1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (610)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 103,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các phát biểu sau (a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng (b)[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5ở trạng thái lỏng

(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong

(c) Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo

(d) Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ

(e) Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh

(g) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

Số phát biểu đúng là

Câu 2 Một este no, đơn chức, mạch hở có 48,65% cacbon trong phân tử thì số đồng phân este là

Câu 3 Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su?

Câu 4 Cho các phát biểu sau:

(a) Tristearin, tripanmitin, triolein thuộc loại este

(b) Mỡ động vật, dầu thực vật có thành phần chính là chất béo

(c) Dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố

(d) Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng một chiều

(e) Chất béo lỏng chủ yếu cấu thành từ gốc axit béo không no

(g) Tripanmitin luôn tác dụng với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1 : 3

Số phát biểu đúng là

Câu 5 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt

Câu 6 Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lít H2(ở đktc) Giá trị của V là

Câu 7 Cho 0,2 mol ancol etylic vào một bình chứa 0,3 mol axit axetic có H2S O4(đặc) làm xúc tác Đung nóng bình để phản ứng tạo este xảy ra với hiệu suất 75% thu được a gam este Giá trị của a là:

Câu 8 Cho m gam hỗn hợp gồm CuO và Na2Otác dụng vừa đủ với axit HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như

đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm P, Q) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước

Trang 2

t (giây)

n (mol)

2a

0,2

5a

0,35

O

P Q

M

Giá trị của m là

Câu 9 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2Ovào H2Odư, thu được 50 ml dung dịch X và 0, 02 mol H2 Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1 Cô cạn Y thu được

9, 15 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 10 Thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng gọi là phản ứng

A hiđrat hóa B xà phòng hóa C este hóa D oxi hóa khử.

Câu 11 Cho 25,6 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và kim loại M (M có hoá trị không đổi) Chia A

thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H2 Cho phần

2 tác dụng hết với dung dịch HNO3đặc, nóng, dư thấy thoát ra 0,9 mol khí NO2(là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

Câu 12 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử

chỉ có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

Câu 13 Nung nóng 11,12 gam hỗn hợp gồm Cu, Fe, Mg ngoài không khí một thời gian thu được 15,12

gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit Hòa tan hoàn toàn lượng X trên bằng dung dịch chứa 0,56 mol HCl thu được dung dịch Y Cho AgNO3dư vào Y thu được 81,98 gam kết tủa và khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của+5N) Số mol Fe2 +có trong Y là

Câu 14 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,35a mol hỗn hợp khí Y gồm H2 , CO và CO2 Sục hỗn hợp khí Y vào dung dịch Ba(OH)2 kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

Trang 3

0 nCO2

n↓

0,5

x 0,35

Giá trị của a là

Câu 15 Để tráng bạc một số ruột phích người ta tiến hành thủy phân 100 gam saccarozơ, sau đó tiến

hành phản ứng tráng bạc thu được 102,6 gam Ag Hiệu suất của cả quá trình là

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, t◦), thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 17 Cho các dung dịch sau đây: HNO3, NaNO3, HCl, CuS O4 Dung dịch có pH tăng trong quá trình điện phân là

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 12,72

gam O2 thu được CO2 và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol no, đồng đẳng liên tiếp và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MY

và nX < nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tỉ số nX : nY là

Câu 19 Dung dịch nào sau đây có khả năng làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

Câu 20 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 21 Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, FexOy, Mg(OH)2 và MgCO3 vào dung dịch chứa 0,34 mol H2S O4 (loãng) và 0,06 mol KNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 44,2 gam các muối sunfat trung hòa và 2,94 gam hỗn hợp khí Z gồm NO, CO2và H2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 19,41 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hết 12,8 gam X trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,18 mol hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H2 là 4,5 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị gần nhất của m là

Câu 22 Cho dãy gồm các chất: CH3COOH; C2H5OH; H2NCH2COOH và C6H5NH3Cl Số chất trong dãy có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 23 Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành

A NH3 và CO2 B NH3 và H2O C N2và H2O D H2Ovà CO2

Câu 24 Cho các dung dịch: AgNO3, NaHS O4, NH3, Na2CO3 Số dung dịch phản ứng Fe(NO3)2là

Câu 25 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại thủy ngân với bột lưu huỳnh là

Câu 26 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuCl2?

Trang 4

Câu 27 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 28 Hòa tan hết m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, Fe3O4, Mg và FeCO3 vào dung dịch chứa NaNO3và 0,286 mol H2S O4, thu được 0,08 mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2và 0,02 mol H2)có khối lượng 2,056 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 0,514 mol NaOH, thu được 18,616 gam kết tủa và 0,01 mol khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của FeCO3trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 29 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ

từ 4 ml dung dịch H2S O4đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm

Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch K MnO4đựng trong ống nghiệm (ống số 3)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen

(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra

(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng

(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn

(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước

Số phát biểu đúng là

Câu 30 Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO31%, sau đó nhỏ từng giọt NH35% và lắc đều đến khi kết tủa vừa tan hết Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ Đun nóng nhẹ ống nghiệm Cho các phát biểu về thí nghiệm trên như sau:

(a) Thí nghiệm trên để chứng tỏ glucozơ có chứa nhóm chức anđehit

(b) Sau khi đun nóng, có lớp bạc kim loại sáng như gương bám lên thành ống nghiệm

(c) Trong quá trình thí nghiệm, glucozơ bị khử thành amoni gluconat

(d) Nếu thay glucozơ bằng dung dịch saccarozơ thì không có Ag bám trên thành ống nghiệm

(e) Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên là phản ứng cơ sở của kỹ thuật tráng gương, tráng ruột phích

Số phát biểu không đúng là

Câu 31 Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuS O4?

Câu 32 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

A etylen glicol và hexametylenđiamin B axit ađipic và etylen glicol.

C axit ađipic và hexametylenđiamin D axit ađipic và glixerol.

Câu 33 Hòa tan 19 gam hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng

tuần hoàn vào nước thu được dung dịch Z và 5,6 lít khí Nếu thêm 0,09 mol K2S O4vào dung dịch Z thì sau phản ứng vẫn còn dư ion Ba2+ Nếu thêm 0,11 mol K2S O4vào dung dịch Z thì sau phản ứng còn dư

K2S O4 Hai kim loại kiềm trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 34 Cho 0,15 mol một aminoaxit (no, mạch hở có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2)vào 175ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Ngày đăng: 01/04/2023, 09:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN