KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I PHÒNG GD&ĐT TRẦN VĂN THỜI MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2014 2015 TRƯỜNG THCS TT TRẦN VĂNTHỜI MÔN NGỮ VĂN 7 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) Học sin[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TRẦN VĂN THỜI MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2014 -2015
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra
Cấp độ Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Điệp ngữ
Tìm điệp ngữ
và xác định dạng điệp ngữ
C1 (2.0đ) 20%
Ca dao, dân ca
Trình bày nội dung và nghệ thuật của bài ca dao về chủ
đề Tình cảm gia đình.
C2 (3.0đ) 30%
50%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1C 2.0đ (20%)
1C 3.0đ (30%)
1C 5.0đ (50%)
Số câu 3 10đ 100%
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2PHÒNG GD&ĐT TRẦN VĂN THỜI ĐỀ THI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2014 – 2015
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra
Câu 1 (2.0 điểm) Tìm điệp ngữ trong hai câu thơ sau và nói rõ đó là dạng
điệp ngữ nào?
Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ, Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà.
(Hồ Chí Minh)
Câu 2 (3.0 điểm) Trình bày nội dung và nghệ thuật của câu ca dao sau:
Ơn cha nặng lắm ai ơi, Nghĩa mẹ bằng trời, chín tháng cưu mang.
Câu 3 (5.0 điểm) Cảm nghĩ của em về tình bạn.
…….HẾT…….
PHÒNG GD&ĐT TRẦN VĂN THỜI ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2014 -2015
2
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3TRƯỜNG THCS TT TRẦN VĂNTHỜI MÔN: NGỮ VĂN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra
Câu 1 (2.0 điểm)
- Xác định được điệp ngữ: Chưa ngủ (1.0 điểm)
- Nêu được dạng điệp ngữ: Chuyển tiếp (điệp ngữ vòng) (1.0 điểm)
Câu 2 (3.0 điểm):
- Nghệ thuật: so sánh (1.0 điểm)
- Nội dung: Công ơn sinh thành, nuôi dạy con của cha mẹ thật to lớn (2.0 điểm)
Câu 3 (5.0 điểm)
1 Thể loại
- Biểu cảm
- Ngoài phương thức biểu đạt chính là biểu cảm (bộc lộ cảm xúc), cần kết hợp thêm các yếu tố tự sự, miêu tả
2 Phạm vi tư liệu
- Trong thực tế cuộc sống
- Tư liệu sách báo,
3 Dàn bài
a Mở bài: Giới thiệu chung.
- Tình bạn là một trong những tình cảm cần thiết của con người
- Trong ca dao, dân ca có nhiều câu rất hay nói về tình bạn (Dẫn chứng)
b Thân bài:
* Thế nào là một tình bạn đẹp?
- Tình cảm bạn bè dành cho nhau phải chân thành, trong sáng, vô tư, tin tưởng
- Bạn bè phải hiểu biết và thông cảm, sẵn sàng chia sẻ vui buồn, giúp đỡ nhau tận tình
- Không bao che, dung túng, xuê xoa trước thói hư, tật xấu của bạn Bạn có lỗi, phải góp ý khéo léo để bạn sửa chữa Cùng bạn phấn đấu, tu dưỡng trở thành người tốt
* Cảm nghĩ về tình bạn:
- Tình bạn là tình cảm có vai trò quan trọng đối với mỗi con người
- Một người bạn thân thiết là chỗ dựa đáng tin cậy, là nguồn động viên, khích lệ chúng ta vững bước trên đường đời
- Tình bạn trung thành, son sắt là thứ của cải quý báu, là nguồn hạnh phúc lớn lao của con người
- Không có bạn bè, đó là điều bất hạnh
c Kết bài:
- Tình bạn là rất cần thiết
- Phải biết nâng niu, trân trọng thì tình bạn mới tồn tại và phát triển lâu bền
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 44 Biểu điểm
4.1 Điểm ( 4.5 - 5.0):
- Bố cục rõ ràng
- Đảm bảo nội dung theo dàn bài
- Hiểu và cảm nghĩ chân thành, sâu sắc về tình bạn
- Kết hợp linh hoạt các yếu tố tự sự và miêu tả
- Diễn đạt sinh động, chặt chẽ, sáng tạo, liên hệ phong phú
- Trình bày, chữ viết sạch, đẹp, khoa học
- Chính tả: sai không quá 2 lỗi Ngữ pháp sai không quá 1 lỗi
4.2 Điểm ( 3.5 - 4.0 ):
- Bố cục rõ ràng
- Đảm bảo nội dung theo dàn bài
- Hiểu và cảm nghĩ chân thành, sâu sắc về tình bạn
- Kết hợp khá linh hoạt các yếu tố tự sự và miêu tả
- Diễn đạt sinh động, chặt chẽ, liên hệ phong phú
- Trình bày, chữ viết sạch, đẹp
- Chính tả: sai không quá 4 lỗi Ngữ pháp sai không quá 2 lỗi
4.3 Điểm (2.5 - 3.0 ):
- Đảm bảo nội dung theo dàn bài
- Hiểu và cảm nghĩ chân thành về tình bạn
- Có kết hợp các yếu tố tự sự và miêu tả
- Diễn đạt ở mức trung bình.
- Chữ viết, trình bày sạch
- Chính tả: sai không quá 6 lỗi Ngữ pháp sai không quá 3 lỗi
4.4 Điểm (1.5 - 2.0):
- Chưa đảm bảo nội dung so với dàn bài
- Hiểu và cảm nghĩ về tình bạn còn quá sơ sài
- Có sử dụng các yếu tố tự sự và miêu tả, nhưng chưa phù hợp
- Diễn đạt còn rời rạc
- Chữ viết, trình bày chưa sạch
- Chính tả sai trên 6 lỗi
- Ngữ pháp sai trên 3 lỗi
4.5 Điểm (0.5 - 1.0):
- Bài chưa đạt yêu cầu mục (4.4)
- Xác định nội dung bài viết lộn xộn, bài thiếu nhiều ý
- Sai nhiều lỗi chính tả, ngữ pháp
- Trình bày chưa khoa học, còn tẩy xoá
4.6 Điểm 0: Lạc đề hoặc bỏ giấy trắng.
………HẾT……
4