callister 6e.
(Fig 14.11 is from H.W Hayden, W.G Moffatt,
and J Wulff, The Structure and Properties of
Materials, Vol III, Mechanical Behavior, John Wiley
and Sons, Inc., 1965.)
Vùng kết tinh
amorphous region
Trang 17• Molecular weight , Mw: Mass of a mole of chains.
4
smaller Mw larger Mw
• Tensile strength (TS):
often increases with M w
Why? Longer chains are entangled (anchored) better.
• % Crystallinity : % of material that is crystalline.
TS and E often increase
amorphous region
Adapted from Fig 14.11, Callister 6e.
(Fig 14.11 is from H.W Hayden, W.G Moffatt,
and J Wulff, The Structure and Properties of
Materials, Vol III, Mechanical Behavior, John
Wiley and Sons, Inc., 1965.)
KH I L Ố ƯỢ NG PHÂN T VÀ M C K T TINH Ử Ứ Ế
Trang 18Chain folded-model
Many polymers crystallize as very thin platelets (or lamellae)
Idea – the chain folds back and forth within an individual plate (chain folded model)
• Crystalline regions
– thin platelets with chain folds at faces
– Chain folded structure
Trang 19CÁC LO I V T LI U Ạ Ậ Ệ
nhĩm:
- Gốm sứ, thủy tinh và ximăng,
- Vật liệu polyme,
- Kim loại và hợp kim,
- Composite.
Theo cấu trúc:
- Cấu trúc tinh thể (đơn tinh thể và đa tinh thể).
- Cấu trúc vô định hình (vô cơ, hữu cơ) và vật liệu nano (vi tinh thể).
Trang 20V T LI U KIM LO I Ậ Ệ Ạ
V t li u kim lo i là s k t h p các nguyên t kim ậ ệ ạ ự ế ợ ố
lo i nh Fe, Al, Cu, Ag, Au… ạ ư
- Liên k t kim lo i: Nguyên t đ nh v , mây electron ế ạ ử ị ị
Trang 21V T LI U CERAMIC (G M) Ậ Ệ Ố
Th ng là h p ch t c a m t kim lo i và phi kim (Có oxy: ườ ợ ấ ủ ộ ạ
Al2O3, SiO2 không oxy: SiC, BN, Si3N4…)
Liên k t chính: ion và c ng hóa trế ộ ị
Trang 22A polymer is a generic term used to describe a substantially long molecule This
long molecule consists of structural units and repeating units strung together through chemical bonds The process of converting these units to a polymer is called
polymerization These units consist of monomers , which are typically small
molecules of low molecular weight.
Trang 23CÁC LO I POLYMER Ạ
Thermoplastic Polymer (nhi t d o): ệ ẻ c u trúc s i ấ ợ
ho c xích flexible M m, và d bi n m m khi đ t ặ ề ễ ế ề ố
nóng (Ví d : plastic) ụ
Thermosetting Polymer (nhi t r n): ệ ắ c u trúc ấ
phân t có nhi u nhánh ngang ho c t o m ng ử ề ặ ạ ạ
không gian C ng và dòn (Epoxy) ứ
Elastomer Polymers (đàn h i): ồ c u trúc phân t ấ ử
d ng trung gian c a hai lo i trên Có tính đàn h i
(rubber – cao su)
Trang 24Polyethylene, polystyrene
DNA, RNA, and oligonucleotides
Polypeptides and proteins
Cartilage, scar tissue, muscle, much of us Kevlar, Kapton, Nylon
Dendrimers – well, sort of…
Trang 25COMPOSITE
Trang 27 Đa tinh th : do ể nhi u lo i tinh th ề ạ ể
Phân bi t lo i tinh ệ ạ
th ể
Trang 29*y u t đ i x ng coi nh toàn b không gian ế ố ố ứ ư ộ + S 1 = s , S 2 = i
Trang 30 Tâm đ i x ng ố ứ ( C ) là đi m n m gi a đ ng th ng n i hai ể ằ ữ ườ ẳ ố
Tr c đ i x ng ngh ch đ o ụ ố ứ ị ả Lin là tr c khi xoay đi m ụ ể
