Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Cäü ngntrừ Luyệ tậpnhân chia số TP.[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ 7
1 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ 36 21 Ôn tập chương II
2 1 Cộng, trừ số hữu tỉ 37 21 Kiểm tra chương II
3 2 Nhân, chia số hữu tỉ 38 21 HD SD máy tính bỏ túi CASIO
4 2 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng trừ nhân chia số TP
39 22 Ôn tập học kỳ I
5 3 Luyện tập 40 22 Ôn tập học kỳ I
6 3 Luỹ thừa của một số hữu tỉ 41 23 Thu thập số liệu thống kê Tần số
7 4 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt) 42 23 Luyện tập
8 4 Luyện tập 43 24 Bảng “tần số” các gtrị của dấu hiệu
10 5 Luyện tập Kiểm tra 15’ 45 25 Biểu đồ
11 6 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 46 25 Luyện tập
12 6 Luyện tập 47 26 Số trung bình cộng
13 7 SốTP hữu hạn Số TP vô hạn tuần
hoàn
48 26 Luyện tập
14 7 Luyện tập 49 27 Ôn tập chương III
15 8 Làm tròn số 50 27 Kiểm tra chương III
16 8 Luyện tập 51 28 Khái niệm về biểu thức đại số
17 9 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 52 28 Giá trị của một biểu thức đại số
19 10 Luyện tập 54 29 Đơn thức đồng dạng
20 10 Ôn tập chương I 55 30 Luyện tập
22 11 Kiểm tra chương I 56 30 Đa thức
23 11 Đại lượng tỉ lệ thuận 57 31 Cộng, trừ đa thức
24 12 Một số BTvề Đại lượng tỉ lệ thuận 58 31 Luyện tập
25 12 Luyện tập 59 32 Đa thức một biến
26 13 Đại lượng tỉ lệ nghịch 60 32 Cộng, trừ đa thức một biến
27 13 Một số bài toán về ĐL tỉ lệ nghịch 61 33 Luyện tập
28 14 Luyện tập Kiểm tra 15’ 62 33 Nghiệm của đa thức một biến
30 15 Luyện tập 64 34 Ôn tập chương IV
31 15 Mặt phẳng toạ độ 65 35 Kiểm tra chương IV
32 15 Luyện tập 66 35 H dẫn sử dụng máy tính bỏ túi
CASIO
33 16 Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) 67 32 Ôn tập cuối năm
34 16 Luyện tập 68 33 Ôn tập cuối năm
36 16 Ôn tập chương II 70 34 Kiểm tra HK II
Lop7.net
Trang 2PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HÌNH HỌC 7
TuÌn TiÕt Nội dung TuÌn TiÕt Nội dung
1 Hai góc đối đỉnh 17 36 Luyện tập
3 Hai đường thẳng vuông góc 18 38 Luyện tập 1
2
4 Luyện tập 18 39 Luyện tập 2
5 Góc tạo bịi 1 đ/thẳng cắt 2 đ/thẳng 18 40 Các TH bằng nhau của TG vuông
3 6 Hai đường thẳng song song 19 41 Luyện tập
4 8 Tiên để Ơclit về hai đt song song
20 43 Thực hành ngoài trời
9 Luyện tập Ktra 15’ 20 44 Thực hành ngoài trời
5
10 Từ vuông góc đến song song 21 45 Ôn tập chương II
11 Luyện tập 21 46 Ôn tập chương II
6 12 Định lý
22 47 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong một
7
14 Ôn tập chương I 23 49 Quan hệ giữa đường vg và đ xiên
15 Ôn tập chương I 23 50 Quan hệ giữa đường vg và đ xiên
8 16 Kiểm tra chương I
24 51 Luyện tập
17 Tổng ba góc của một tam giác 24 52 Quan hệ giữa 3 cạnh của 1 TG
BBĐT TG
9
18 Tổng ba góc của một tam giác 25 53 Quan hệ giữa 3 cạnh của 1 TG
10 20 Hai tam giác bằng nhau 26 55 T chaât 3 ñöôøng trung tuyeân tam giaùc
11
22 Trưòng hợp bằng nhau 1 : c-c-c 27 57 Kieơm tra chöông 2 vaø ñaău chöông 3
23 Trưòng hợp bằng nhau 1 : c-c-c 27 58 Tính chất tia phân giác của 1 góc
25 Trưòng hợp bằng nhau 2 : c-g-c 28 60 T.chất 3 đường phân giác của tam
giác giácgiácTGTGTGG
13
26 Trưòng hợp bằng nhau 2 : c-g-c 29 61 Luyện tập
27 Luyện tập 29 62 Tính chất đường trung trực của đt
14 28 Trưòng hợp bằng nhau 3 : g-c-g 30 63 Luyện tập
29 Trưòng hợp bằng nhau 3 : g-c-g- LT 30 64 Tchất 3 đường trung trực của TG
15 30 Ltập về 3 TH bằng nhau của 2 TG
31 65 Tchất 3 đường trung trực của TG
16 31 Ltập về 3 TH bằng nhau của 2 TG 31 66 Luyện tập
17 32 Ôn tập HKI 32 67 Tchất 3 đường cao của TG
19 34 Trạ baøi kieơm tra HK 34 69 OĐn taôp chöông 3
20 35 Tam giâc cân 35 70 OĐn taôp cuoâi naím phaăn hình hóc
Lop7.net