1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De kiem tra hki 2015 2016 ngu van 7 de 1

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I, Năm Học 2015 – 2016
Trường học Trường THCS Phong Lạc
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2015 - 2016
Thành phố Trần Văn Thời
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 17 Ngày soạn 05 /12/2015 Tiết thứ 63, 64 (theo PPCT) Ngày dạy /12/2015 THI HỌC KÌ I I Mục tiêu 1 Về kiến thức Kết quả tiếp thu các nội dung cơ bản của ba phần trong sách giáo khoa Ngữ văn 7 tập 1[.]

Trang 1

Tuần 17

Ngày soạn: 05 /12/2015

Tiết thứ: 63, 64 (theo PPCT) Ngày dạy: /12/2015THI HỌC KÌ I

1 Về kiến thức

Kết quả tiếp thu các nội dung cơ bản của ba phần trong sách giáo khoa Ngữ văn

7 tập 1

2 Về kĩ năng

- Xem xét sự vận dụng linh hoạt theo hướng tích hợp các kiến thức và kĩ năng của cả ba phần Văn, Tiếng Việt, Tập làm văn

- Đánh giá năng lực vận dụng phương thức tự sự nói riêng và các kĩ năng Tập làm văn nói chung để tạo lập một bài viết Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng Ngữ văn đã học một cách tổng hợp, toàn diện theo nội dung và cách thức kiểm tra đánh giá mới

3 Về thái độ: Có thái độ nghiêm túc làm bài kiểm tra học kì I.

II Chuẩn bị của GV và HS

- Giáo viên: Đề và đáp án.

- Học sinh: học bài, các thiết bị phục vụ cho bài kiểm tra.

III Phương pháp: Thực hành

IV Tiến trình giờ dạy-Giáo dục

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới: T

3.1 Đặt vấn đề: T

3.2 Nội dung bài giảng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ I)

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Điệp ngữ Tìm điệp ngữ và xác định

dạng điệp ngữ

C1 (1.0đ) 10%

Ca dao, dân ca

Trình bày nội dung và nghệ thuật của bài ca dao về chủ

đề Tình cảm gia đình.

C2

(2.0đ) 20%

70%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1C 1.0đ (10%)

1C 2.0đ (20%)

1C 7.0đ (70%)

Số câu 3 10đ 100%

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT TRẦN VĂN THỜI ĐỀ THI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2015 – 2016

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra

Câu 1 (1.0 điểm) Tìm điệp ngữ trong hai câu thơ sau và nói rõ đó là dạng

điệp ngữ nào?

Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ, Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà

(Hồ Chí Minh)

Câu 2 (2.0 điểm) Trình bày nội dung và nghệ thuật của câu ca dao sau:

Ơn cha nặng lắm ai ơi, Nghĩa mẹ bằng trời, chín tháng cưu mang

Câu 3 (7.0 điểm) Cảm nghĩ của em về tình bạn.

ĐÁP ÁN

Câu 1 (1.0 điểm)

- Xác định được điệp ngữ: Chưa ngủ (0.5 điểm)

- Nêu được dạng điệp ngữ: Chuyển tiếp (điệp ngữ vòng) (0.5 điểm)

Câu 2 (2.0 điểm):

- Nghệ thuật: so sánh (1.0 điểm)

- Nội dung: Công ơn sinh thành, nuôi dạy con của cha mẹ thật to lớn (1.0 điểm)

Câu 3 (7.0 điểm)

1 Thể loại

- Biểu cảm

- Ngoài phương thức biểu đạt chính là biểu cảm (bộc lộ cảm xúc), cần kết hợp thêm các yếu tố tự sự, miêu tả

2 Phạm vi tư liệu

- Trong thực tế cuộc sống

- Tư liệu sách báo,

3 Dàn bài

a Mở bài: Giới thiệu chung.