quanh tr c góc 360ụ o/n r i l y đ i x ng qua đi m trên tr c.ồ ấ ố ứ ể ụ
M t đ i x ng ặ ố ứ là m t vuông góc v i đ ng n i hai đi m đ i ặ ớ ườ ố ể ố
x ng Các m t đ i x ng th ng đ c g i là m t g ng hay ứ ặ ố ứ ườ ượ ọ ặ ươ
g ng đ i x ng.ươ ố ứ
Hai hình đ c coi là đ i x ng khi t t c các đi m c u t o có ượ ố ứ ấ ả ể ấ ạchung y u t đ i x ng.ế ố ố ứ
Trang 31TÂM, TR C VÀ M TĐ I X NG Ụ Ặ Ố Ứ
Trang 33CÁC VÍ DỤ
Trang 35n a
nc
Trang 36T O M NG T CÁC Ô C Ạ Ạ Ừ Ơ SỞ
Trang 37ph n t đ nh nút m ng.ầ ử ở ỉ ạ
Các ô c s khác: ơ ở tâm
kh i, tâm di n, tâm đáy.ố ệ
Trang 38Ơ M NG C S Ạ Ơ Ở
P - mạng nguyên thủy; I - ô mạng tâm khối;
C - ô mạng diện tâm cơ sở; F - ô mạng tâm diện
Trang 41Ơ M NG BRAVE Ạ
Brave: có 14 dạng ô
mạng Brave) chia
thành bảy hệ tinh
thể
cấu trúc tinh thể như phép đối xứng của
Có 32 phép đối xứng không gian tổ hợp
với 14 ô mạng Brave tạo nên toàn bộ 230 nhóm không gian tinh thể.
Trang 42TH TÍCH B Y Ô M NG BRAVE Ể Ả Ạ
Trang 43230 NHÓM Đ I Ố
Trang 44n a
n r
c w b
v a
4
5 6
Trang 45CH S PH Ỉ Ố ƯƠ NG TINH TH H SÁU PH Ể Ệ ƯƠ NG
Trang 46 Phương trình mặt trong không gian:
hiệu (hkl): là những mặt //, tính chất giống nhau.
Những mặt không // nhưng tính chất giống nhau, gọi là họ mặt
phẳng, ký hiệu {hkl}
nc
lz nb
ky na
1
Trang 47CH S MILLER (HKL) H L P Ỉ Ố Ệ Ậ
PH ƯƠ NG
e.g.: cubic system:
to identify planes:
Step 1 : Identify the intercepts on the x- , y- and z- axes (a/2, ∞, ∞)
Step 2 : Specify the intercepts in fractional co-ordinates (a/2a, ∞, ∞) = (1/2,0,0) Step 3 : Take the reciprocals of the fractional intercepts (2, 0, 0)
careful:
Only for cubic systems!
surface normal has the same Miller indices as the plane (e.g [111] perp to (111))
(210)
Trang 48CH S MILLER H L C Ỉ Ố Ệ Ụ GIÁC
Trang 49H M T M NG Ọ Ặ Ạ
Trang 51Họ mặt mạng {hkl}
(100), (010), (001),
Ex: {100} = (100),
Trang 52Adapted from Fig 3.8(b),
Callister & Rethwisch 8e.
Trang 533. Adjust to smallest values
4. Enclose in square brackets, no commas, for three-axis
5 Convert to four-axis Miller-Bravais lattice coordinates using equations below:
6 Adjust to smallest integer values and
enclose in brackets [uvtw]
Adapted from p 74, Callister
& Rethwisch 4e.
Algorithm
DETERMINATION OF HCP CRYSTALLOGRAPHIC DIRECTIONS
Trang 552 2
1
a
l k
h d
2 2
2
1
c
l a
2 2
2 2
1
c
l b
k a
h
2
2 2
2 2
k hk
l b
k a
h d
cos 2
sin sin
4
1
2
2 2
2 2
2
2 2
(cos 2
) cos cos
(cos 2
) cos cos
(cos 2
sin sin
sin
1
2 2
2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
kla
hkabc b
a l c
a k c
b
h V
h d
Các công th c tính kho ng cách m t ứ ả ặ d
theo giá tr {hkl} ị
Trang 56 gặp các phần tử cấu tạo,
chúng sẽ bị phản xạ
(H.1.4)
giao thoa xảy ra khi :
2dsin = nl (1.2)
l - chiều dài sóng tia tới (nm);
- góc tới
d - khoảng cách hai mặt mạng (nm)
n - số nguyên tự nhiên ( n = 1,2,3 n).
CHỨNG TỎ SỰ TỒN TẠI MẠNG LƯỚI
TINH THỂ.
Phương pháp X-ray củng cố vững chắc về mặt thực nghiệm các quan điểm về cấu trúc mạng lưới không gian tinh thể.
