PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Môn Địa Lí Lớp 6 Áp dụng học kì II năm học 2019 – 2020 Tuần Tiết Bài Nội dung Ghi chú 21 20 Chủ đề lớp vỏ khí 1,3(17)+3(18)+19 22 21 20 Hơi nước trong không khí Mưa 23 22 Chủ đề[.]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Môn: Địa Lí Lớp: 6
Áp dụng học kì II năm học 2019 – 2020
22 21 20 Hơi nước trong không khí Mưa
23 22 Chủ đề: thời tiết và khí hậu 1(18)+2(22)
26 25 24 Biển và đại dương
27 26 26 Đất Các nhân tố hình thành đất
30 29 27 Lớp vỏ sinh vật Các nhân tố ảnh hưởng đếnsự phân bố thực, động vật trên Trái Đất
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Môn: Địa Lí Lớp: 7
Áp dụng học kì II năm học 2019 – 2020
21 3940 3637 Thiên nhiên Bắc MĩDân cư Bắc Mĩ
22 4142 3839 Kinh tế Bắc Mĩ (tt)Kinh tế Bắc Mĩ
23 4344 43 Dân cư, xã hội Trung và Nam MĩThiên nhiên Trung và Nam Mĩ 41+42
24 4546 4445 Kinh tế Trung và Nam Mĩ (tt)Kinh tế Trung và Nam Mĩ
25 4748 47 Châu Nam Cực - Châu lục lạnh nhất thế giớiKiểm tra 1 tiết
26 4950 4849 Dân cư và kinh tế châu Đại DươngThiên nhiên châu Đại Dương
27 5152 5152 Thiên nhiên châu Âu (tt)Thiên nhiên châu Âu
28 5354 5455 Dân cư, xã hội châu ÂuKinh tế châu Âu
29 5556 Kiểm tra HKIIÔn tập
30 5758 6061 Thực hành: Đoch lược đồ, vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tếLiên minh châu Âu
châu Âu
Trang 2PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Môn: Địa Lí Lớp: 8
Áp dụng học kì II năm học 2019 – 2020
21 2122 1718 Thực hành: tìm hiểu Lào và Cam-pu-chiaHiệp hội các nước Đông Nam Á
22 2324 2223 Vị trí giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt NamViệt Nam - đất nước, con người
23 2526 2426 Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt NamVùng biển Việt Nam
24 2728 2829 Đặc điểm các khu vực địa hìnhĐặc điểm địa hình Việt Nam
25 2930 31 Đặc điểm khí hậu Việt NamKiểm tra 1 tiết
26 3132 3233 Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước taĐặc điểm sông ngòi Việt Nam
27 3334 35 Thực hành: khí hậu và thủy văn Việt NamChủ đề: đất và sinh vật 1(36)+37+2,3(38)
28 3536 40 Thực hành: đọc lát cắt địa lí tự nhiên tổng hợpÔn tập
29 3738 41 Miền Bắc và Đông Bắc Bắc BộKiểm tra HKII
30 3940 4243 Miền Nam Trung Bộ và Nam BộMiền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Môn: Địa Lí Lớp: 9
Áp dụng học kì II năm học 2019 – 2020
21 38 35 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
22 39 36 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tt)
26 43 38 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môitrường biển - đảo
27 44 39 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môitrường biển - đảo (tt)