- Tình bạn là một trong những tình cảm cần thiết của con người

- Trong ca dao, dân ca có nhiều câu rất hay nói về tình bạn (Dẫn chứng)

b Thân bài:

* Thế nào là một tình bạn đẹp?

- Tình cảm bạn bè dành cho nhau phải chân thành, trong sáng, vô tư, tin tưởng

- Bạn bè phải hiểu biết và thông cảm, sẵn sàng chia sẻ vui buồn, giúp đỡ nhau tận tình

- Không bao che, dung túng, xuê xoa trước thói hư, tật xấu của bạn Bạn có lỗi, phải góp ý khéo léo để bạn sửa chữa Cùng bạn phấn đấu, tu dưỡng trở thành người tốt

* Cảm nghĩ về tình bạn:

- Tình bạn là tình cảm có vai trò quan trọng đối với mỗi con người

- Một người bạn thân thiết là chỗ dựa đáng tin cậy, là nguồn động viên, khích lệ chúng ta vững bước trên đường đời

ĐỀ I

Trang 3

- Tình bạn trung thành, son sắt là thứ của cải quý báu, là nguồn hạnh phúc lớn lao của con người

- Không có bạn bè, đó là điều bất hạnh

c Kết bài:

- Tình bạn là rất cần thiết

- Phải biết nâng niu, trân trọng thì tình bạn mới tồn tại và phát triển lâu bền

4 Biểu điểm

4.1 Điểm ( 6.0 - 7.0):

- Bố cục rõ ràng

- Đảm bảo nội dung theo dàn bài

- Hiểu và cảm nghĩ chân thành, sâu sắc về tình bạn

- Kết hợp linh hoạt các yếu tố tự sự và miêu tả

- Diễn đạt sinh động, chặt chẽ, sáng tạo, liên hệ phong phú

- Trình bày, chữ viết sạch, đẹp, khoa học

- Chính tả: Sai không quá 3 lỗi Ngữ pháp sai không quá 2 lỗi

4.2 Điểm ( 4.5 - 5.5 ):

- Bố cục rõ ràng

- Đảm bảo nội dung theo dàn bài

- Hiểu và cảm nghĩ chân thành, sâu sắc về tình bạn

- Kết hợp khá linh hoạt các yếu tố tự sự và miêu tả

- Diễn đạt sinh động, chặt chẽ, liên hệ phong phú

- Trình bày, chữ viết sạch, đẹp

- Chính tả: Sai không quá 5 lỗi Ngữ pháp sai không quá 3 lỗi

4.3 Điểm (3.0 - 4.0 ):

- Đảm bảo nội dung theo dàn bài

- Hiểu và cảm nghĩ chân thành về tình bạn

- Có kết hợp các yếu tố tự sự và miêu tả

- Diễn đạt ở mức trung bình.

- Chữ viết, trình bày sạch

- Chính tả: Sai không quá 7 lỗi Ngữ pháp sai không quá 4 lỗi

4.4 Điểm (1.5 – 2.5):

- Chưa đảm bảo nội dung so với dàn bài

- Hiểu và cảm nghĩ về tình bạn còn quá sơ sài

- Có sử dụng các yếu tố tự sự và miêu tả, nhưng chưa phù hợp

- Diễn đạt còn rời rạc

- Chữ viết, trình bày chưa sạch

- Chính tả sai trên 10 lỗi

- Ngữ pháp sai trên 6 lỗi

4.5 Điểm (1.0 – 2.0):

- Bài chưa đạt yêu cầu mục (4.4)

- Xác định nội dung bài viết lộn xộn, bài thiếu nhiều ý

- Sai nhiều lỗi chính tả, ngữ pháp

- Trình bày chưa khoa học, còn tẩy xoá

4.6 Điểm 0: Lạc đề hoặc bỏ giấy trắng.

4 Củng cố: Thu bài

5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau

Trang 4

Soạn bài Chơi chữ

V Rút kinh nghiệm:

Ký duyệt tuần 17

Ngày đăng: 31/03/2023, 12:24

w