Tia X
Bộ ghi D ()detector
d
Trang 57PH ƯƠ NG TRÌNH WULF-BRAGG
& PHÂN TÍCH X - RAY
Thu được phổ X –ray
biết l (Cu, K)
biết góc tới ,
có thể tính được d (là đại
lượng đặc trưng cho khống
cần biết)
(1.3)
Cho tới nay, đây là phương
pháp phân tích cấu
trúc hiệu quả nhất.
l
sin2
n d
Trang 58y
c
Trang 59HĨA H C TINH TH Ọ Ể :
BÁN KÍNH NGUYÊN T , ION Ử
1.4.1.Khái niệm và đ ịnh nghĩa
Thực tế, các phần tử khơng phải điểm hình học.
Cĩ khơng gian ảnh hưởng, một kích thước cụ thể
Coi là dạng cầu: vùng không gian ảnh
hưởng (phần tử khác không thể xen
lẫn) gọi là bán kính.
Bán kính khác nhau, tùy thuộc vào hợp chất hóa học
Hoạt tính của chất rắn = khả năng
chuyển vị tạo sắp xếp mới trong phản ứng hóa học,
Trang 60CÁCH S P X P SÍT CH T TRONG C U Ắ Ế Ặ Ấ
TRÚC
Ion, nguyên tử = cầu đồng chất, đồng bán kính,
lượng cực tiểu (liên kết bền vững
nhất): Các quả cầu sắp xếp đầy (chặt chẽ) nhất trong không gian.
Sắp xếp : các hình cầu luôn tiếp xúc
nhau
Điển hình kim loại, cac bon
Lực liên kết: liên kết kim loại (mây
electron tự do trong không gian cấu trúc), hoặc Van der Waals
Trang 615 6
MỘT LỚP HAI LỚP
Trang 62CÁCH S P X P SÍT CH T TRONG C U Ắ Ế Ặ Ấ TRÚC
Nếu các quả cầu
đồng nhất, có
hai cách sắp xếp
để các quả cầu
Trang 63HCP & FCC
A B A B A B
A A
B C A B C A B
Trang 65CÁCH XÁC Đ NH Ị
M L ,M S ,M V
a
r a
1
]101[
2 2
1
2
1 2
1
a
r a
2. 1 2
14
14
a
r a
2
3
.3
43
1
14
142
14
a
r a
3
3
4
1
.3
4.2
168
18
a
r a
Mật độ xếp theo mặt (100)
Mật độ xếp theo mặt (111)
Mật độ thể tích lập phương tâm mặt:
Trang 672D repeat unit
Trang 68nm 2
atoms 7.0
m 2
atoms
3 2
R
3 16
Trang 69TR ƯỜ NG H P RIÊNG: Ợ
FULLERENE VÀ “TINH TH H U C ” Ể Ữ Ơ
Trang 70S P X P SÍT CH T C A NH NG Ắ Ế Ặ Ủ Ữ QU Ả
Bao gồm cation & anion
Cation bán kính bé, linh động hơn
Anion sắp xếp sít chặt (lục giác & lập phương)
Cation xen vào vị trí lỗ trống (tứ diện hoặc bát diện) do các anion tạo nên
Kiểu sắp xếp phụ thuộc tỷ lệ R C : R A
Trang 71S S P X P SÍT CH T TRONG KHƠNG GIAN Ự Ắ Ế Ặ
C A NH NG Ủ Ữ QU C U Ả Ầ KHÁC BÁN KÍNH
ĐA DIỆN PHỐI TRÍ
SỐ PHỐI TRÍ
Hình 1.7 a) Cấu hình phối trí tiếp xúc
b) Bền và không tiếp xúc, c) Không bền
Trang 72PHỔ BIẾN VỚI CÁC HỢP CHẤT VÔ
CƠ, ĐẶC BIỆT LÀ CÁC OXIT, SUNFID.
