Điểm toàn bài Họ tên và chữ kí giám khảo Mã phách2 Quy ước: - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này; - Các bài toán có yêu cầu trình bày lời giải thì chỉ trình bày tóm tắt cách
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
2013 - 2014
Trường:
Thuộc đơn vị dự thi:
Môn dự thi:
Họ tên và chữ ký giám thị 2:
Đề thi chính thức môn: TOÁN BỔ TÚC TRUNG HỌC
ĐỀ GIỚI THIỆU
Trang 2Điểm toàn bài Họ tên và chữ kí giám khảo Mã phách
2)
Quy ước: - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này;
- Các bài toán có yêu cầu trình bày lời giải thì chỉ trình bày tóm tắt cách giải và công
thức
áp dụng (không viết tràn ra ngoài ô quy định);
- Các kết quả gần đúng thì lấy đến 4 chữ số thập phân sau dấu phảy khi đã làm tròn.
Bài 1 (5 điểm) 1 Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y= 3x+ 5cos 2x
trên đoạn [ ]0; π ?
2 Tìm hệ số của các số hạng chứa x5 trong khai triển
30 3
2
x x
Bài giải tóm tắt Kết quả
Trang 3thị hàm số.
Bài giải tóm tắt Kết quả
Bài 3 (5 điểm).Tính gần đúng các nghiệm của hệ phương trình
3 3
2 2
6
5
+ = +
Trang 4Bài 4 (5 điểm) Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ hộp là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất
Em hãy cho biết diện tích toàn phần của lon khi ta muốn có thể tích của lon là 314cm2
Bài giải tóm tắt Kết quả
Bài 5 (5 điểm)
a/Tính gần đúng giá trị cực tiểu của hàm số f x( ) 4 = x2 − 3 5x− 2 3
b/ Tính : A= 2 2 2 2 2 2 3 3 3
Bài giải tóm tắt Kết quả
Trang 5AB: x + 3y = 0; BC: 5x + y – 2 = 0 ; AC : x + y – 6 = 0
Bài giải tóm tắt Kết quả
-Hết -Ghi chú: - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu trong khi làm bài.
Trang 6SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
NĂM HỌC 2013 – 2014 HƯỚNG DẨN CHẤM MÔN: TOÁN BTTH
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
(HD này có 04 trang)
Bài 1 (5 điểm)
1.Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y= 3x+ 5cos 2x trên đoạn [ ]0; π
2 Tìm tổng của các hệ số của các số hạng chứa x5 trong khai triển
30 3
2
x x
1 Đạo hàm f x′( ) = − 3 10sin 2x;
( )
3
0 sin 2
3 10
10
π
Hay
arcsin
arcsin
π
⇔
(1 đ)
Bấm máy tìm giá trị x thuộc [ ]0;π : x1≈ 2,989246,
2 0,152346
x ≈ (1 đ)
• Nhập f x( ) = 3x+ 5cos 2x.
Tính f ( )0 = 5;f ( )π ≈ 14, 424778
( )1 ( )2
; f x ≈ 13,73743;f x ≈ 5, 22673
• Kết luận: (1 đ)
2 Số hạng tổng quát của khai triển:
2 3
2
k
x
−
90 5 6 30
k
k C x k
−
= Với x5: 90 5 5 12
6
k
k
(1 đ)
Vậy các hệ số cần tìm là: 12 12
30
2 C = 354276249600 (1 đ)
0;
max f x f 14, 424778
π = π ≈
0;
min f x f 0 5
12 12 30
2 C = 354276249600
Bài 2 (5 điểm) Cho hàm số y x= 4 − 4x2 + 1 Tính chu vi tam giác tạo thành từ ba điểm cực trị của đồ thị hàm số.
y’ = 4x 3 – 8x, y’ = 0 khi x = 0 và x= ± 2.
(1 đ)
C∆ABC ≈ 11,3137
(2 đ)
ĐỀ GIỚI THIỆU
Trang 7(0;1), ( 2; 3), ( 2; 3)
A B − − C + − (1 đ)
2 18 2 2.
ABC
(1 đ)
Bài 3 (5 điểm).Tính gần đúng các nghiệm của hệ phương trình
3 3
2 2
6
5
+ = +
3 3
2 2
6
5
+ = +
( ) ( ) ( )
2 2
⇔
⇒ − = + ⇔S3 + 4S2 − 14S+ = 7 0 (1 đ)
Giải được: S1 ≈ − 6,37022;S2 ≈ 1,73795;S3 ≈ 0,632275 (1 đ)
Ba nghiệm tương ứng của P là: P1 ≈ 14,60474,
2 0,12079; 3 1,983977
P ≈ − P ≈ − (1 đ)
• Giải phương trình t2 − + =St P 0 ứng với các cặp (S P j; j) trên ta
được các nghiệm của hệ
1,80487 0,06692
x y
≈
≈ −
0,06692 1,80487
x y
≈ −
≈
1,12744 1,75972
x y
≈ −
≈
1,75972 1,12744
x y
≈
≈ −
(2 đ) Bài 4 (5 điểm) Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ hộp là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất
Em hãy cho biết diện tích toàn phần của lon khi ta muốn có thể tích của lon là 314cm2)
Đường kính mặt đáy bằng chiều cao của hình trụ (3đ)
Bài 5 (5 điểm)
a/Tính gần đúng giá trị cực tiểu của hàm số f x( ) 4 = x2 − 3 5x− 2 3
b/ Tính : A= 3 3 3
Tìm được hoàmh độ điểm cực tiểu 35
8
x= (1,5 đ)
4 4 4
6 36 216
2
A = + + + (1,5 đ)
(1 đ)
4 5
2
A = (1 đ)
Trang 845
2
=
Bài 6 (5 điểm) Tính diện tích tam giác ABC nếu phương trình các cạnh của tam giác đó là AB: x + 3y = 0; BC: 5x + y – 2 = 0 ; AC : x + y – 6 = 0
Bài giải tóm tắt Kết quả
Toạ độ đỉnh Alà nghiệm hệ phương trình:
x x y++ =3y=60⇔x y== −93
Ta có A(9;-3)
Tương tự ta có : ( ;3 1); (
B − C -1;7) (1,5 đ)
AB= BC= AC= (1,5 đ)
200
7
ABC
S∆ = (2 đ)
200 7
ABC
Ghi chú:
-Nếu thí sinh giải bài theo cách khác thì cho điểm theo các phần đúng tương ứng, nhưng phải đảm bảo tỉ lệ giữa cách giải và đáp án.
Nếu kết quả đúng mà lời giải sai thì không cho điểm toàn bộ phần đó.