Khi RK tăng, số ion O2- bao quanh cũng
tăng
Số phối trí phụ thuộc tỷ lệ RK : RA
Đa diện phối trí: O2- tạo đa diện , Men+ xen vào lỗ trống
Lỗ trống tứ diện (giữa bốn O2-) và bát diện (giữa sáu O2-) Các cation xen vào lỗ trống tạo sự sít chặt nhất phần lớn các cation có số phối trí 4 hoặc 6
Một ion có thể có nhiều số phối trí
khác nhau trong những cấu trúc khác
nhau
Ngồi tỷ lệ RK/RA cần xét: trạng thái liên
kết ion - cộng hóa trị, cấu tạo vỏ
electron, tỷ lệ hóa trị và lượng tương đối các nguyên tử khác …
Trang 74CÁC PH ƯƠ NG PHÁP XÁC Đ NH BÁN KÍNH Ị
ION
mạng a trong cấu
trúc lập phương
Khi tham gia liên kết ion,
sắp xếp chặt chẽ
nhất: các anion tiếp
xúc nhau và tiếp xúc
với cation (H.1.8)
thông số ô mạng a Ta
Trang 75THAM KH O: Ả
BÁN KÍNH ION THAY Đ I KHI LIÊN K T Ổ Ế
210 ,
0 260
0 259
Hiệu bán kính hai anion O2- và S2- không giống nhau
với những h/c khác nhau Vậy, bán kính các
anion thay đổi khi tham gia liên kết.
Trang 76CÁC PH ƯƠ NG PHÁP XÁC Đ NH BÁN KÍNH Ị ION
Theo số phối trí
Số phối trí là số ion khác loại bao quanh ion được xét
Shanon bán kính ion phụ thuộc vào số
phối trí
Lấy bán kính anion oxy số phối trí 6 làm đơn vị, có:
Với nhóm cấu trúc phối trí (các oxit,
sunfua, các silicát …), RA>>RK, nên độ linh động của anion rất kém so với độ linh
động của cation.
2
, O 0,140
VI O i
Trang 77CÁC PH ƯƠ NG PHÁP XÁC Đ NH BÁN KÍNH Ị ION
H ình 1.11 T í nh bán kín h
ion số phối trí 6 H ình 1.12 T ính bán kí nh ion số phối trí 8
155 , 0 6
cos 30
r r
K A
A
r
r r
h r
r r
414 ,
0
2 4
cos 45
A
K A
K A
o
r
r r
r r
732 ,
0 1
3 )
( 2
A
K K
r r
r a
Trang 783) Với các cation cùng s.p.t., Rion
giảm khi điện tích ion tăng do
nén ép quỹ đạo electron:
nm
R Li IV 0 , 059 R Na IV 0 , 099nm
nm
R K IV 0 , 137 R Rb IV 0 , 152nm R Cs IV 0 , 167nm
4) Trong cùng phân nhóm, Rion
tăng khi số nguyên tử tăng
Ví dụ với phân nhóm I cùng s.p.t IV:
Ví dụ, với các nguyên tố chu
kỳ IV, số phối trí 6, :
Trang 79Đ N TINH TH ĐA TINH Ơ Ể THỂ
Trang 80KHÁI NI M TINH TH POLYMER Ệ Ể
Ví dụ polyethylene với MW > 100,000! ~3600 mers ~7200 carbons
• Polymers có thể có trọng lượng phân tử lớn.
• Có nhiều monomers
• Có thể có monomer khác nhau,
Trang 81Polyethylene ho c ặ polythene (IUPAC hay poly(ethene)) là nhi t d o (ệ ẻ
thermoplastic ) dùng làm s n ph m dân d ng (túi đi ch ch t d o) Trên 60 tri u t n ả ẩ ụ ợ ấ ẻ ệ ấ /năm.
Trang 82C U TRÚC POLYMER Ấ
M ch polymer xác đ nh nhi u tính ch t c a v t li u: ạ ị ề ấ ủ ậ ệ
Vô đ nh hình ị :
Tinh thể:
Trang 84KH NĂNG K T TINH POLYMER Ả Ế
M t trong nh ng khác bi t c a tinh th polymer ộ ữ ệ ủ ể
v i tinh th “thông th ng” ớ ể ườ
Các phân t nh có th k t tinh hoàn toàn ho c ử ỏ ể ế ặ
Trang 85FULLERENE VÀ “TINH TH H U C ” Ể Ữ Ơ
“Nút m ng” kích th ạ ướ ớ c l n là chùm nguyên t ho c phân t ử ặ ử
Ph XRD v n th hi n các peak Gi i thích ổ ẫ ể ệ ả
Trang 86Marappan Sathish 1, * and Kun’ichi Miyazawa 2 Synthesis and Characterization of Fullerene Nanowhiskers by Liquid-Liquid Interfacial Precipitation: Influence of C60
SolubilityMolecules 2012, 17(4), 3858-3865; doi:10.3390/molecules17043858
Trang 87The Pharmaceutical Industry